Điều 57. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ — Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BTC › Chương III › Mục 2 › Điều 57
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Chính sách phát triển thị trường bảo hiểm
Điều 3. Nguyên tắc tham gia bảo hiểm và cung cấp dịch vụ bảo hiểm tại Việt Nam
Điều 4. Nghiệp vụ và sản phẩm bảo hiểm
Điều 5. Bảo hiểm bắt buộc
Chương II — CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
Điều 6. Điều kiện chung để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 7. Điều kiện thành lập doanh nghiệp bảo hiểm
Điều 8. Điều kiện thành lập chi nhánh nước ngoài
Điều 9. Điều kiện thành lập doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 10. Vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm
Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty cổ phần bảo hiểm
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh nước ngoài
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 15. Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 16. Thủ tục sau khi doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 17. Đổi tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 18. Thay đổi vốn điều lệ, vốn được cấp
Điều 19. Mở, chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Điều 20. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Điều 21. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
Điều 22. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức, chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp
Điều 23. Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chấm dứt hoạt động chi nhánh nước ngoài
Chương III — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
Điều 24. Tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 25. Người quản trị, điều hành của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 26. Tiêu chuẩn chung của người quản trị, điều hành
Điều 27. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên, Trưởng Ban kiểm soát nội bộ
Điều 28. Tiêu chuẩn của Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật
Điều 29. Tiêu chuẩn của Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh, Trưởng văn phòng đại diện
Điều 30. Tiêu chuẩn đối với người đứng đầu các bộ phận nghiệp vụ
Điều 31. Tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
Điều 32. Chuyên gia tính toán dự phòng và khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
Điều 33. Tiêu chuẩn của nhân viên môi giới bảo hiểm
Điều 34. Thủ tục bổ nhiệm, thay đổi một số chức danh quản trị, điều hành của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 35. Hệ thống công nghệ thông tin
Điều 36. Kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ
Điều 37. Nội dung hoạt động
Điều 38. Bán sản phẩm bảo hiểm
Điều 39. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
Điều 40. Thủ tục phê chuẩn, đăng ký sản phẩm bảo hiểm
Điều 41. Hoa hồng bảo hiểm
Điều 42. Tái bảo hiểm
Điều 43. Điều kiện của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài
Điều 44. Nội dung hoạt động môi giới bảo hiểm
Điều 45. Những hành vi bị cấm trong hoạt động môi giới bảo hiểm
Điều 46. Đề phòng, hạn chế tổn thất
Điều 47. Giám định tổn thất
Điều 48. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
Điều 49. Vốn điều lệ, vốn được cấp
Điều 50. Quản lý vốn chủ sở hữu
Điều 51. Sử dụng tiền ký quỹ
Điều 52. Các quy định khác về quản lý sử dụng vốn, tài sản
Điều 53. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ
Điều 54. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ
Điều 55. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm sức khỏe
Điều 56. Dự phòng nghiệp vụ đối với tái bảo hiểm
Điều 57. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ
Điều 58. Thủ tục phê chuẩn việc áp dụng phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
Điều 59. Nguyên tắc đầu tư
Điều 60. Đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu
Điều 61. Nguồn vốn nhân rồi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
Điều 62. Đầu tư vốn nhân rồi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
Điều 63. Khả năng thanh toán
Điều 64. Biên khả năng thanh toán tối thiểu
Điều 65. Biên khả năng thanh toán
Điều 66. Nguy cơ mất khả năng thanh toán
Điều 67. Khôi phục khả năng thanh toán
Điều 68. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
Điều 69. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
Điều 70. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
Điều 71. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 72. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 73. Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 74. Nghĩa vụ với ngân sách nhà nước
Điều 75. Phân phối lợi nhuận
Điều 76. Phân chia thặng dư trong bảo hiểm nhân thọ
Điều 77. Quỹ dự trữ bắt buộc
Điều 78. Chế độ kế toán
Điều 79. Năm tài chính
Điều 80. Báo cáo tài chính
Điều 81. Quản trị tài chính
Điều 82. Công khai báo cáo tài chính
Chương V — ### ĐẠI LÝ BẢO HIỂM VÀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẠI LÝ BẢO HIỂM #### Mục 1 #### ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
Điều 83. Nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm
Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài trong hoạt động đại lý bảo hiểm
Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm
Điều 86. Đại lý bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm theo Nghị định 67/2014/NĐ-CP
Điều 87. Cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm
Điều 88. Chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm
Điều 89. Quản lý đào tạo đại lý bảo hiểm
Chương VI — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI
Điều 90. Đối tượng cung cấp và sử dụng dịch vụ bảo hiểm, môi giới bảo hiểm qua biên giới
Điều 91. Các điều kiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
Điều 92. Phương thức thực hiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam
Điều 93. Trách nhiệm của đối tượng cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
Điều 94. Trách nhiệm của các đối tượng liên quan đến việc cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
Chương VII — VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
Điều 95. Văn phòng đại diện
Điều 96. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện
Điều 97. Cấp Giấy phép đặt văn phòng đại diện
Điều 98. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép đặt văn phòng đại diện
Điều 99. Công bố nội dung hoạt động
Điều 100. Thời hạn hoạt động
Điều 101. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện
Điều 102. Báo cáo hoạt động
Điều 103. Trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 104. Quản lý Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 105. Nguyên tắc sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 106. Nội dung chi của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 107. Hạn mức chi trả của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 108. Thủ tục chi trả từ Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 109. Hoạt động đầu tư của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Điều 110. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 111. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 112. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Chương X — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 113. Thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Điều 114. Xử lý vi phạm
Điều 115. Hiệu lực thi hành
Điều 116. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy