vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Văn bản hợp nhất 13/VBHN-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Tài chính Ban hành 22/04/2019 Hiệu lực 22/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 13/VBHN-BTC › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị), mức thu phí được xác định theo công thức sau:

Mức thu phí = Chi phí thẩm định \times K \times M

Trong đó:

- Chi phí thẩm định: 42.000.000 đồng (Mức chi phí tối thiểu thực hiện đánh giá hồ sơ, kiểm tra thực tế tại tổ chức và họp Hội đồng thẩm định một hồ sơ đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường).

- K: Hệ số vị trí địa lý theo khu vực của tổ chức đề nghị chứng nhận, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

- M: Hệ số điều chỉnh theo số lượng thông số môi trường đề nghị chứng nhận.

Mức phí thẩm định cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

M
K
Dưới 16 thông số
(M = 1,0)
Từ 16 đến 30 thông số
(M = 1,2)
Từ 31 đến 45 thông số
(M = 1,4)
Từ 46 đến 60 thông số
(M = 1,6)
Trên 60 thông số
(M = 1,8)
Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0)42.00050.40058.80067.20075.600
Trung du và miền núi phía Bắc (K = 1,1)46.20055.44064.68073.92083.160
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2)50.40060.48070.56080.64090.720
Tây Nguyên (K = 1,3)54.60065.52076.44087.36098.280
Nam Bộ (K = 1,4)58.80070.56082.08094.080105.840

2. Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức vẫn còn giá trị, mức phí cụ thể như sau:

Số TTSố lượng thông số môi trường đề nghị chứng nhậnMức thu
(1.000 đồng)
1Dưới 16 thông số13.000
2Từ 16 đến 30 thông số15.600
3Từ 31 đến 45 thông số18.200
4Từ 46 đến 60 thông số20.800
5Trên 60 thông số23.400