Điều 38. [32] (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 133/2026/VBHN-LQ-VPQH
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/09/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 133/2026/VBHN-LQ-VPQH › Chương IV › Mục 1 › Điều 38
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nghĩa vụ quân sự
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và gia đình trong thực hiện nghĩa vụ quân sự
Điều 6. Nghĩa vụ phục vụ tại ngũ
Điều 7. Nghĩa vụ phục vụ trong ngạch dự bị
Điều 8. Chức vụ, cấp bậc quân hàm của hạ sĩ quan, binh sĩ
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ
Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — ĐĂNG KÝ NGHĨA VỤ QUÂN SỰ VÀ QUẢN LÝ CÔNG DÂN TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
Điều 11. Nguyên tắc đăng ký nghĩa vụ quân sự và quản lý công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự
Điều 12. Đối tượng đăng ký nghĩa vụ quân sự
Điều 13. Đối tượng không được đăng ký nghĩa vụ quân sự
Điều 14. Đối tượng miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự
Điều 15. Cơ quan đăng ký nghĩa vụ quân sự
Điều 16. Đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu [11]
Điều 17. Đăng ký nghĩa vụ quân sự bổ sung; khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập; tạm vắng; đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến
Điều 18. Đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị
Điều 19. Đưa ra khỏi danh sách đăng ký nghĩa vụ quân sự
Điều 20. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong đăng ký nghĩa vụ quân sự và quản lý công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự
Chương III — PHỤC VỤ CỦA HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ
Điều 21. Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ
Điều 22. Cách tính thời gian phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ
Điều 23. Phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ có trình độ chuyên môn, kỹ thuật
Điều 24. Hạng của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị
Điều 25. Độ tuổi phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị
Điều 26. Nhóm tuổi phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị
Điều 27. Huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu đối với hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị
Điều 28. Kiểm tra sức khỏe đối với hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị
Điều 29. Giải ngạch dự bị [22]
Chương IV — NHẬP NGŨ VÀ XUẤT NGŨ TRONG THỜI BÌNH
Điều 30. Độ tuổi gọi nhập ngũ
Điều 31. Tiêu chuẩn công dân được gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân
Điều 32. Công nhận binh sĩ tại ngũ
Điều 33. Số lần, thời điểm gọi công dân nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân trong năm
Điều 34. Thẩm quyền quyết định việc gọi công dân nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân
Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân
Điều 36. Hội đồng nghĩa vụ quân sự
Điều 37. Nhiệm vụ của Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh [31]
Điều 38. [32] (được bãi bỏ)
Điều 39. Nhiệm vụ của Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã
Điều 40. Sơ tuyển sức khỏe; khám sức khỏe cho công dân gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân [36]
Điều 41. Tạm hoãn gọi nhập ngũ và miễn gọi nhập ngũ
Điều 42. Thẩm quyền quyết định tạm hoãn gọi nhập ngũ, miễn gọi nhập ngũ và công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ [38]
Điều 43. Điều kiện xuất ngũ
Điều 44. Thẩm quyền, trách nhiệm giải quyết xuất ngũ
Điều 45. Trách nhiệm của hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ
Chương V — NHẬP NGŨ THEO LỆNH ĐỘNG VIÊN, XUẤT NGŨ KHI BÃI BỎ TÌNH TRẠNG CHIẾN TRANH HOẶC TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP VỀ QUỐC PHÒNG
Điều 46. Gọi nhập ngũ khi có lệnh động viên
Điều 47. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện lệnh động viên
Điều 48. Xuất ngũ khi có lệnh bãi bỏ tình trạng chiến tranh hoặc tình trạng khẩn cấp về quốc phòng
Chương VI — CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NGÂN SÁCH BẢO ĐẢM TRONG VIỆC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
Điều 49. Chế độ chính sách của công dân trong thời gian đăng ký nghĩa vụ quân sự, khám, kiểm tra sức khỏe [43]
Điều 50. Chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân
Điều 51. Chế độ, chính sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị
Điều 52. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong thực hiện chế độ, chính sách đối với gia đình hạ sĩ quan, binh sĩ
Điều 53. Ngân sách bảo đảm cho việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
Chương VII — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Điều 54. Cơ quan quản lý nhà nước về nghĩa vụ quân sự
Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng
Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 57. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 59. Xử lý vi phạm
Điều 60. Hình thức kỷ luật đối với hạ sĩ quan, binh sĩ
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [48]
Điều 61. Hiệu lực thi hành
Điều 62. Quy định chi tiết
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy