Điều 48. 23 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BTC › Chương II › Mục 6 › Điều 48
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều kiện chung cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động doanh nghiệp bảo hiểm
Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh nước ngoài
Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty cổ phần bảo hiểm
Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty TNHH bảo hiểm
Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh nước ngoài
Điều 11. Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 12. Các nội dung doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài phải thực hiện trước khi chính thức hoạt động
Điều 13. Đổi tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
Điều 14. Tăng hoặc giảm mức vốn điều lệ (hoặc vốn được cấp)
Điều 15. Mở hoặc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
Điều 16. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
Điều 17. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
Điều 18. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp bảo hiểm
Điều 19. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp chiếm từ 10% số vốn điều lệ trở lên
Điều 20. Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
Điều 21. Thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty), Tổng giám đốc (Giám đốc) của doanh nghiệp bảo hiểm; Tổng Giám đốc (Giám đốc) chi nhánh nước ngoài
Điều 22. Người quản trị, điều hành của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
Điều 23. Tiêu chuẩn chung của người quản trị, điều hành
Điều 24. Tiêu chuẩn của Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty)
Điều 25. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên (đối với trường hợp doanh nghiệp không phải thành lập Ban kiểm soát)
Điều 26. Tiêu chuẩn của Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật
Điều 27. Tiêu chuẩn của Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh, Trưởng văn phòng đại diện
Điều 28. Tiêu chuẩn đối với người đứng đầu các bộ phận nghiệp vụ
Điều 29. Nguyên tắc phân công đảm nhiệm chức vụ
Điều 30. Nhiệm vụ của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
Điều 31. Tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
Điều 32. Thủ tục bổ nhiệm, thay đổi, chấm dứt tư cách của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
Điều 33. Nhiệm vụ của chuyên gia tính toán dự phòng nghiệp vụ và khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khỏe, chi nhánh nước ngoài
Điều 34. Tiêu chuẩn và sử dụng chuyên gia tính toán dự phòng và khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khỏe, chi nhánh nước ngoài 16
Điều 35. Đăng ký chuyên gia tính toán dự phòng nghiệp vụ và khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khỏe, chi nhánh nước ngoài
Điều 36. Kiểm tra, kiểm soát nội bộ
Điều 37. Nguyên tắc chung trong kinh doanh và khai thác bảo hiểm
Điều 38. Các hành vi bị cấm trong khai thác bảo hiểm
Điều 39. Phê chuẩn sản phẩm bảo hiểm nhân thọ và sản phẩm bảo hiểm sức khỏe
Điều 40. Triển khai sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ
Điều 41. Hoa hồng đại lý bảo hiểm
Điều 42. Đề phòng, hạn chế tổn thất
Điều 43. Quản lý chương trình tái bảo hiểm
Điều 44. Mức giữ lại
Điều 45. Nhượng tái bảo hiểm
Điều 46. Điều kiện của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài
Điều 47. Hoạt động đại lý bảo hiểm
Điều 48. 23 (được bãi bỏ)
Điều 49. Đào tạo, thi, cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm 24
Điều 50. Chế độ báo cáo
Điều 51. Hoạt động môi giới bảo hiểm
Điều 52. Hợp tác trong hoạt động môi giới bảo hiểm
Điều 53. Những hành vi bị cấm trong hoạt động môi giới bảo hiểm
Điều 54. Hoa hồng môi giới bảo hiểm
Điều 55. Cấp Giấy phép đặt văn phòng đại diện
Điều 56. Báo cáo hoạt động của văn phòng đại diện
Điều 57. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép đặt văn phòng đại diện
Điều 58. Những thay đổi phải thông báo với Bộ Tài chính
Điều 59. Gia hạn hoạt động của văn phòng đại diện
Điều 60. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện
Điều 61. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
Điều 62. Thủ tục chuyển giao
Điều 63. Phê chuẩn hồ sơ đề nghị chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
Điều 64. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN 27
Điều 65. Hiệu lực của Thông tư
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1
Phụ lục 2. Bộ tài chính giấy phép thành lập
Phụ lục 3
Phụ lục 4
Phụ lục 5
Phụ lục 6
Phụ lục 7. Bộ tài chính giấy phép điều chỉnh
Phụ lục 8. Báo cáo các sản phẩm bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh nước ngoài
Phụ lục 9. Báo cáo danh mục sản phẩm hàng quý của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
Phụ lục 10. Mẫu báo cáo của chuyên gia tính toán
Phụ lục 11
Phụ lục 13. Báo cáo về hoạt động đào tạo đại lý bảo hiểm
Phụ lục 14. Báo cáo danh sách đại lý bảo hiểm
Phụ lục 15. Báo cáo danh sách đại lý bảo hiểm vi phạm quy định pháp luật
Phụ lục 16
Phụ lục 17. Bộ tài chính giấy phép
Phụ lục 18
Phụ lục 19
Phụ lục 20. Bộ tài chính giấy phép điều chỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy