Điều 16. 33 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BNV
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BNV › Chương III › Mục 229 › Điều 16
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Điều 3. Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng2
Điều 4. Điều kiện về nhân viên nghiệp vụ
Điều 5. Điều kiện về cơ sở vật chất để tổ chức giáo dục định hướng cho người lao động
Điều 6. Điều kiện về trang thông tin điện tử 9
Điều 7. Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép và giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 8. Liên thông trong việc cấp Giấy phép qua mạng thông tin điện tử15
Điều 9. Nộp lại Giấy phép
Điều 10. Thu hồi Giấy phép
Điều 11. Hồ sơ, thủ tục đổi Giấy phép theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Chương III — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC TẠI MỘT SỐ THỊ TRƯỜNG, NGÀNH, NGHỀ, CÔNG VIỆC
Điều 12. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi
Điều 13. 27 (được bãi bỏ)
Điều 14. 28 (được bãi bỏ)
Điều 15. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi
Điều 15a. Thông báo đáp ứng điều kiện của thị trường, ngành nghề 31
Điều 15b. Thông báo danh sách người lao động dự kiến đi làm việc ở nước ngoài32
Điều 16. 33 (được bãi bỏ)
Điều 17. 34 (được bãi bỏ)
Điều 18. 35 (được bãi bỏ)
Điều 19. 36 (được bãi bỏ)
Điều 20. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi
Điều 21. Hồ sơ, thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình
Điều 22. Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
Chương IV — MỨC KÝ QUỸ, VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP
Điều 23. Mức ký quỹ
Điều 24. Quản lý tiền ký quỹ
Điều 25. Sử dụng tiền ký quỹ
Điều 26. Mức tiền ký quỹ
Điều 27. Quản lý tiền ký quỹ
Điều 28. Sử dụng tiền ký quỹ
Chương V — TIỀN KÝ QUỸ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG VỚI DOANH NGHIỆP DỊCH VỤ
Điều 29. Mức trần tiền ký quỹ của người lao động
Điều 30. Thực hiện ký quỹ
Điều 31. Quản lý và sử dụng tiền ký quỹ
Điều 32. Hoàn trả tiền ký quỹ
Điều 33. Biện pháp ký quỹ
Điều 34. Thực hiện ký quỹ
Điều 35. Quản lý và sử dụng tài sản ký quỹ
Điều 36. Hoàn trả ký quỹ
Chương VI — ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
Điều 37. Điều kiện đăng ký hợp đồng lao động giao kết sau khi xuất cảnh
Điều 38. Thủ tục đăng ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ63
Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Tài chính68
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH73
Điều 45. Hiệu lực thi hành
Điều 46. Quy định chuyển tiếp
Điều 47. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Các biểu mẫu74
Mẫu số 01. Mẫu Giấy phép
Mẫu số 02. Văn bản đề nghị cấp Giấy phép
Mẫu số 03. Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ
Mẫu số 04. Danh sách nhân viên nghiệp vụ
Mẫu số 05. Văn bản đề nghị đổi Giấy phép
Mẫu số 06. Báo cáo đáp ứng điều kiện
Mẫu số 07. Đăng ký hoạt động nghề giúp việc gia đình
Mẫu số 08. Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ
Mẫu số 09. Đăng ký hợp đồng lao động giao kết trực tiếp sau khi xuất cảnh
Mẫu số 10. Thông báo đáp ứng điều kiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy