Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
1. Tiếp nhận hồ sơ
| 序号 | 名称 | 内容 | 备注 |
| 1 | 2017年1月1日 | 《中国共产党章程》 | 中共党员 |
| 2 | 2017年1月2日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 3 | 2017年1月3日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 4 | 2017年1月4日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 5 | 2017年1月5日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 6 | 2017年1月6日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 7 | 2017年1月7日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 8 | 2017年1月8日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 9 | 2017年1月9日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 10 | 2017年1月10日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 11 | 2017年1月11日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 12 | 2017年1月12日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 13 | 2017年1月13日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 14 | 2017年1月14日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 15 | 2017年1月15日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 16 | 2017年1月16日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 17 | 2017年1月17日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 18 | 2017年1月18日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 19 | 2017年1月19日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 20 | 2017年1月20日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 21 | 2017年1月21日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 22 | 2017年1月22日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 23 | 2017年1月23日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 24 | 2017年1月24日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 25 | 2017年1月25日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 26 | 2017年1月26日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 27 | 2017年1月27日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 28 | 2017年1月28日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 29 | 2017年1月29日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 30 | 2017年1月30日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 31 | 2017年1月31日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 32 | 2017年1月32日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 33 | 2017年1月33日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 34 | 2017年1月34日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 35 | 2017年1月35日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 36 | 2017年1月36日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 37 | 2017年1月37日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 38 | 2017年1月38日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 39 | 2017年1月39日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 40 | 2017年1月40日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 41 | 2017年1月41日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 42 | 2017年1月42日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 43 | 2017年1月43日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 44 | 2017年1月44日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 45 | 2017年1月45日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 46 | 2017年1月46日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 47 | 2017年1月47日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 48 | 2017年1月48日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 49 | 2017年1月49日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 50 | 2017年1月50日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 51 | 2017年1月51日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 52 | 2017年1月52日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 53 | 2017年1月53日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 54 | 2017年1月54日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 55 | 2017年1月55日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 56 | 2017年1月56日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 57 | 2017年1月57日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 58 | 2017年1月58日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 59 | 2017年1月59日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 60 | 2017年1月60日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 61 | 2017年1月61日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 62 | 2017年1月62日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 63 | 2017年1月63日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 64 | 2017年1月64日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 65 | 2017年1月65日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 66 | 2017年1月66日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 67 | 2017年1月67日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 68 | 2017年1月68日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 69 | 2017年1月69日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 70 | 2017年1月70日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 71 | 2017年1月71日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 72 | 2017年1月72日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 73 | 2017年1月73日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 74 | 2017年1月74日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 75 | 2017年1月75日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 76 | 2017年1月76日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 77 | 2017年1月77日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 78 | 2017年1月78日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 79 | 2017年1月79日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 80 | 2017年1月80日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 81 | 2017年1月81日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 82 | 2017年1月82日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 83 | 2017年1月83日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 84 | 2017年1月84日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 85 | 2017年1月85日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 86 | 2017年1月86日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 87 | 2017年1月87日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 88 | 2017年1月88日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 89 | 2017年1月89日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 90 | 2017年1月90日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 91 | 2017年1月91日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 92 | 2017年1月92日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 93 | 2017年1月93日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 94 | 2017年1月94日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 95 | 2017年1月95日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 96 | 2017年1月96日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 97 | 2017年1月97日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 98 | 2017年1月98日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 99 | 2017年1月99日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 100 | 2017年1月100日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
a) Doanh nghiệp đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại Điều 9 Nghị định này (kèm theo bản điện tử định dạng “.doc” và “.xls”) tới Bộ Công Thương (gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện);
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Công Thương có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Bộ Công Thương thông báo bằng văn bản để doanh nghiệp đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
c) Trường hợp doanh nghiệp đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp không sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Công Thương ban hành văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Bộ Công Thương trả lại hồ sơ cho doanh nghiệp.
2. Thẩm định hồ sơ
a) Sau khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Bộ Công Thương thông báo cho doanh nghiệp nộp phí thẩm định. Bộ Công Thương trả lại hồ sơ nếu doanh nghiệp không nộp phí thẩm định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo;
b) Bộ Công Thương thẩm định hồ sơ trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phí thẩm định;
c) Nội dung thẩm định:
- Xác nhận bằng văn bản với ngân hàng nơi doanh nghiệp ký quỹ về tính xác thực của văn bản xác nhận ký quỹ;
- Thẩm định nội dung các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp, đảm bảo phù hợp với các quy định của Nghị định này.
d) Trường hợp hồ sơ của doanh nghiệp chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định này, Bộ Công Thương thông báo bằng văn bản yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Doanh nghiệp được nộp bổ sung hồ sơ 01 lần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Công Thương ban hành thông báo.
Thời hạn thẩm định hồ sơ sửa đổi, bổ sung là 15 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Công Thương nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung.
3. Trả lại hồ sơ
Trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ sơ đúng thời hạn quy định tại điểm d khoản 2 Điều này hoặc hồ sơ của doanh nghiệp không đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Nghị định này sau khi đã sửa đổi, bổ sung, Bộ Công Thương thông báo trả lại hồ sơ cho doanh nghiệp bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do trả lại hồ sơ.
4. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
Trường hợp hồ sơ của doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Nghị định này, Bộ Công Thương cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này và giao lại cho doanh nghiệp 01 bản các tài liệu quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị định này có đóng dấu treo hoặc dấu giáp lai của Bộ Công Thương.
5. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp, Bộ Công Thương có trách nhiệm công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Công Thương, thông báo cho ngân hàng nơi doanh nghiệp ký quỹ và cung cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp kèm theo bản sao các tài liệu quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 9 Nghị định này cho các Sở Công Thương trên toàn quốc bằng một trong các phương thức sau:
c) Hệ thống công nghệ thông tin quản lý bán hàng đa cấp của Bộ Công Thương.