Điều 51. [109] (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BTC › Chương IV › Mục 2 › Điều 51
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ
Điều 5. Hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từ
Điều 6. Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ
Điều 7. Chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử thành hóa đơn, chứng từ giấy
Chương II — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HÓA ĐƠN
Điều 8. Loại hóa đơn
Điều 9. Thời điểm lập hóa đơn
Điều 10. Nội dung của hóa đơn
Điều 11. Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền [41]
Điều 12. Định dạng hóa đơn điện tử
Điều 13. Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
Điều 14. Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
Điều 15. Đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 16. Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 17. Lập hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Điều 18. Lập hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
Điều 19. Thay thế, điều chỉnh hóa đơn điện tử [57]
Điều 20. Xử lý sự cố đối với hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Điều 21. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Điều 22. [58] Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
Điều 22a. Nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử [61]
Điều 23. Áp dụng hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
Điều 24. Quy định về bán hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
Điều 25. Xử lý hóa đơn mua của cơ quan thuế, trong các trường hợp không tiếp tục sử dụng.
Điều 26. Xử lý đối với hóa đơn mua của cơ quan thuế đã lập
Điều 27. Tiêu hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuế
Điều 28. Xử lý mất, cháy, hỏng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế
Điều 29. Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ
Chương III — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CHỨNG TỪ
Điều 30. Loại chứng từ
Điều 31. [83] Thời điểm lập chứng từ
Điều 32. Nội dung chứng từ
Điều 32a. [87] Quy định về lập và ủy nhiệm lập biên lai
Điều 33. Định dạng chứng từ điện tử
Điều 34. Đăng ký sử dụng chứng từ điện tử [91]
Điều 34a. Xử lý chứng từ điện tử đã lập [92]
Điều 34b. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế thu nhập cá nhân, tổ chức thu thuế, phí, lệ phí khi sử dụng chứng từ điện tử [93]
Điều 35. Nguyên tắc tạo biên lai
Điều 36. Thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in
Điều 37. [98] (được bãi bỏ)
Điều 38. Báo cáo tình hình sử dụng biên lai đặt in, tự in
Điều 39. Tiêu hủy biên lai
Điều 40. Xử lý biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng
Chương IV — XÂY DỰNG, TRA CỨU THÔNG TIN HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ
Điều 41. Nguyên tắc chung
Điều 42. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Điều 43. Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn, chứng từ
Điều 44. Nguyên tắc tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 45. Tra cứu thông tin hóa đơn điện tử phục vụ kiểm tra hàng hóa lưu thông trên thị trường
Điều 46. Đối tượng cung cấp thông tin, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 47. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Cổng thông tin điện tử [103]
Điều 48. Cung cấp, tra cứu thông tin hóa đơn điện tử [104]
Điều 49. Đăng ký mới, bổ sung thông tin đăng ký, thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử [105]
Điều 50. Chấm dứt sử dụng các hình thức cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 51. [109] (được bãi bỏ)
Điều 52. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế
Điều 53. Trách nhiệm của bên sử dụng thông tin
Điều 54. Kinh phí thực hiện [116]
Chương V — QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
Điều 56. Quyền và trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụ [117]
Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từ điện tử
Điều 57a. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong quản lý, chứng từ điện tử [118] 118]
Điều 58. Trách nhiệm chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu hóa đơn điện tử
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [120]
Điều 59. Hiệu lực thi hành
Điều 60. Xử lý chuyển tiếp
Điều 61. Trách nhiệm thi hành [123]
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục IA. Hồ sơ hóa đơn, chứng từ - người nộp thuế
Mẫu số 01/ĐKTĐ-HĐĐT
Mẫu số 04/SS-HĐĐT
Mẫu số 06/ĐN-PSĐT
Mẫu số 01/TH-HĐĐT
Mẫu số 03/DL-HĐĐT
Mẫu số 01/BK-ĐCTT
Mẫu số 01/TH-DT
Mẫu số 02/ĐN-HĐG
Mẫu số 02/CK-HĐG
Mẫu số 02/HUY-HĐG
Mẫu số BC21/HĐG
Mẫu số BC26/HĐG
Mẫu số BK02/CĐĐ-HĐG
Mẫu số BK02/QT-HĐG
Mẫu số 01/ĐKTĐ-CTĐT
Mẫu số 02/PH-BLG
Mẫu số 02/ĐCPH-BLG
Mẫu số 02/BK-BLG
Mẫu số 02/UN-BLG
Mẫu số BC26/BLĐT
Mẫu số BC26/BLG
Mẫu số 02/HUY-BLG
Mẫu số BC21/BLG
Mẫu số 04/SS-CTĐT
Phụ lục IB. Danh mục thông báo của cơ quan quản lý thuế
Mẫu số 01/TB-TNĐT
Mẫu số 01/TB-ĐKĐT
Mẫu số 01/TB-SSĐT
Mẫu số 01/TB-RSĐT
Mẫu số 01/TB-KTDL
Mẫu số 01/TB-KTT
Mẫu số 01/TB-NSD
Mẫu số 02TB/PH-HĐG
Phụ lục II. Tra cứu, cung cấp thông tin hóa đơn, chứng từ điện tử
Mẫu số 01/CCTT-ĐK
Mẫu số 01/CCTT-NT
Mẫu số 01/CCTT-KN
Mẫu số 01/CCTT-TB
Phụ lục III. Các mẫu tham khảo về hóa đơn/biên lai điện tử hiển thị
Mẫu số 01/GTGT
Mẫu số 01/GTGT-ĐT
Mẫu số 01/GTGT-NT
Mẫu số 02/BH
Mẫu số 08/TSC
Mẫu số 01/DTQG
Mẫu số 03/XKNB
Mẫu số 04/HGĐL
Mẫu số 01/BK-CSGH
Mẫu số 03/TNCN
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy