Điều 5. Định mức sử dụng năng lượng
Định mức sử dụng năng lượng áp dụng cho các cơ sở sản xuất ngành công nghiệp sản xuất bia và đồ uống không cồn như sau:
| TT | Ngành công nghiệp | Loại hình sản xuất | Quy mô sản xuất (triệu lít/năm) | Định mức (MJ/1000 lít) |
| 1 | Bia | Sản xuất sản phẩm bia các loại | > 200 | ≤ 822 |
| >100 đến ≤ 200 | ≤ 1299 | |||
| > 50 đến ≤ 100 | ≤ 1486 | |||
| > 25 đến ≤ 50 | ≤ 1711 | |||
| >5 đến ≤ 25 | ≤ 2543 | |||
| 2 | Đồ uống không cồn | Sản xuất đồ uống không cồn có ga hoặc cả hai loại có ga và không có ga | > 20 | ≤ 550 |
| Sản xuất đồ uống không cồn không có ga | > 10 | ≤ 1068 |