vanban.org

Điều 4. Vốn khả dụng — Văn bản hợp nhất 09/VBHN-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Tài chính Ban hành 23/10/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 09/VBHN-BTC › Chương II › Mục I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Vốn khả dụng

1. Vốn khả dụng xác định theo quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư, cụ thể như sau:

a) Vốn đầu tư của chủ sở hữu, không bao gồm vốn cổ phần ưu đãi hoàn lại (nếu có);

b) Thặng dư vốn cổ phần;

c) Quỹ dự trữ bổ sung Vốn điều lệ;

d) Quỹ đầu tư phát triển;

e) Quỹ dự phòng tài chính;

f) Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu được trích lập phù hợp với quy định của pháp luật;

g) Lợi nhuận lũy kế và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trước khi trích lập các khoản dự phòng theo quy định của pháp luật;

h) Năm mươi phần trăm (50%) phần giá trị tăng thêm của tài sản cố định được định giá lại theo quy định của pháp luật (trong trường hợp định giá tăng), hoặc trừ đi toàn bộ phần giá trị giảm đi (trong trường hợp định giá giảm);

3 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 165/2012/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2012.

i) Chênh lệch tỷ giá hối đoái;

j) Lợi ích của cổ đông thiểu số;

k) Các khoản giảm trừ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này;

l) Các khoản tăng thêm theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.

2. Vốn khả dụng quy định tại khoản 1 Điều này phải được điều chỉnh bớt cổ phiếu quỹ (nếu có).