Điều 6. (Được bãi bỏ) 5 — Văn bản hợp nhất 11/VBHN-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 11/VBHN-BTC › Chương 2 › Điều 6
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Người nộp thuế
Điều 3. Ủy nhiệm thu thuế
Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
Chương 2 — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế
Điều 6. (Được bãi bỏ) 5
Điều 7. (Được bãi bỏ) 6
Điều 8. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế
Điều 9. Hồ sơ khai thuế
Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế
Điều 11. Khai thuế giá trị gia tăng
Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 13. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều 14. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 15. Khai thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên)
Điều 16. Khai thuế bảo vệ môi trường
Điều 17. Khai thuế thu nhập cá nhân
Điều 18. Khai thuế môn bài
Điều 19. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai
Điều 20. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
Điều 21
Điều 22
Điều 23. Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế theo phương pháp khoán thuế
Điều 24. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
Điều 25. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế
Điều 26. Địa điểm và hình thức nộp thuế
Điều 26a. Đồng tiền nộp thuế và xác định doanh thu, chi phí, giá tính thuế và các khoản thuế nộp ngân sách nhà nước 17
Điều 27. Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt do cơ quan thuế quản lý
Điều 28. Xác định ngày đã nộp thuế
Điều 28a. Xử lý đối với việc chậm nộp thuế 18
Điều 29. Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp và tiền phạt nộp thừa
Điều 30. Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiện
Điều 31. Gia hạn nộp thuế 19
Điều 32. Xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 33. Ấn định số tiền thuế
Điều 34. Ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp
Điều 35. Căn cứ ấn định thuế
Điều 36. Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)
Điều 37. Thời hạn nộp thuế đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế
Điều 38. Điều kiện áp dụng thời hạn nộp thuế đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
Điều 39. Nộp dần tiền thuế nợ
Điều 40. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 21
Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 42. Xác định số thuế được miễn, giảm
Điều 43. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc xây dựng và quản lý hệ thống thông tin về người nộp thuế
Điều 44. Trách nhiệm cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước
Điều 45. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 46. Thu thập thông tin ở ngoài nước trong quản lý thuế
Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế
Điều 48. Khai thuế, nộp thuế, giao dịch với cơ quan quản lý thuế thông qua phương tiện điện tử
Điều 49. Các trường hợp kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế
Điều 50. (được bãi bỏ) 24
Điều 51. Quyền khiếu nại, tố cáo của người nộp thuế, tổ chức, cá nhân
Điều 52. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan quản lý thuế các cấp
Điều 53. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế
Chương 3 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 25
Điều 54. Hiệu lực thi hành
Điều 111. Trách nhiệm thi hành
Điều 55. Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007
Điều 56. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy