Điều 19. (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BQP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BQP › Chương IV › Điều 19
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Xác định tính chất cửa khẩu biên giới đất liền theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Điều 5. Mẫu các loại biển báo, biển chỉ dẫn, bảng niêm yết tại khu vực cửa khẩu biên giới đất liền quy định tại Khoản 7 Điều 11 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Điều 6. Hệ thống Ba-ri-e kiểm soát tại cửa khẩu biên giới đất liền quy định tại Khoản 6 Điều 11 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Điều 7. Dây chuyền kiểm soát tại cửa khẩu biên giới đất liền trong trường hợp xảy ra dịch bệnh quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung năm 2025
Điều 8. Giấy tờ của người xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền quy định tại Điều 8 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Chương II — CÔNG TÁC KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TẠI CỬA KHẨU, LỐI MỞ BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN
Điều 9. Trách nhiệm chủ trì, phối hợp kiểm tra, kiểm soát, giám sát biên phòng tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền quy định tại Khoản 1 Điều 6 và Khoản 5 Điều 13 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Điều 10. Trách nhiệm chủ trì kiểm tra, kiểm soát, giám sát, hướng dẫn, thực hiện thủ tục cho người xuất cảnh, nhập cảnh, ra, vào, hoạt động, lưu trú trong khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền
Điều 11
Điều 12. Trách nhiệm phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất, nhập qua cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Điều 13. Trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát, giám sát biên phòng tại lối mở biên giới thực hiện chính sách thương mại biên giới quy định tại Khoản 4, Điều 4 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Điều 14. Trách nhiệm xử lý vi phạm tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền
Chương III — XÁC ĐỊNH PHẠM VI KHU VỰC CỬA KHẨU, THAY ĐỔI THỜI GIAN LÀM VIỆC, HẠN CHẾ, TẠM DỪNG CÁC HOẠT ĐỘNG QUA LẠI CỬA KHẨU, LỐI MỞ BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN
Điều 15. Nguyên tắc, trình tự xác định phạm vi khu vực cửa khẩu biên giới đất liền quy định tại Khoản 4 Điều 3 và Điều 12 của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Điều 16. Trình tự, thủ tục thay đổi thời gian làm việc tại cửa khẩu, lối mở biên giới; mở cửa khẩu, lối mở biên giới ngoài thời gian làm việc trong ngày quy định tại Điều 16 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP
Điều 17. Biểu mẫu và ban hành biểu mẫu
Chương IV — TRÁCH NHIỆM XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CỬA KHẨU,
Điều 18. Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
Điều 19. (được bãi bỏ)
Điều 20. Cục Tài chính Bộ Quốc phòng
Điều 21. Ủy ban nhân dân tỉnh có cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 22. Hiệu lực thi hành
Điều 23. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Mẫu biển báo tại khu vực cửa khẩu
Mẫu số 01. Biển báo “KHU VỰC CỬA KHẨU”
Mẫu số 02. Biển báo “DỪNG LẠI”
Mẫu số 03. Biển báo “KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG”
Mẫu số 04. Biển báo “THỦ TỤC NHẬP CẢNH HỘ CHIẾU”
Mẫu số 05. Biển báo “THỦ TỤC XUẤT CẢNH HỘ CHIẾU”
Mẫu số 06. Biển báo “THỦ TỤC NHẬP CẢNH GIẤY THÔNG HÀNH”
Mẫu số 7. Biển báo “THỦ TỤC XUẤT CẢNH GIẤY THÔNG HÀNH”
Mẫu số 8. Biển báo “THỦ TỤC NHẬP CẢNH HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO”
Mẫu số 9. Biển báo “THỦ TỤC XUẤT CẢNH HIỆU CHIẾU NGOẠI GIAO”
Mẫu số 10. Biển báo “THỦ TỤC KHÁCH DU LỊCH NHẬP CẢNH”
Mẫu số 11. Biển báo “THỦ TỤC KHÁCH DU LỊCH XUẤT CẢNH”
Mẫu số 12. Biển báo “DỪNG, ĐỖ PHƯƠNG TIỆN”
Mẫu số 13. Biển báo “CẤM DỪNG, ĐỖ PHƯƠNG TIỆN”
Mẫu số 14. Biển báo “KHÔNG NHIỆM VỤ KHÔNG QUA LẠI”
Mẫu số 15. Biển báo “PHÒNG CHỈ HUY BIÊN PHÒNG”
Mẫu số 16. Biển báo “PHÒNG TRỰC BAN BIÊN PHÒNG”
Mẫu số 17. Biển báo “PHÒNG KIỂM THỂ”
Mẫu số 18. Biển báo “PHÒNG CHỜ KHÁCH V.I.P”
Mẫu số 19. Biển báo “PHÒNG ĐỐI NGOẠI”
Mẫu số 20. Biển báo “PHÒNG XỬ LÝ VI PHẠM”
Mẫu số 21. Biển báo “PHÒNG KỸ THUẬT BIÊN PHÒNG”
Mẫu số 22. Biển báo “KHU VỰC CHỜ XUẤT CẢNH”
Mẫu số 23. Biển báo “KHU VỰC CHỜ NHẬP CẢNH”
Mẫu số 24. Biển báo “KHU VỰC DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI”
Mẫu số 25. Biển báo “KHU VỰC CÁCH LY, XỬ LÝ Y TẾ”
Mẫu số 26. Biển báo “KHU VỰC CẤM”
Phụ lục 2. Mẫu biển chỉ dẫn, bảng niêm yết tại khu vực cửa khẩu
Mẫu số 01. Biển chỉ dẫn “LUỒNG XUẤT CẢNH”
Mẫu số 02. Biển chỉ dẫn “LUỒNG NHẬP CẢNH”
Mẫu số 03. Biển chỉ dẫn “LUỒNG PHƯƠNG TIỆN XUẤT CẢNH”
Mẫu số 04. Biển chỉ dẫn “LUỒNG PHƯƠNG TIỆN NHẬP CẢNH”
Mẫu số 05. Biển chỉ dẫn “LUỒNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH”
Mẫu số 06. Biển chỉ dẫn “LUỒNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI NHẬP CẢNH”
Mẫu số 07. Biển chỉ dẫn “LUỒNG PHƯƠNG TIỆN CÔNG VỤ XUẤT CẢNH”
Mẫu số 08. Biển chỉ dẫn “LUỒNG PHƯƠNG TIỆN CÔNG VỤ NHẬP CẢNH”
Mẫu số 09. Biển chỉ dẫn “LUỒNG PHƯƠNG TIỆN CHỞ KHÁCH XUẤT CẢNH”
Mẫu số 10. Biển chỉ dẫn “LUỒNG PHƯƠNG TIỆN CHỞ KHÁCH NHẬP CẢNH”
Mẫu số 11. Mẫu bảng niêm yết “QUY ĐỊNH THỦ TỤC ĐỐI VỚI NGƯỜI, PHƯƠNG TIỆN XUẤT NHẬP CẢNH”
Mẫu số 12. Mẫu bảng niêm yết “QUY ĐỊNH THỦ TỤC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU”
Mẫu số 13. Mẫu bảng niêm yết “QUY ĐỊNH CẤP THỊ THỰC TẠI CỬA KHẨU”.
Mẫu số 14. Mẫu bảng niêm yết “QUY ĐỊNH THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ TẠI CỬA KHẨU”.
Phụ lục 3. Mẫu quyết định hạn chế, tạm dừng, gia hạn thời gian qua lại biên giới tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền
Mẫu số 01. Quyết định hạn chế hoặc tạm dừng các hoạt động qua lại cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương) của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy