vanban.org

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải — Văn bản hợp nhất 119/2026/VBHN-TT-BXD

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Xây dựng Ban hành 30/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 119/2026/VBHN-TT-BXD › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải

1. Các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải

a) Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng I Mã số: V.12.45.01

b) Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng II Mã số: V.12.45.02

c) Tìm kiếm cứu nạn hàng hải hạng III Mã số: V.12.45.03

2. Các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thông tin an ninh hàng hải

a) Thông tin an ninh hàng hải hạng I Mã số: V.12.47.01

b) Thông tin an ninh hàng hải hạng II Mã số: V.12.47.02

c) Thông tin an ninh hàng hải hạng III Mã số: V.12.47.03

3. Thuyền viên tìm kiếm cứu nạn hàng hải

a) Thuyền trưởng Mã số: V.12.46.01

b) Máy trưởng Mã số: V.12.46.02

c) Đại phó Mã số: V.12.46.03

d) Máy hai Mã số: V.12.46.04

đ) Thuyền phó hai Mã số: V.12.46.05

e) Máy ba Mã số: V.12.46.06

g) Thuyền phó ba Mã số: V.12.46.07

h) Máy tư Mã số: V.12.46.08

i) Sỹ quan Kỹ thuật điện Mã số: V.12.46.09

k) Thủy thủ trưởng Mã số: V.12.46.10

l) Thợ máy Mã số: V.12.46.11

m) Thợ kỹ thuật điện Mã số: V.12.46.12

n) Thủy thủ Mã số: V.12.46.13

o) Bác sĩ tàu Mã số: V.12.46.14

p) Y tá tàu Mã số: V.12.46.15

q) Nhân viên cứu nạn Mã số: V.12.46.16

r) Phục vụ viên Mã số: V.12.46.17

s) Cấp dưỡng Mã số: V.12.46.18