Điều 3. 8 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BCT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/11/2019
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BCT › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. 8 (được bãi bỏ)
Điều 4. Mức rủi ro chấp nhận được 9
Điều 5. Phân loại khu vực dân cư
Điều 6. Phân loại các công trình dầu khí
Điều 7. ¹⁵ (được bãi bỏ)
Chương II — BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH TÌM KIẾM, THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ
Điều 8. Nguyên tắc bảo đảm an toàn đối với các công trình tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và công trình phục vụ hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí
Điều 9. Thiết lập khoảng cách an toàn
Chương III — BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH KHÍ
Điều 10. Quy định về khoảng cách giữa các đường ống
Điều 11. Khoảng cách an toàn của đường ống vận chuyển khí đi qua các đối tượng được bảo vệ 20
Điều 12. Bảo đảm an toàn của đường ống trong hành lang lưới điện
Điều 13. Khoảng cách an toàn theo hình chiếu đứng từ đỉnh ống tới các công trình khác đối với đường ống được thi công bằng phương pháp khoan xiên
Điều 14. Khoảng cách an toàn đối với nhà máy xử lý, chế biến; kho chứa khí hóa lỏng và các sản phẩm khí hóa lỏng; cảng xuất nhập khí và các sản phẩm khí, trạm phân phối khí, trạm van, trạm phóng, nhận thoi 21
Điều 15. Đối với phần ống đặt nổi 22
Điều 16. Khoảng cách an toàn đối với kho, bến cảng, cầu cảng xuất nhập dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ 23
Điều 17. Quy định về khoảng cách giữa hai đường ống vận chuyển DM&SPDM
Điều 18. Đảm bảo an toàn của đường ống vận chuyển DM&SPDM trong hành lang lưới điện
Điều 19. Khoảng cách an toàn khi đường ống vận chuyển DM&SPDM đi qua các đối tượng được bảo vệ 24
Điều 20. Đối với phần ống đặt nối 26
Chương V — BẢO ĐẢM AN TOÀN NHÀ MÁY CHẾ BIẾN, NHÀ MÁY LỌC – HÓA DẦU
Điều 21. Khoảng cách an toàn đối với nhà máy chế biến, nhà máy lọc hóa dầu
Điều 22. Các hạng mục liên quan của nhà máy chế biến, nhà máy lọc hóa dầu
Chương VI — BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN CÁC CÔNG TRÌNH DẦU KHÍ 28
Điều 23. Công tác phòng chống cháy nổ
Điều 24. Các biện pháp kỹ thuật tăng cường an toàn đối với các công trình dầu khí
Điều 25. Quy định về việc đánh giá rủi ro các công trình dầu khí 32
Điều 26. Quy định về thiết kế các công trình dầu khí
Điều 27. Quy định về việc thi công xây lắp các công trình dầu khí
Điều 28. Quy định về việc vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình dầu khí
Điều 29. Các hoạt động không được thực hiện trong khoảng cách an toàn các công trình dầu khí 37
Điều 30. Biển báo, tín hiệu
Chương VII — TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN CÔNG TRÌNH DẦU KHÍ
Điều 31. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 33. Trách nhiệm chủ đầu tư công trình
Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư các công trình tiếp giáp công trình dầu khí
Điều 35. Trách nhiệm của người sử dụng đất có đường ống vận chuyển dầu khí đi qua
Điều 36. Hiệu lực thi hành 38
Điều 37. Trách nhiệm thi hành 39
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. 40 phân loại dân cư
Phụ lục II. 41 quy định khoảng cách an toàn đối với các công trình dầu khí
Phụ lục III. 42 quy định giám khoảng cách an toàn đối với các công trình dầu khí trên đất liên khi áp dụng các giải pháp kỹ thuật
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy