Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất — Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNPTNT › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
Điều 5. Tiêu chí rừng trồng
Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng
Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ
Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất
Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng
Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng
Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng
Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng
Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ
Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ
Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ
Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
Điều 22. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng phòng hộ
Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
Điều 26. Bảo vệ rừng sản xuất
Điều 27. Phát triển rừng sản xuất
Điều 28. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất
Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất
Điều 32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Điều 34. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
Chương III — GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG
Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất
Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng
Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
Điều 39. Phương án chuyển loại rừng
Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng
Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 3
Điều 41a. Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác 4
Điều 41b. Quy định đối với diện tích rừng đã được quy hoạch cho mục đích sử dụng khác không phải lâm nghiệp 5
Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều 42a. Tạm sử dụng rừng 6
Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng
Điều 44. Bồi thường thiệt hại về rừng trong trường hợp thu hồi rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng
Chương IV — PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều 46. Cấp dự báo cháy rừng
Điều 47. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng
Điều 48. Yêu cầu về phòng cháy đối với dự án phát triển rừng
Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều 50. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng
Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng
Điều 53. Trách nhiệm về phòng cháy và chữa cháy rừng của chủ rừng
Điều 54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có hoạt động ở trong rừng, ven rừng
Điều 55. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sinh sống, hoạt động ở trong rừng, ven rừng
Điều 56. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án phát triển rừng
Chương V — DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG, QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 57. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 59. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 60. Căn cứ xác định diện tích rừng
Điều 61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Điều 63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức
Điều 64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 65. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 72. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
Điều 73. Trường hợp miễn, giảm
Điều 74. Mức miễn, giảm
Điều 75. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm
Điều 76. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
Điều 77. Cơ cấu tổ chức
Điều 78. Mối quan hệ giữa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh
Điều 79. Nguồn tài chính
Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
Điều 81. Lập kế hoạch tài chính, báo cáo tài chính, quyết toán
Điều 82. Chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính
Điều 83. Phương thức và nội dung hỗ trợ tài chính
Điều 84. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án
Điều 85. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
Điều 86. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
Chương VI — CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 87. Chính sách đầu tư
Điều 88. Chính sách hỗ trợ đầu tư
Điều 89. Chính sách ưu đãi đầu tư
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 7
Điều 90. Hiệu lực thi hành
Điều 91. Quy định chuyển tiếp
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Điều 92. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
Phụ lục II
Mẫu số 01. Mẫu tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng cấp xã
Mẫu số 02. Mẫu đề nghị giao đất, giao rừng hoặc cho thuê đất, cho thuê rừng dùng cho tổ chức
Mẫu số 03. Mẫu đề nghị giao đất, giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Mẫu số 08. Mẫu hợp đồng thuê rừng
Mẫu số 09. Mẫu đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng dùng cho tổ chức
Mẫu số 10. Mẫu đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Phụ lục III
Mẫu số 01. Mẫu phương án phòng cháy và chữa cháy rừng dùng cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Mẫu số 02. Mẫu phương án phòng cháy và chữa cháy rừng dùng cho chủ rừng là tổ chức
Mẫu số 03. Mẫu phương án phòng cháy và chữa cháy rừng dùng cho Ủy ban nhân dân xã
Phụ lục IV. Nội dung xây dựng bản đồ lưu vực nơi cung ứng dịch vụ môi trường rừng
Phụ lục V
Mẫu số 01. Mẫu tổng hợp diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng (Áp dụng cho hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng)
Mẫu số 02. Mẫu tổng hợp diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng (Áp dụng cho chủ rừng là tổ chức)
Phụ lục VI
Mẫu số 01. Mẫu hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng
Mẫu số 02. Mẫu kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
Mẫu số 03. Mẫu bản kê nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
Mẫu số 04. Mẫu tổng hợp nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
Mẫu số 05. Mẫu thông báo số tiền dịch vụ môi trường rừng điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
Mẫu số 06. Mẫu kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Mẫu số 07. Mẫu dự toán chi quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Mẫu số 08. Mẫu kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Mẫu số 09. Mẫu dự toán chi quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Mẫu số 10. Mẫu thông báo tiền dịch vụ môi trường rừng chi trả cho chủ rừng là tổ chức
Mẫu số 11. Mẫu thông báo tiền dịch vụ môi trường rừng chi trả cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Mẫu số 12. Mẫu báo cáo thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng (áp dụng cho đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ chi trả)
Mẫu số 13. Mẫu bảng tổng hợp thanh toán tiền chi trả Dịch vụ môi trường rừng
Mẫu số 14. Mẫu báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng (Áp dụng đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng)
Mẫu số 15. Mẫu báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng (Áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng)
Mẫu số 16. Mẫu báo cáo thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
Phụ lục VII. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Phụ lục I. Đề nghị quyết định phê duyệt (hoặc điều chỉnh) phương án tạm sử dụng rừng
Phụ lục II. Phương án (hoặc điều chỉnh phương án) tạm sử dụng rừng
Phụ lục III. Quyết định phê duyệt (hoặc điều chỉnh) phương án tạm sử dụng rừng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy