Điều 24. Đối tượng dự thi — Văn bản hợp nhất 124/2026/VBHN-TT-BXD
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 124/2026/VBHN-TT-BXD › Chương V › Mục 2 › Điều 24
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 2a. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính [2]
Chương II — KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN CÓ SẴN
Điều 3. Các loại công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng đưa vào kinh doanh
Điều 4. Công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh
Điều 5. Tỷ lệ dư nợ tín dụng, dư nợ trái phiếu doanh nghiệp trên số vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản
Điều 6. Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản và tổng vốn đầu tư dự án bất động sản
Điều 7. Kinh doanh bất động sản quy mô nhỏ; không nhằm mục đích kinh doanh và dưới mức quy mô nhỏ
Điều 8. Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
Điều 9. Thủ tục thông báo đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
Chương III — THỦ TỤC CHUYỂN NHƯỢNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 10. Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thuộc thẩm quyền quyết định cho phép chuyển nhượng của Thủ tướng Chính phủ
Điều 11. Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thuộc thẩm quyền quyết định cho phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương IV — HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 12. Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản
Điều 13. Trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển nhượng hợp đồng kinh doanh bất động sản
Chương V — KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 14. Đăng ký hoạt động sàn giao dịch bất động sản
Điều 15. Điều kiện hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Điều 16. Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Điều 17. Quản lý hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Điều 18. Điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản [10]
Điều 18a. Chấm dứt, đình chỉ hoạt động doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản [11]
Điều 19. Tổ chức kỳ thi sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
Điều 20. Hội đồng thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (viết tắt là hội đồng thi)
Điều 21. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thi
Điều 22. Nội dung thi và đề thi
Điều 23. Hình thức, thời gian và ngôn ngữ làm bài thi
Điều 24. Đối tượng dự thi
Điều 25. Điều kiện dự thi
Điều 26. Hồ sơ đăng ký dự thi gồm
Điều 27. Đăng ký dự thi
Điều 28. Bài thi đạt yêu cầu
Điều 29. Phê duyệt và công bố kết quả thi
Điều 30. Bảo quản hồ sơ, tài liệu
Điều 31. Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
Điều 32. Quy định đối với chứng chỉ hết hạn
Điều 33. Thu hồi chứng chỉ môi giới bất động sản
Chương VI — ĐIỀU TIẾT THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 34. Đánh giá tình hình thị trường bất động sản để làm cơ sở đề xuất điều tiết thị trường bất động sản
Điều 35. Đề xuất các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản
Điều 36. Trình cấp có thẩm quyền quyết định các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản
Điều 37. Thực hiện điều tiết thị trường bất động sản
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Xử lý chuyển tiếp
Điều 39. Trách nhiệm thi hành
Điều 40. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy