vanban.org

Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BTC Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Bộ Tài chính Ban hành 17/06/2021 Hiệu lực 17/06/2021 Không còn phù hợp
Từng phần
Không còn phù hợp — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ1

Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau như sau:2

QUY ĐỊNH CHUNG

2 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.”

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định về khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại điểm b Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

2. Các nhóm, loại tài nguyên không quy định khung giá tính thuế tài nguyên tại Thông tư này gồm:

a) Nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện: Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.

b) Dầu thô, khí thiên nhiên, khí than: Giá tính thuế tài nguyên đối với dầu thô, khí thiên nhiên, khí than thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.

2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau: Là những tài nguyên có tên gọi, đặc điểm, đặc tính, tính chất vật lý, thành phần hóa học giống nhau.

2. Khung giá tính thuế tài nguyên: Là giá tính thuế tài nguyên tối đa và tối thiểu đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên: Là bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên của Bộ Tài chính.

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Khung giá tính thuế tài nguyên

1. Bộ Tài chính ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:

a) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
b) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
c) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);
d) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);
đ) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);
e) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI).

2. Khung giá tính thuế tài nguyên gồm các yếu tố sau:

a) Mã nhóm/loại tài nguyên: Là số thứ tự danh mục các nhóm, loại tài nguyên trong khung giá, gồm 6 cấp, được đánh số, sắp xếp thứ tự đồng bộ với phân nhóm, loại tài nguyên quy định tại Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên (trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than) do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành áp dụng trong từng thời kỳ, cụ thể:

a.1) Cấp 1 gồm các nhóm tài nguyên tại Điểm 1 Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (sau đây gọi là Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13) được mã hóa theo chữ số La mã.

a.2) Cấp 2 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 1 tại Điểm 1 Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 1 tương ứng.

a.3) Cấp 3 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 2; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 2 tương ứng.

a.4) Cấp 4 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 3; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 3 tương ứng;

a.5) Cấp 5 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 4; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 4 tương ứng;

a.6) Cấp 6 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 5; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 4 tương ứng.

b) Tên nhóm/loại tài nguyên: Tên nhóm, loại tài nguyên cấp 1, cấp 2 và một số tên cấp 3 được xác định theo tên nhóm loại tài nguyên trong Biểu thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13; Tên nhóm, loại tài nguyên một số nhóm, loại tài nguyên thuộc cấp 3, cấp 4, cấp 5 được xác định dựa trên tên các nhóm, loại tài nguyên khai thác và các sản phẩm tài nguyên trên toàn quốc.

c) Đơn vị tính được xác định đơn vị tính chuẩn theo đơn vị đo lường theo quy định của pháp luật về đo lường hoặc theo đơn vị tính phổ biến của tài nguyên.

d) Mức giá tối đa, mức giá tối thiểu.

Điều 5. Áp dụng khung giá tính thuế tài nguyên

Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương đảm bảo một số nguyên tắc sau:

1. Mã tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải có các cấp tương ứng với các cấp của khung giá.

2. Mã và tên loại tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải thuộc một trong các nhóm, loại tài nguyên từ cấp 3 đến cấp 5 trên khung giá.

Trường hợp Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định giá tính thuế tài nguyên chi tiết hơn các nhóm loại tài nguyên nêu tại khung giá thì ghi chi tiết ở cấp tiếp theo và được đánh số theo nguyên tắc mã hóa tài nguyên nêu tại Điều 4 Thông tư này. Tài nguyên chi tiết của cấp 5 được ghi vào cấp 6.

3. Đơn vị tính thuế tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên là đơn vị tính của nhóm, loại tài nguyên tương ứng quy định tại Khung giá tính thuế tài nguyên. Trường hợp tại địa phương phát sinh đơn vị tính khác với đơn vị tính tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì thực hiện quy đổi ra đơn vị tính thuế tài nguyên quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên.

4.3 Giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên phải phù hợp với khung giá tính thuế tài nguyên (lớn hơn hoặc bằng mức giá tối thiểu và nhỏ hơn hoặc bằng mức giá tối đa) của nhóm, loại tài nguyên tương ứng quy định tại khung giá tính thuế tài nguyên, trừ trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư này.

Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên

1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên:

a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;

b) Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên.

2. Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài Khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

3. Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.

4. Sở Tài chính có trách nhiệm cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Khoản 1 Điều này và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Điều 7. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên

1. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên là thông tin liên quan đến giá tính thuế tài nguyên do cơ quan thuế thu thập, tổng hợp, phân loại.

2. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên được Tổng cục Thuế xây dựng tập trung thống nhất và thường xuyên cập nhật.

3. Nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên:

a) Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành;

c) Nguồn thông tin từ tờ khai thuế tài nguyên có sẵn thể hiện trên Hồ sơ khai thuế tài nguyên do người nộp thuế kê khai;

d) Tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu đối với loại tài nguyên, khoáng sản tương ứng được kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu Tờ khai điện tử của cơ quan hải quan.

đ) Báo cáo kế toán, tài chính của doanh nghiệp;

e) Giá mua, bán giao dịch của các tài nguyên, khoáng sản đang được niêm yết, mua bán trên thị trường trong nước, quốc tế.

g) Nguồn thông tin của cơ quan thuế về tình hình chấp hành pháp luật của người nộp thuế.

của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 5

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
2. Trường hợp các văn bản liên quan trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được nghiên cứu giải quyết./.

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 05 /VBHN-BTC

Phụ lục

Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
IKhoáng sản kim loại
IISắt
I101Sắt kim loạiTấn8.000.00010.000.000
I102Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe < 30%Tấn250.000350.000
I10202Quặng Manhetit có hàm lượng 30% ≤ Fe < 40%Tấn350.000450.000
I10203Quặng Manhetit có hàm lượng 40% ≤ Fe < 50%Tấn450.000700.000
I10204Quặng Manhetit có hàm lượng 50% ≤ Fe < 60%Tấn700.0001.000.000
I10205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe ≥ 60%Tấn1.000.0001.500.000
I103Quặng Limonit (không từ tính)
I10301Quặng limonit có hàm lượng Fe ≤ 30%Tấn150.000210.000
I10302Quặng limonit có hàm lượng 30% < Fe ≤ 40%Tấn210.000280.000
I10303Quặng limonit có hàm lượng 40% < Fe ≤ 50%Tấn280.000340.000

⁶ Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.

(Phụ lục này đã được thay thế lần thứ 1 tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính).

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
I10304Quặng limonit có hàm lượng 50% < Fe ≤60%Tấn340.000420.000
I10305Quặng limonit có hàm lượng Fe > 60%Tấn420.000600.000
I104Quặng sắt DeluviTấn150.000180.000
I2Mangan (Măng-gan)
I201Quặng mangan có hàm lượng Mn ≤ 20%Tấn490.000700.000
I202Quặng mangan có hàm lượng 20% < Mn ≤ 25%Tấn700.0001.000.000
I203Quặng mangan có hàm lượng 25% < Mn ≤ 30%Tấn1.000.0001.300.000
I204Quặng mangan có hàm lượng 30% < Mn ≤ 35%Tấn1.300.0001.600.000
I205Quặng mangan có hàm lượng 35% < Mn ≤ 40%Tấn1.600.0002.100.000
I206Quặng mangan có hàm lượng Mn > 40%Tấn2.100.0003.000.000
I3Titan
I301Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101Quặng gốc titan có hàm lượng TiO₂ ≤ 10%Tấn110.000150.000
I30102Quặng gốc titan có hàm lượng 10% < TiO₂ ≤ 15%Tấn150.000210.000
I30103Quặng gốc titan có hàm lượng 15% < TiO₂ ≤ 20%Tấn210.000300.000
I30104Quặng gốc titan có hàm lượng TiO₂ > 20%Tấn385.000550.000
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchTấn1.000.0001.300.000
I30202Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng Titan)
I3020201IlmenitTấn1.950.0002.600.000
I3020202Quặng Zircon có hàm lượng ZrO₂ < 65%Tấn6.600.0007.000.000
I3020203Quặng Zircon có hàm lượng ZrO₂ ≥ 65%Tấn15.000.00018.000.000
I3020204RutilTấn7.700.00011.000.000
I3020205MonaziteTấn24.500.00035.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
I3020206ManhecticTấn700.000850.000
I3020207Xi titanTấn10.500.00015.000.000
I3020208Các sản phẩm còn lạiTấn3.000.0004.000.000
I4Vàng
I401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng $$Au < 2 \text{ gram/tấn}$$Tấn910.0001.300.000
I40102Quặng vàng có hàm lượng $$2 \leq Au < 3 \text{ gram/tấn}$$Tấn1.330.0001.900.000
I40103Quặng vàng có hàm lượng $$3 \leq Au < 4 \text{ gram/tấn}$$Tấn1.900.0002.500.000
I40104Quặng vàng có hàm lượng $$4 \leq Au < 5 \text{ gram/tấn}$$Tấn2.500.0003.200.000
I40105Quặng vàng có hàm lượng $$5 \leq Au < 6 \text{ gram/tấn}$$Tấn3.200.0003.800.000
I40106Quặng vàng có hàm lượng $$6 \leq Au < 7 \text{ gram/tấn}$$Tấn3.800.0004.500.000
I40107Quặng vàng có hàm lượng $$7 \leq Au < 8 \text{ gram/tấn}$$Tấn4.500.0005.100.000
I40108Quặng vàng có hàm lượng $$Au \geq 8 \text{ gram/tấn}$$Tấn5.100.0006.200.000
I402Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750.000.0001.000.000.000
I403Tính quặng vàng
I40301Tính quặng vàng có hàm lượng $$82 < Au \leq 240 \text{ gram/tấn}$$Tấn154.000.000220.000.000
I40302Tính quặng vàng có hàm lượng $$Au > 240 \text{ gram/tấn}$$Tấn175.000.000250.000.000
I5Đất hiếm
I501Quặng đất hiếm có hàm lượng $$TR_2O_3 \leq 1%$$Tấn84.000120.000
I502Quặng đất hiếm có hàm lượng $$1% < TR_2O_3 \leq 2%$$Tấn133.000190.000
I503Quặng đất hiếm có hàm lượng $$2% < TR_2O_3 \leq 3%$$Tấn190.000270.000
I504Quặng đất hiếm có hàm lượng $$3% < TR_2O_3 \leq 4%$$Tấn270.000350.000
I505Quặng đất hiếm có hàm lượng $$4% < TR_2O_3 \leq 5%$$Tấn350.000430.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
1506Quặng đất hiếm có hàm lượng 5% < TR₂O₃ ≤ 10%Tấn490.000700.000
1507Quặng đất hiếm có hàm lượng > 10% TR₂O₃Tấn1.050.0001.500.000
16Bạch kim, bạc, thiếc
1601Bạch kim (1)
1602Bạckg16.000.00019.200.000
1603Thiếc
160301Quặng thiếc gốc
16030101Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2% < SnO₂ ≤ 0,4%Tấn896.0001.280.000
16030102Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4% < SnO₂ ≤ 0,6%Tấn1.280.0001.790.000
16030103Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6% < SnO₂ ≤ 0,8%Tấn1.790.0002.300.000
16030104Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8% < SnO₂ ≤ 1%Tấn2.300.0002.810.000
16030105Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO₂ > 1%Tấn2.810.0003.372.000
160302Tính quặng thiếc có hàm lượng SnO₂ ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)Tấn170.000.000204.000.000
160303Thiếc kim loạiTấn255.000.000320.000.000
17Wolfram, Antimoan
1701Wolfram
170101Quặng wolfram có hàm lượng 0,1% < WO₃ ≤ 0,3%Tấn1.295.0001.850.000
170102Quặng wolfram có hàm lượng 0,3% < WO₃ ≤ 0,5%Tấn1.939.0002.770.000
170103Quặng wolfram có hàm lượng 0,5% < WO₃ ≤ 0,7%Tấn2.905.0004.150.000
170104Quặng wolfram có hàm lượng 0,7% < WO₃ ≤ 1%Tấn4.150.0005.070.000
170105Quặng wolfram có hàm lượng WO₃ > 1%Tấn5.070.0006.084.000
1702Antimoan
170201Antimoan kim loạiTấn100.000.000120.000.000
170202Quặng Antimoan
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
I7020201Quặng antimoan có hàm lượng $S_b \leq 5%$Tấn6.041.0008.630.000
I7020202Quặng antimoan có hàm lượng $5 < S_b \leq 10%$Tấn10.080.00014.400.000
I7020203Quặng antimoan có hàm lượng $10% < S_b \leq 15%$Tấn14.400.00020.130.000
I7020204Quặng antimoan có hàm lượng $15% < S_b \leq 20%$Tấn20.130.00028.750.000
I7020205Quặng antimoan có hàm lượng $S_b > 20%$Tấn28.750.00034.500.000
18Chì, kẽm
1801Chì, kẽm kim loạiTấn37.000.00045.000.000
1802Tinh quặng chì, kẽm
I80201Tinh quặng chì
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng $P_b < 50%$Tấn11.550.00016.500.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng $P_b \geq 50%$Tấn16.500.00023.571.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng $Z_n < 50%$Tấn4.000.0005.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng $Z_n \geq 50%$Tấn5.000.0007.000.000
1803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng $P_b + Z_n < 5%$Tấn560.000800.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng $5% \leq P_b + Z_n < 10%$Tấn931.0001.330.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng $10% \leq P_b + Z_n < 15%$Tấn1.330.0001.870.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng $P_b + Z_n \geq 15%$Tấn1.870.0002.244.000
19Nhôm, Bouxite
1901Quặng bouxite trầm tíchTấn52.50075.000
1902Quặng bouxite lateritTấn260.000390.000
110Đồng
11001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng $C_u < 0,5%$Tấn483.000690.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5% ≤ Cu < 1%Tấn959.0001.370.000
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1% ≤ Cu < 2%Tấn1.603.0002.290.000
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2% ≤ Cu < 3%Tấn2.290.0003.210.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng 3% ≤ Cu < 4%Tấn3.210.0004.120.000
I100106Quặng đồng có hàm lượng 4% ≤ Cu < 5%Tấn4.120.0005.500.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 5%Tấn5.500.0006.600.000
I1002Tính quặng đồng có hàm lượng Cu < 20%Tấn16.500.00019.800.000
I1003Tính quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (trừ sản phẩm công nghiệp)Tấn19.800.00025.000.000
I11Niken (Quặng Niken)
I1101Quặng niken có hàm lượng Ni < 0,5%Tấn268.000671.000
I1102Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤ Ni < 0,75%Tấn671.0001.006.000
I1103Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤ Ni < 1%Tấn1.006.0001.341.000
I1104Quặng niken có hàm lượng 1 ≤ Ni < 1,25%Tấn1.341.0001.677.000
I1105Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni < 1,5%Tấn1.677.0002.012.000
I1106Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤ Ni < 1,75%Tấn2.012.0002.347.000
I1107Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤ Ni < 2%Tấn2.347.0002.683.000
I12Cô-ban (coban), mô-lip-den (molipden), thủy ngân, ma- nhê (magie), va-na-di (vanadi)
I1201MolipdenTấn2.800.0003.500.000
I1202Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi) (1)
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
113Khoảng sản kim loại khác
11301Tính quặng Bismuth hàm lượng 10% ≤ Bi < 20%Tấn11.400.00013.700.000
11302Quặng Crôm hàm lượng Cr ≥ 40%Tấn3.000.0003.600.000

Ghi chú: (1): Chưa phát sinh

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục II

Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoảng sản không kim loại

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI KHOẢNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
IIKhoáng sản không kim loại
IIIĐất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}27.00070.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm^{3}400.000480.000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm^{3}100.000240.000
II202Đá
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m^{2}m^{3}700.0001.000.000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m^{2} đến dưới 0,3m^{2}m^{3}1.400.0002.000.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m^{2} đến dưới 0,6 m^{2}m^{3}4.200.0006.000.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m^{2} đến dưới 01 m^{2}m^{3}6.000.0008.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m^{2} trở lênm^{3}8.000.00010.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

(Phụ lục này đã được thay thế lần thứ 1 tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính).

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m^{3}m^{3}700.0001.000.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m^{3} đến dưới 1m^{3}m^{3}1.400.0002.000.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m^{3} đến dưới 3m^{3}m^{3}2.100.0003.000.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m^{3}m^{3}3.000.0004.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m^{3}70.000100.000
II2020302Đá hộcm^{3}77.000150.000
II2020303Đá cấp phốim^{3}80.000200.000
II2020304Đá dăm các loạim^{3}90.000240.000
II2020305Đá lô cam^{3}140.000200.000
II2020306Đá chèm^{3}280.000400.000
II2020307Đá bụi, mặt đám^{3}60.000100.000
II20204Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m^{3}1.000.0002.000.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m^{3}63.00090.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m^{3}84.000150.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m^{3}63.00090.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m^{3}100.000120.000
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m^{3}45.00060.000
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m^{3}45.00060.000
II3020304Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)Tấn105.000150.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm³250.000450.000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m³) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum³15.000.00018.000.000
II40202Loại 2 - vân vệtm³10.500.00015.000.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm³7.000.00010.000.000
II403Đá hoa trắng dạng khối (< 0,4m³) để xẻ làm ốp látm³3.000.0003.900.000
II404Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm³140.000400.000
II405Đá hoa trắng < 0,4m³ để chế tác mỹ nghệm³1.200.0001.560.000
II406Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạom³200.000400.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m³56.000200.000
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm³56.000200.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm³105.000350.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³105.000150.000
II6Cát làm thủy tinhm³245.000350.000
II7Đất làm gạch, ngóim³50.000200.000
II8Đá Granite
II801Đá Granite màu rubym³6.000.0008.000.000
II802Đá Granite màu đỏm³4.200.0006.000.000
II803Đá Granite màu tím, trắngm³1.750.0002.500.000
II804Đá Granite màu khácm³2.800.0004.000.000
II805Đá gabro và dioritm³3.500.0005.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II806Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m^{3}800.0001.000.000
II807Đá Granite bán phong hóam^{3}48.00070.000
II9Sét chịu lửa
II901Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngTấn266.000380.000
II902Sét chịu lửa các màu còn lạiTấn126.000180.000
II10Dolomite, quartzite
II1001Dolomite
II100101Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm^{3}315.000450.000
II100102Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
II10010201Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m^{2}m^{3}2.800.0004.000.000
II10010202Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m^{2} đến dưới 0,6m^{2}m^{3}5.600.0008.000.000
II10010203Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m^{2} đến dưới 1m^{2}m^{3}8.000.00010.000.000
II10010204Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m^{2} trở lênm^{3}10.000.00012.000.000
II100103Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệpm^{3}140.000200.000
II100104Đá Dolomite màu vân gỗm^{3}18.000.00030.000.000
II1002Quarzite
II100201Quặng Quarzite thườngTấn112.000160.000
II100202Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)Tấn210.000300.000
II100203Đá Quarzite (sử dụng áp điện)Tấn1.500.0001.800.000
II1003Pyrophylit
II100301Pyrophylit (khoáng sản khai thác)Tấn100.000136.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II100302Pyrophylit có hàm lượng 25% < Al_{2}O_{3} ≤ 30%Tấn152.600218.000
II100303Pyrophylit có hàm lượng 30% < Al_{2}O_{3} ≤ 33%Tấn329.700471.000
II100304Pyrophylit có hàm lượng Al_{2}O_{3} > 33%Tấn471.000565.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gồm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)Tấn150.000300.000
II1102Cao lanh đã râyTấn560.000800.000
II1103Quặng Fenspat làm nguyên liệu gồm sứ (khoáng sản khai thác)Tấn150.000350.000
II1104Fenspat phong hóaTấn60.00090.000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201Mica
II120101MicaTấn1.200.0001.600.000
II120102SericiteTấn350.000420.000
II120103Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericiteTấn120.000160.000
II1202Thạch anh kỹ thuật
II120201Thạch anh kỹ thuậtTấn250.000300.000
II120202Thạch anh bộtTấn1.050.0001.500.000
II120203Thạch anh hạtTấn1.500.0001.800.000
II13Pirite, phosphorite
II1301Quặng Pirite (I)
II1302Quặng phosphorite
II130201Quặng Phosphorite có hàm lượng P_{2}O_{5} < 20%Tấn350.000500.000
II130202Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P_{2}O_{5} < 30%Tấn500.000600.000
II130203Quặng Phosphorite có hàm lượng P_{2}O_{5} ≥ 30%Tấn600.000800.000
II14Apatit
II1401Apatit loại I
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II140101Apatit loại I dạng cụcTấn1.400.0001.700.000
II140102Apatit loại I dạng bộtTấn900.0001.400.000
II1402Apatit loại IITấn850.0001.100.000
II1403Apatit loại IIITấn350.000500.000
II1404Apatit loại tuyểnTấn1.100.0001.400.000
II15Secpentin (Quặng secpentin)Tấn125.000150.000
II16Than antraxit hầm lò
II1601Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1.306.0001.567.200
II1602Than cục
II160201Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.6003.978.000
II160202Than cục 2a, 2bTấn3.281.0004.202.400
II160203Than cục 3a, 3bTấn3.438.0004.149.600
II160204Than cục 4a, 4bTấn3.404.5204.863.600
II160205Than cục 5a, 5bTấn3.050.8804.358.400
II160206Than cục đơn 6a, 6b, 6cTấn2.747.0003.296.000
II160207Than cục đơn 7a, 7b, 7cTấn1.351.5601.930.800
II160208Than cục đơn 8a, 8b, 8cTấn828.0001.112.400
II1603Than cám
II160301Than cám 1Tấn2.606.0003.127.200
II160302Than cám 2Tấn2.713.0003.255.600
II160303Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.7603.196.800
II160304Than cám 4a, 4bTấn1.706.8802.438.400
II160305Than cám 5a, 5bTấn1.349.0401.927.200
II160306Than cám 6a, 6bTấn1.065.1201.521.600
II160307Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.0401.147.200
II1604Than bùn
II160401Than bùn tuyển 1a, 1bTấn805.000966.000
II160402Than bùn tuyển 2a, 2bTấn715.000886.800
II160403Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn568.000741.600
II160404Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn464.520663.600
II17Than antraxit lộ thiên
II1701Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1.306.0001.567.200
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II1702Than cục
II170201Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.6003.978.000
II170202Than cục 2a, 2bTấn3.281.0004.202.400
II170203Than cục 3a, 3bTấn3.438.0004.149.600
II170204Than cục 4a, 4bTấn3.404.5204.863.600
II170205Than cục 5a, 5bTấn3.050.8804.358.400
II170206Than cục đơn 6a, 6b, 6cTấn2.747.0003.296.000
II170207Than cục đơn 7a, 7b, 7cTấn1.351.5601.930.800
II170208Than cục đơn 8a, 8b, 8cTấn828.0001.112.400
II1703Than cấm
II170301Than cấm 1Tấn2.606.0003.127.200
II170302Than cấm 2Tấn2.713.0003.255.600
II170303Than cấm 3a, 3b, 3cTấn2.237.7603.196.800
II170304Than cấm 4a, 4bTấn1.706.8802.438.400
II170305Than cấm 5a, 5bTấn1.349.0401.927.200
II170306Than cấm 6a, 6bTấn1.065.1201.521.600
II170307Than cấm 7a, 7b, 7cTấn803.0401.147.200
II1704Than bùn
II170401Than bùn tuyến 1a, 1bTấn805.000966.000
II170402Than bùn tuyến 2a, 2bTấn715.000886.800
II170403Than bùn tuyến 3a, 3b, 3cTấn568.000741.600
II170404Than bùn tuyến 4a, 4b, 4cTấn464.520663.600
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâuTấn760.0001.200.000
II1802Than mỡ
II180201Than mỡ có độ tro khô $$Ak \leq 40%$$Tấn1.750.0002.500.000
II180202Than mỡ có độ tro khô $$Ak > 40%$$Tấn910.0001.750.000
II19Than khác
II1901Than bùnTấn280.000400.000
II1902Than bùn tuyến khácTấn136.000176.800
II1903Than bã sángTấn206.000270.000
II1904Xít thải thanTấn192.000250.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II1905Than cảm trong than nguyên khai 0-15 mmTấn1.523.0002.000.000
II1906Than cực trong than nguyên khai 15-100 mmTấn2.302.0003.000.000
II20Kim cương, rubi, sapphire
II2001Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000960.000.000
II2002Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000960.000.000
II2003Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000960.000.000
II21Emerald, alexandrite, opan (1)
II22Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz
II2201Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọcViên600.000720.000
II23Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301Thạch anh âm khối, trong suốt, tócTấn800.000.000960.000.000
II2302Anmetit (thạch anh tím)Tấn1.000.000.0001.200.000.000
II2303Thạch anh tinh thể khácTấn25.000.00030.000.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240101Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO_{4} < 20%Tấn40.00080.000
II240102Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO_{4} < 40%Tấn110.000300.000
II210103Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO_{4} < 60%Tấn300.000600.000
II240104Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO_{4} < 70%Tấn600.000800.000
II240105Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO_{4} ≥ 70%Tấn800.0001.000.000
II2402Fluorit
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II240201Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF_{2} < 20%Tấn65.000150.000
II240202Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF_{2} < 30%Tấn200.000500.000
II240203Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF_{2} < 50%Tấn500.0002.500.000
II240204Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF_{2} < 70%Tấn2.500.0003.000.000
II240205Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF_{2} < 90%Tấn3.000.0003.500.000
II2403Quặng Diatomite khai thácTấn210.000300.000
II2404Graphit
II240401Quặng Graphit khai thácTấn600.000720.000
II240402Tinh quặng GraphitTấn6.600.0008.000.000
II2405Quặng Taci (Tale)
II240501Quặng Taci khai thácTấn630.000900.000
II240502Bột TaciTấn1.120.0001.600.000
II2406Bùn khoángTấn910.0001.300.000
II2407Sét Bentonitem^{3}210.000300.000
II2408Quặng SilicTấn560.000680.000
II2409Quặng MagnesitTấn875.0001.250.000
II2410Đá phong thủy
II241001Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cmViên1.000.0002.000.000
II241002Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cmViên2.000.0002.400.000
II241003Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cmViên3.000.0003.600.000
II241004Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiakg5.0006.000
II241005Calcite hồng, trắng, xanhkg500.000600.000
II241006Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu longkg500.000600.000
II241007Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủyTấn1.000.0001.200.000
II241008Tourmaline đenViên500.000600.000
II241009Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmkg3.000.0003.600.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II241010Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênViên400.000480.000

Ghi chú: (1): Chưa phát sinh

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục III

Khung giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai
III10101Đường kính (D) < 25cmm^{3}10.500.00014.500.000
III1010225cm ≤ D < 50cmm^{3}21.300.00028.000.000
III10103D ≥ 50 cmm^{3}31.200.00036.000.000
III102Cẩm liên (cà gắn)m^{3}5.110.0007.300.000
III103Đáng hương (giáng hương)m^{3}20.000.00026.000.000
III104Du samm^{3}18.000.00024.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bi)
III10501D < 25cmm^{3}5.200.0006.500.000
III1050225cm ≤ D < 50cmm^{3}19.600.00028.000.000
III10503D ≥ 50 cmm^{3}28.200.00035.000.000
III106Gụ
III10601D < 25cmm^{3}4.800.0006.000.000
III1060225cm ≤ D < 50cmm^{3}10.200.00012.000.000
III10603D ≥ 50 cmm^{3}13.300.00016.000.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D < 25cmm^{3}3.300.0004.000.000
III1070225cm ≤ D < 50cmm^{3}6.500.0008.500.000

(Phụ lục này đã được thay thế lần thứ 1 tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính).

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III10703D ≥ 50 cmm³11.500.00015.000.000
III108Hoàng dànm³35.000.00040.000.000
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh dàn đỏ)m³2.800.000.0004.000.000.000
III110Huỳnh đườngm³7.000.0008.400.000
III111Hương
III11101D < 25cmm³5.600.0007.500.000
III1110225cm ≤ D < 50cmm³13.900.00018.700.000
III11103D ≥ 50 cmm³21.400.00022.800.000
III112Hương tíam³14.000.00016.800.000
III113Látm³9.500.00011.400.000
III114Munm³15.000.00017.000.000
III115Muồng đenm³4.620.0006.600.000
III116Pơ mu
III11601D < 25cmm³6.552.0009.360.000
III1160225cm ≤ D < 50cmm³12.600.00018.000.000
III11603D ≥ 50 cmm³18.000.00024.000.000
III117Sơn huyếtm³7.000.00010.000.000
III118Traim³7.700.00011.000.000
III119Trắc
III11901D < 25cmm³7.300.0007.500.000
III1190225cm ≤ D < 35cmm³12.400.00014.500.000
III1190335cm ≤ D < 50cmm³21.600.00028.000.000
III1190450cm ≤ D < 65cmm³51.730.00073.900.000
III11905D ≥ 65cmm³128.600.000180.000.000
III120Các loại khác
III12001D < 25cmm³4.200.0006.000.000
III1200225cm ≤ D < 35cmm³7.600.0008.400.000
III1200335cm ≤ D < 50cmm³10.600.00012.000.000
III12004D ≥ 50 cm16.300.00023.000.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cẩm xem³6.400.0007.000.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D < 25cmm³7.600.0009.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III2020225cm ≤ D < 50cmm³11.400.00013.000.000
III20203D ≥ 50 cmm³13.000.00017.000.000
III203Lim xanh
III20301D < 25cmm³6.700.0007.600.000
III2030225cm ≤ D < 50cmm³10.800.00014.000.000
III20303D ≥ 50 cmm³14.000.00016.000.000
III204Nghiền
III20401D < 25cmm³3.800.0004.800.000
III2040225cm ≤ D < 50cmm³7.500.0008.000.000
III20403D ≥ 50 cmm³10.200.00011.500.000
III205Kiến kiến
III20501D < 25cmm³4.200.0006.000.000
III2050225cm ≤ D < 50cmm³7.300.0009.000.000
III20503D ≥ 50 cmm³13.300.00015.000.000
III206Da đám³4.550.0006.500.000
III207Sao xanhm³5.500.0007.000.000
III208Sếnm³7.600.00010.000.000
III209Sến mậtm³5.500.0006.000.000
III210Sến mủm³3.700.0004.400.000
III211Tàu mậtm³7.800.00010.000.000
III212Trai lym³11.500.00013.800.000
III213Xoay
III21301D < 25cm3.100.0003.700.000
III2130225cm ≤ D < 50cmm³4.500.0005.000.000
III21303D ≥ 50 cmm³6.500.0008.000.000
III214Các loại khác
III21401D < 25cmm³3.400.0004.000.000
III2140225cm ≤ D < 50cmm³6.300.0009.000.000
III21403D ≥ 50 cmm³10.500.00012.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm³3.800.0005.000.000
III302Cà chắc (cà chì)
III30201D < 25cmm³2.700.0003.100.000
III3020225cm ≤ D < 50cmm³3.800.0004.200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III30203D ≥ 50 cmm³4.200.0006.000.000
III303Cà ổim³5.000.0006.000.000
III304Chò chì
III30401D < 25cmm³2.900.0003.200.000
III3040225cm ≤ D < 50cmm³4.100.0005.000.000
III30403D ≥ 50 cmm³9.000.00010.000.000
III305Chò chaim³5.000.0006.000.000
III306Chua khétm³5.400.0006.000.000
III307Dạ hươngm³6.000.0007.200.000
III308Giỏi
III30801D < 25cmm³6.300.0009.000.000
III3080225cm ≤ D < 50cmm³9.100.00013.000.000
III30803D ≥ 50 cmm³13.000.00018.000.000
III309Dầu gióm³4.000.0004.400.000
III310Huỳnhm³5.000.0006.000.000
III311Re mítm³4.300.0005.000.000
III312Re hươngm³4.500.0005.400.000
III313Săng lẻm³6.000.0007.200.000
III314Sao đenm³4.300.0005.000.000
III315Sao cátm³3.500.0004.000.000
III316Trường mậtm³5.000.0006.000.000
III317Trường chuam³5.000.0006.000.000
III318Vên vênm³4.000.0004.400.000
III319Các loại khác
III31901D < 25cmm³1.700.0002.400.000
III3190225cm ≤ D < 35cmm³3.300.0004.000.000
III3190335cm ≤ D < 50cmm³5.600.0006.600.000
III31904D ≥ 50 cmm³7.700.0008.000.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bộ bò
III40101Chiều dài < 2mm³1.600.0002.000.000
III40102Chiều dài ≥ 2mm³2.800.0003.600.000
III402Chọc khếm³3.500.0004.000.000
III403Cóc đám³2.100.0002.600.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III404Dầu các loạim^{3}3.000.0003.600.000
III405Re (De)m^{3}6.000.0007.000.000
III406Gội tíam^{3}6.000.0007.000.000
III407Mỡm^{3}1.100.0001.200.000
III408Sến bo bom^{3}3.000.0003.500.000
III409Lim sừngm^{3}3.000.0003.500.000
III410Thôngm^{3}2.500.0002.800.000
III411Thông lông gàm^{3}4.500.0005.400.000
III412Thông ba lám^{3}2.900.0003.300.000
III413Thông nắng
III41301D < 35cmm^{3}1.800.0002.100.000
III41302D ≥ 35 cmm^{3}3.500.0004.100.000
III414Vàng tămm^{3}6.000.0007.000.000
III415Các loại khác
III41501D < 25cmm^{3}1.300.0001.800.000
III4150225cm ≤ D < 35cmm^{3}2.500.0003.200.000
III4150335cm ≤ D < 50cmm^{3}3.900.0004.200.000
III41504D ≥ 50 cmm^{3}5.200.0006.000.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm^{3}5.000.0006.000.000
III50102Chò xótm^{3}2.300.0002.800.000
III50103Dải ngựam^{3}3.400.0003.600.000
III50104Dầum^{3}3.800.0004.500.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.400.0003.600.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.200.0003.500.000
III50107Dầu nướcm^{3}3.000.0003.600.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m^{3}4.500.0005.400.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m^{3}1.900.0002.200.000
III50110Sa mộcm^{3}4.500.0005.400.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3}700.000900.000
III50112Thông hai lám^{3}3.000.0003.500.000
III50113Các loại khác
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III5011301D < 25cmm^{3}1.260.0001.800.000
III501130225cm ≤ D < 50cmm^{3}2.500.0003.000.000
III5011303D ≥ 50 cmm^{3}4.400.0005.500.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3}2.000.0002.400.000
III50202Cáng lòm^{3}3.000.0003.600.000
III50203Chòm^{3}3.200.0004.300.000
III50204Chò nâum^{3}4.000.0004.800.000
III50205Keom^{3}2.000.0002.400.000
III50206Khảo vàngm^{3}2.200.0003.000.000
III50207Mận rừngm^{3}1.900.0002.200.000
III50208Phaym^{3}1.900.0002.200.000
III50209Trám hồngm^{3}2.400.0003.000.000
III50210Xoan đàom^{3}3.100.0003.700.000
III50211Sấum^{3}8.820.00012.600.000
III50212Các loại khác
III5021201D < 25cmm^{3}910.0001.300.000
III502120225cm ≤ D < 50cmm^{3}2.000.0002.600.000
III5021203D ≥ 50 cmm^{3}3.500.0005.000.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm^{3}2.100.0002.800.000
III50302Lồng mựcm^{3}2.800.0003.000.000
III50303Mỏ cua (Mủ cua/Sữa)m^{3}2.100.0003.000.000
III50304Trám trắngm^{3}2.300.0003.000.000
III50305Vàng trứngm^{3}2.800.0003.000.000
III50306Xoanm^{3}1.400.0002.000.000
III50307Các loại khác
III5030701D < 25cmm^{3}1.000.0001.300.000
III503070225cm ≤ D < 50cmm^{3}2.000.0002.800.000
III5030703D ≥ 50 cmm^{3}3.500.0004.000.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm^{3}1.100.0001.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m^{3}4.100.0005.000.000
III50403Trụ mỏm^{3}840.0001.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III50404Các loại khác
III5040401D < 25cmm^{3}800.0001.000.000
III5040402D ≥ 25cmm^{3}1.960.0002.800.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}Bằng 10% giá bán gỗ tương ứngBằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}Bằng 30% giá bán gỗ tương ứngBằng 50% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte = 0,7m^{3}490.000700.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lỗ ô
III801Tre
III80101D < 5cmCây7.70011.000
III801025cm ≤ D < 6cmCây12.60018.000
III801036cm ≤ D < 10cmCây21.00030.000
III80104D ≥ 10 cmCây30.00040.000
III802TrúcCây7.00010.000
III803Nứa
III80301D < 7cmCây2.8004.000
III80302D ≥ 7 cmCây5.6008.000
III804Mai
III80401D < 6cmCây12.60018.000
III804026cm ≤ D < 10cmCây21.00030.000
III80403D ≥ 10 cmCây30.00040.000
III805Vầu
III80501D < 6cmCây7.70011.000
III805026cm ≤ D < 10cmCây14.70021.000
III80503D ≥ 10 cmCây21.00026.000
III806TranhCây
III807GiangCây
III80701D < 6cmCây4.2006.000
III807026cm ≤ D < 10cmCây7.00010.000
III80703D ≥ 10 cmCây12.60018.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III808Lỗ ô
III80801D < 6cmCây5.6008.000
III808026cm ≤ D < 10cmCây10.50015.000
III80803D ≥ 10 cmCây15.00020.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg350.000.000500.000.000
III90102Loại 2kg70.000.000100.000.000
III90103Loại 3kg14.000.00020.000.000
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg770.000.0001.000.000.000
III90202Loại 2kg539.000.000770.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg56.00080.000
III100102Khôkg80.000100.000
III1002Quế
III100201Tươikg25.00030.000
III100202Khôkg90.000110.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg105.000150.000
III100302Khôkg210000300.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg84.000120.000
III100402Khôkg280.000400.000
III11Các sản phẩm khác của rừng tự nhiênCác địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục IV

Iv⁹

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
IVHải sản tự nhiên
IV1Ngọc trai, bảo ngư, hải sản
IV101Ngọc trai
IV102Bảo ngưkg300.000360.000
IV103Hải sảnkg420.000600.000
IV2Hải sản tự nhiên khác
IV201Cá
IV20101Cá loại 1, 2, 3kg42.00060.000
IV20102Cá loại kháckg21.00030.000
IV202Cuakg170.000200.000
IV204Mựckg70.00095.000
IV205Tôm
IV20501Tôm hùmkg616.000880.000
IV20502Tôm kháckg105.000150.000
IV206KhácCác địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương

⁹ Phụ lục này được thay thế tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục V

10 khung giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m^{3}200.000450.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m^{3}450.0001.100.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm^{3}1.100.0002.200.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m^{3}20.00032.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}100.000300.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}500.0001.000.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm^{3}2.0006.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m^{3}3.0009.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám^{3}40.000100.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm^{3}40.00050.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm^{3}3.0007.000

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục VI

Khung giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
VIYến sào thiên nhiênkg51.100.00073.000.000

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục VII

Khung giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
VIIKhi CO_{2} thu hồi từ nước khoáng thiên nhiêntấn2.300.0002.800.000

1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau: - Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017; - Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020. Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.

3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.

7 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.

8 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.

10 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020. (Phụ lục này đã được thay thế lần thứ 1 tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính).

11 Phụ lục này được thay thế tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.

12 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.

Mục lục Bấm để đi tới điều