vanban.org

Điều 2. Mã số các hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp 3 — Văn bản hợp nhất 156/VBHN-BLĐTBXH

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 10/01/2025 Hiệu lực 10/01/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 156/VBHN-BLĐTBXH › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số các hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp 3

1. Mã số chức danh nghề nghiệp giảng viên giáo dục nghề nghiệp

a) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) - Mã số: V.09.02.01;

b) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) - Mã số: V.09.02.02;

c) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) - Mã số: V.09.02.03;

d) Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) - Mã số: V.09.02.04.

2. Mã số chức danh nghề nghiệp giáo viên giáo dục nghề nghiệp

a) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) - Mã số: V.09.02.05;

b) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) - Mã số: V.09.02.06;

c) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) - Mã số: V.09.02.07;

d) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) - Mã số: V.09.02.08;

đ) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp (hạng IV) - Mã số: V.09.02.09.