vanban.org

Điều 44. Thời hạn xem xét và ký thỏa thuận đấu nối — Văn bản hợp nhất 16/VBHN-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Công Thương Ban hành 07/08/2024 Hiệu lực 07/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 16/VBHN-BCT › Chương V › Mục 5 › Điều 44
Đọc toàn văn

Điều 44. Thời hạn xem xét và ký thỏa thuận đấu nối

Thời hạn để thực hiện các bước đàm phán và ký Thỏa thuận đấu nối được quy định tại Bảng 9 như sau:

Bảng 9

Thời hạn xem xét và ký Thỏa thuận đấu nối

Các nội dung thực hiệnThời gian thực hiệnTrách nhiệm thực hiện
Gửi hồ sơ đề nghị đấu nối đầy đủ và hợp lệKhách hàng có nhu cầu đấu nối
Xem xét hồ sơ đề nghị đấu nối, chuẩn bị dự thảo Thỏa thuận đấu nối và gửi lấy ý kiến các đơn vịKhông quá 35 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệĐơn vị truyền tải điện chủ trì, phối hợp với Cấp điều độ có quyền điều khiển và các đơn vị liên quan
Hoàn thiện dự thảo Thỏa thuận đấu nối, thỏa thuận thống nhất và ký kết Thỏa thuận đấu nốiKhông quá 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được ý kiến góp ý của các đơn vị liên quanĐơn vị truyền tải điện và khách hàng có nhu cầu đấu nối