Điều 35. (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/04/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BTC › Chương IV › Mục 2 › Điều 35
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguồn hình thành tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
Điều 5a. Sắp xếp lại, xử lý tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
Chương II — TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP, NHÀ Ở, NHÀ RIÊNG ĐẠI SỨ CỦA CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc, diện tích nhà ở 17
Điều 7. Diện tích sử dụng chung trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
Điều 8. Diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà riêng Đại sứ 19
Điều 9. Đầu tư xây dựng, mua sắm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ
Điều 10. Thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ
Điều 11. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở
Điều 12. Bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ 23
Điều 12a. Điều chuyển trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ 24
Điều 13. Bán trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ
Điều 14. Thanh lý nhà, công trình và tài sản khác thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ
Điều 15. Sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ
Chương III — TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁC CỦA CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 16. Chủng loại, số lượng, giá xe ô tô và đối tượng sử dụng xe ô tô của cơ quan đại diện 31
Điều 17. Chứng loại, số lượng, giá xe ô tô và đối tượng sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài 32
Điều 18. Điều chỉnh giá xe ô tô 33
Điều 19. Trang bị phương tiện vận tải khác 34
Điều 20. Mua sắm xe ô tô và phương tiện vận tải khác
Điều 21. Thuê xe ô tô và phương tiện vận tải khác
Điều 22. Bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô và phương tiện vận tải khác
Điều 23. Bán xe ô tô và phương tiện vận tải khác
Điều 24. Thanh lý, thay thế xe ô tô và phương tiện vận tải khác
Chương IV — TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ VÀ TÀI SẢN KHÁC CỦA CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 25. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
Điều 26. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung
Điều 27. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng
Điều 28. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị sinh hoạt tại nhà ở, nhà riêng Đại sứ
Điều 29. Trang bị tài sản khác
Điều 30. Mua sắm máy móc, thiết bị và tài sản khác
Điều 31. Thuê máy móc, thiết bị và tài sản khác
Điều 32. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
Điều 33. Thanh lý máy móc, thiết bị và tài sản khác
Điều 34. Điều khoản thi hành 56
Điều 3. Điều khoản thi hành
Điều 35. (được bãi bỏ)
Điều 36. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên làm việc tại cơ quan việt nam ở nước ngoài
Phụ lục II. 61 tiêu chuẩn, định mức thiết bị sinh hoạt tại cơ quan việt nam ở nước ngoài
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy