vanban.org

Công văn số 7487/BTC-VP Về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/06/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 07/06/2017 Hiệu lực 07/06/2017 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 07/06/2017 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7487/BTC-VP

Hà Nội, ngày 7 tháng 6 năm 2017

V/v thay thế các Phụ lục kèm theo
Thông tư số 44/2017/TT-BTC
ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.

Kính gửi:

- Văn phòng TW và các ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát NDTC;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế,
Kho bạc Nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp.

Ngày 12/5/2017, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau. Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2017. Do sơ suất khi in ấn bằng phần mềm Excel, tại cột "Giá tính thuế tài nguyên" các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC đã lưu hành thể hiện sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu phẩy. Bộ Tài chính đã điều chỉnh lại các Phụ lục, theo đó, tại cột "Giá tính thuế tài nguyên" các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI thể hiện sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu chấm.

Bộ Tài chính xin kính gửi Quý cơ quan các Phụ lục thay thế cho các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính đã gửi Quý cơ quan. Đề nghị Quý cơ quan thay thế và gửi lại các Phụ lục đã nhận về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế).

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp công tác của Quý cơ quan.

Phụ lục I

KHỦNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

(Bản phím kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã số, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
1Khoảng sản kim loại
11Sắt
1101Sắt kim loạitấn8.000.00010.000.000
1102Quặng Manhetit (có từ tính)
110201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%tấn250.000350.000
110202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%tấn350.000450.000
110203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%tấn450.000600.000
110204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%tấn700.0001.000.000
110205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%tấn850.0001.200.000
1103Quặng Limonit (không từ tính)
110301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%tấn150.000210.000
110302Quặng limonit có hàm lượng 30%tấn210.000280.000
110303Quặng limonit có hàm lượng 40%tấn280.000340.000
110304Quặng limonit có hàm lượng 50%tấn340.000420.000
110305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%tấn420.000600.000
1104Quặng sắt Deluvitấn150.000180.000
12Mangan (Măng-gan)
1201Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%tấn490.000700.000
1202Quặng mangan có hàm lượng 20%tấn700.0001.000.000
1203Quặng mangan có hàm lượng 25%tấn1.000.0001.300.000
1204Quặng mangan có hàm lượng 30%tấn1.300.0001.600.000
1205Quặng mangan có hàm lượng 35%tấn1.600.0002.100.000
1206Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%tấn2.100.0003.000.000
13Titan
1301Quặng titan gốc (ilmenit)
130101Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%tấn110.000150.000
130102Quặng gốc titan có hàm lượng 10%tấn150.000210.000
130103Quặng gốc titan có hàm lượng 15%tấn210.000300.000
130104Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%tấn385.000550.000
1302Quặng titan sa khoáng
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
I30201Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchtấn1.000.0001.300.000
I30202Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng Titan)
I3020201Ilmenittấn1.950.0002.600.000
I3020202Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%tấn6.600.0007.000.000
I3020203Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%tấn15.000.00018.000.000
I3020204Rutiltấn7.700.00011.000.000
I3020205Monazitetấn24.500.00035.000.000
I3020206Manhectictấn700.000850.000
I3020207Xi titantấn10.500.00015.000.000
I3020208Các sản phẩm còn lạitấn3.000.0004.000.000
I4Vàng
I401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấntấn910.0001.300.000
I40102Quặng vàng có hàm lượng 2<Au<3 gram/tấntấn1.330.0001.900.000
I40103Quặng vàng có hàm lượng 3<Au<4 gram/tấntấn1.900.0002.500.000
I40104Quặng vàng có hàm lượng 4<Au<5 gram/tấntấn2.500.0003.200.000
I40105Quặng vàng có hàm lượng 5<Au<6 gram/tấntấn3.200.0003.800.000
I40106Quặng vàng có hàm lượng 6<Au<7 gram/tấntấn3.800.0004.500.000
I40107Quặng vàng có hàm lượng 7<Au<8 gram/tấntấn4.500.0005.100.000
I40108Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấntấn5.100.0006.200.000
I402Vàng kim loại (vàng cỡ); vàng sa khoángkg750.000.0001.000.000.000
I403Tính quặng vàng
I40301Tính quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấntấn154.000.000220.000.000
I40302Tính quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấntấn175.000.000250.000.000
I5Đất hiếm
I501Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%tấn84.000120.000
I502Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR203≤2%tấn133.000190.000
I503Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR203≤3%tấn190.000270.000
I504Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR203≤4%tấn270.000350.000
I505Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR203≤5%tấn350.000430.000
I506Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR203≤10%tấn490.000700.000
I507Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203tấn1.050.0001.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
16Bạch kim, bạc, thiếc
1601Bạch kimBảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của bạch kim
1602Bạc kim loạikg16.000.00019.200.000
1603Thiếc
160301Quặng thiếc gốc
160301Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%tấn896.0001.280.000
160302Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%tấn1.280.0001.790.000
160303Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%tấn1.790.0002.300.000
160304Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%tấn2.300.0002.810.000
160305Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1%tấn2.810.0003.372.000
160302Tính quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)tấn170.000.000204.000.000
160303Thiếc kim loạitấn255.000.000320.000.000
17Wolfram, Antimoan
1701Wolfram
170101Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%Tấn1.295.0001.850.000
170102Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%Tấn1.939.0002.770.000
170103Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%Tấn2.905.0004.150.000
170104Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%Tấn4.150.0005.070.000
170105Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%Tấn5.070.0006.084.000
1702Antimoan
170201Antimoan kim loạitấn100.000.000120.000.000
170202Quặng Antimoan
17020201Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%tấn6.041.0008.630.000
17020202Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%tấn10.080.00014.400.000
17020203Quặng antimon có hàm lượng 10%tấn14.400.00020.130.000
17020204Quặng antimon có hàm lượng 15%tấn20.130.00028.750.000
17020205Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%tấn28.750.00034.500.000
18Chi, kẽm
1801Chi, kẽm kim loạitấn37.000.00045.000.000
1802Tính quặng chi, kẽm
180201Tính quặng chi
18020101Tính quặng chi có hàm lượng Pb<50%tấn11.550.00016.500.000
18020102Tính quặng chi có hàm lượng Pb≥50%tấn16.500.00023.571.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
I80202Tình quặng kẽm
I8020201Tình quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%tấn4.000.0005.000.000
I8020202Tình quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%tấn5.000.0007.000.000
I803Quặng chỉ, kẽm
I80301Quặng chỉ + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tấn560.000800.000
I80302Quặng chỉ + kẽm hàm lượng 5%Tấn931.0001.330.000
I80303Quặng chỉ + kẽm hàm lượng 10%Tấn1.330.0001.870.000
I80304Quặng chỉ + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%Tấn1.870.0002.244.000
I9Nhóm, Bauxit
I901Quặng bauxit trầm tíchtấn52.50075.000
I902Quặng bauxit laterittấn260.000390.000
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%tấn483.000690.000
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%tấn959.0001.370.000
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%tấn1.603.0002.290.000
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%tấn2.290.0003.210.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%tấn3.210.0004.120.000
I100106Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%tấn4.120.0005.500.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%tấn5.500.0006.600.000
I1002Tình quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%tấn16.500.00019.800.000
I11Nikel (Quặng Nikel)tấn2.240.0003.200.000
I12Cô-ban (coban), mô-lip-den (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi)
I1201Molipdentấn2.800.0003.500.000
I1202Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-di (vanadi)Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-di (vanadi)
I13Khoáng sản kim loại khác
I1301Tình quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%tấn11.400.00013.700.000
I1302Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%tấn3.000.0003.600.000

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục II

GIÁ TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Tên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị
tính
Giá tính thuế tài nguyênGhi chú
Giá tối thiểuGiá tối đa
IIKhoáng sản không kim loại
IIIĐất khai thác để san lấp, xây
dựng công trình
m349.00070.000
III2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm3400.000480.000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm3168.000240.000
II202Đá xây dựng
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng,
granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt
dưới 0,1m2
m3700.0001.000.000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt
từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2
m31.400.0002.000.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt
từ 0,3 đến dưới 0,6 m2
m34.200.0006.000.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt
từ 0,6 đến dưới 01 m2
m36.000.0008.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt
từ 01 m2 trở lên
m38.000.00010.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các
loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối
dưới 0,4m3
m3700.0001.000.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối
đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3
m31.400.0002.000.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ
1m3 đến dưới 3m3
m32.100.0003.000.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối
trên 3m3
m33.000.0004.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông
thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xẻ bỏ (khoáng
sản khai thác)
m370.000100.000
II2020302Đá hộc và đá bạcm377.000110.000
II2020303Đá cấp phốim3140.000200.000
II2020304Đá dầm các loạim3168.000240.000
II2020305Đá lò cam3140.000200.000
II2020306Đá chè, đá bazan dạng cộtm3280.000400.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp
(khoáng sản khai thác)
m3161.000230.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng
sản khai thác)
m3105.000150.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng
sản khai thác)
m363.00090.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m3100.000120.000
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai
thác)
m345.00060.000
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai
thác)
m345.00060.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II3020304Quặng laterit sắt (khoảng sàn khai thác)tấn105.000150.000
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thácm3700.0001.000.000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum315.000.00018.000.000
II40202Loại 2 - vân vệtm310.500.00015.000.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm37.000.00010.000.000
II403Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm3280.000400.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m356.00080.000
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm370.000100.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm3245.000350.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoảng sàn khai thác)m3105.000150.000
II6Cát làm thuỷ tinh (cát trắng)m3245.000350.000
II7Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)m3119.000170.000
II8Đá Granite
II801Đá Granite màu rubym36.000.0008.000.000
II802Đá Granite màu đỏm34.200.0006.000.000
II803Đá Granite màu tím, trắngm31.750.0002.500.000
II804Đá Granite màu khácm32.800.0004.000.000
II805Đá gabor và dioritm33.500.0005.000.000
II806Đá granite, gabor, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m3800.0001.000.000
II9Sét chịu lửa
II901Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngtấn266.000380.000
II902Sét chịu lửa các màu còn lạitấn126.000180.000
II10Dolomit, quartzite
II1001Dolomit
II100101Đá Dolomit sau nổ mịn (khoảng sàn khai thác)m384.000120.000
II100102Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)m3315.000450.000
II100103Đá khối Dolomit dùng để xẻ
II10010301Đá khối dùng để xẻ tinh theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2m32.800.0004.000.000
II10010302Đá khối dùng để xẻ tinh theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2m35.600.0008.000.000
II10010303Đá khối dùng để xẻ tinh theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2m38.000.00010.000.000
II10010304Đá khối dùng để xẻ tinh theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lênm310.000.00012.000.000
II100104Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệpm3140.000200.000
II1002Quartit
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II100201Quảng Quazit thườngtấn112.000160.000
II100202Quảng Quazit (thạch anh tinh thể)tấn210.000300.000
II100203Đá Quazit (sử dụng áp điện)tấn1.500.0001.800.000
II1003Pyrophylit
II100301Pyrophylit (khoáng sản khai thác)tấn100.000136.000
II100302Pyrophylit có hàm lượng 25%<AL203<30%tấn152.600218.000
II100303Pyrophylit có hàm lượng 30%<AL203<33%tấn329.700471.000
II100304Pyrophylit có hàm lượng AL203>33%tấn471.000565.000
II11Cao lanh (Kaolin/dắt sét trắng/dắt sét trầm tích; Quảng Felspat làm nguyên liệu gồm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn210.000300.000
II1102Cao lanh dưới râytấn560.000800.000
II1103Quảng Felspat làm nguyên liệu gồm sứ (khoáng sản khai thác)tấn245.000350.000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201Micatấn1.200.0001.600.000
II1202Thạch anh kỹ thuật
II120201Thạch anh kỹ thuậttấn250.000300.000
II120202Thạch anh bộttấn1.050.0001.500.000
II120203Thạch anh bộttấn1.500.0001.800.000
II13Pirite, phosphoritetấn
II1301Quảng PiriteBảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh, thành phố không có giá tính thuế của các tài nguyên này
II1302Quảng phosphorit
II130201Quảng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%tấn350.000500.000
II130202Quảng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%tấn500.000600.000
II130203Quảng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%tấn600.000800.000
II14Apatit
II1401Apatit loại Itấn1.400.0001.700.000
II1402Apatit loại IItấn850.0001.100.000
II1403Apatit loại IIItấn350.000500.000
II1404Apatit loại tuyểntấn1.100.0001.400.000
II15Seepentin (Quảng seepentin)tấn125.000150.000
II16Than antraxit hầm lò
II1601Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)tấn1.306.0001.567.200
II1602Than cục
II160201Than cục 1a, 1b, 1ctấn2.784.6003.978.000
II160202Than cục 2a, 2btấn3.281.0004.202.400
II160203Than cục 3a, 3btấn3.438.0004.149.600
II160204Than cục 4a, 4btấn3.404.5204.863.600
II160205Than cục 5a, 5btấn3.050.8804.358.400
II160206Than cục đơn 6a, 6b, 6ctấn2.747.0003.296.000
II160207Than cục đơn 7a, 7b, 7ctấn1.351.5601.930.800
II160208Than cục đơn 8a, 8b, 8ctấn828.0001.112.400
II1603Than cám
II160301Than cám 1tấn2.606.0003.127.200
II160302Than cám 2tấn2.713.0003.255.600
II160303Than cám 3a, 3b, 3ctấn2.237.7603.196.800
II160304Than cám 4a, 4btấn1.706.8802.438.400
II160305Than cám 5a, 5btấn1.349.0401.927.200
II160306Than cám 6a, 6btấn1.065.1201.521.600
II160307Than cám 7a, 7b, 7ctấn803.0401.147.200
II1604Than bùn
II160401Than bùn tuyển 1a, 1btấn805.000966.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II160402Than bùn tuyến 2a, 2btấn715.000886.800
II160403Than bùn tuyến 3a, 3b, 3ctấn568.000741.600
II160404Than bùn tuyến 4a, 4b, 4ctấn464.520663.600
II17Than antraxit lộ thiên
II1701Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)tấn1.306.0001.567.200
II1702Than cục
II170201Than cục 1a, 1b, 1ctấn2.784.6003.978.000
II170202Than cục 2a, 2btấn3.281.0004.202.400
II170203Than cục 3a, 3btấn3.438.0004.149.600
II170204Than cục 4a, 4btấn3.404.5204.863.600
II170205Than cục 5a, 5btấn3.050.8804.358.400
II170206Than cục đơn 6a, 6b, 6ctấn2.747.0003.296.000
II170207Than cục đơn 7a, 7b, 7ctấn1.351.5601.930.800
II170208Than cục đơn 8a, 8b, 8ctấn828.0001.112.400
II1703Than cám
II170301Than cám 1tấn2.606.0003.127.200
II170302Than cám 2tấn2.713.0003.255.600
II170303Than cám 3a, 3b, 3ctấn2.237.7603.196.800
II170304Than cám 4a, 4btấn1.706.8802.438.400
II170305Than cám 5a, 5btấn1.349.0401.927.200
II170306Than cám 6a, 6btấn1.065.1201.521.600
II170307Than cám 7a, 7b, 7ctấn803.0401.147.200
II1704Than bùn
II170401Than bùn tuyến 1a, 1btấn805.000966.000
II170402Than bùn tuyến 2a, 2btấn715.000886.800
II170403Than bùn tuyến 3a, 3b, 3ctấn568.000741.600
II170404Than bùn tuyến 4a, 4b, 4ctấn464.520663.600
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâutấn365.000500.000
II1802Than mỡtấn1.750.0002.500.000
II19Than bùntấn280.000400.000
II20Kim cương, rubi, sapphirekg
II2001Rubi
II200101Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mmkg3.000.0003.600.000
II200102Rubi trang sức khống khuyết tật ≥ 2mmviên25.000.00030.000.000
II200103Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mmviên500.000600.000
II200104Âm tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatitkg3.000.0003.600.000
II2002Sapphire
II200201Sapphire trang sức khống khuyết tật ≥ 2mmviên25.000.00030.000.000
II200202Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mmviên500.000600.000
II200203Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mmkg3.000.0003.600.000
II2003Corindon
II200301Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mmkg3.000.0003.600.000
II200302Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mmviên500.000600.000
II21Emerald, alexandrite, opankg
II22Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topazkg
II2201Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọcviên600.000720.000
II23Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite
II2301Thạch anh âm khối, trong suốt, tóctấn800.000.000960.000.000
II2302Anmetit (thạch anh tím)tấn1.000.000.0001.200.000.000
II2303Thạch anh tinh thể kháctấn25.000.00030.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
II24Khoảng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240101Quặng Barit khai tháctấn315.000450.000
II240102Tình quặng Barit hàm lượng 60% < BaSO4 < 70%tấn600.000800.000
II240103Tình quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%tấn800.0001.000.000
II2402Fluorit
II240201Quặng Fluorit khai tháctấn350.000500.000
II240202Quặng Fluorit có hàm lượng 50% < CaF2 < 70%tấn2.500.0003.000.000
II240203Quặng Fluorit có hàm lượng 70% < CaF2 < 90%tấn3.000.0003.500.000
II2403Quặng Diatomite khai tháctấn210.000300.000
II2404Graphit
II240401Quặng Graphit khai tháctấn600.000720.000
II240402Tình quặng Graphittấn6.600.0008.000.000
II240201Quặng Fluorit khai tháctấn350.000500.000
II2405Quặng Taci (Tale)
II240501Quặng Taci khai tháctấn630.000900.000
II240502Bột Tacitấn1.120.0001.600.000
II2406Quặng Sericitetấn350.000420.000
II2407Bàn khoángtấn910.0001.300.000
II2408Sét Bentonitem3210.000300.000
II2409Quặng Silictấn560.000680.000
II2410Quặng Magnesittấn875.0001.250.000
II2411Đá phong thủy
II241101Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm X chiều cao (20-30) cmviên2.000.0002.400.000
II241102Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm X chiều cao trên 30 cmviên3.000.0003.600.000
II241103Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiakg5.0006.000
II241104Calcite bằng, trắng, xanhkg500.000600.000
II241105Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu longkg500.000600.000
II241106Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủytấn1.000.0001.200.000
II241107Tourmaline đenviên500.000600.000
II241108Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmkg3.000.0003.600.000
II241109Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênviên400.000480.000

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục III

KHỦNG GIÁ TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Bản hành theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
IIIGỗ nhóm I
III101Cầm lai, lát
III10101D<25cmm310.500.00014.500.000D: Đường kính
III1010225cm≤D<50cmm321.300.00028.000.000
III10103D≥ 50 cmm331.200.00036.000.000
III102Cầm liên (cà gắn)m³5.110.0007.300.000
III103Dáng hương (giáng hương)m³20.000.00026.000.000
III104Du samm³18.000.00024.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm35.200.0006.500.000
III1050225cm≤D<50cmm319.600.00028.000.000
III10503D≥ 50 cmm328.200.00035.000.000
III106Gụ
III10601D<25cmm34.800.0006.000.000
III1060225cm≤D<50cmm310.200.00012.000.000
III10603D≥ 50 cmm313.300.00016.000.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm33.300.0004.000.000
III1070225cm≤D<50cmm36.500.0008.500.000
III10703D≥ 50 cmm311.500.00015.000.000
III108Hoàng đanm³35.000.00040.000.000
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đan đỏ)m³2.800.000.0004.000.000.000
III110Huỳnh đườngm³7.000.0008.400.000
III111Hương
III11101D<25cmm35.600.0007.500.000
III1110225cm≤D<50cmm313.900.00018.700.000
III11103D≥ 50 cmm321.400.00022.800.000
III112Hương tíam314.000.00016.800.000
III113Látm³9.500.00011.400.000
III114Munm³15.000.00017.000.000
III115Muồng đenm³4.620.0006.600.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm36.552.0009.360.000
III1160225cm≤D<50cmm312.600.00018.000.000
III11603D≥ 50 cmm318.000.00024.000.000
III117Sơn huyếtm³7.000.00010.000.000
III118Traim³7.700.00011.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III119Trắc
III11901D<25cmm37.300.0007.500.000
III1190225cm≤D<35cmm312.400.00014.500.000
III1190335cm≤D<50cmm321.600.00028.000.000
III1190450cm≤D<65cmm351.730.00073.900.000
III11905D≥ 65cmm3128.600.000180.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm34.200.0006.000.000
III1200225cm≤D<35cmm37.600.0008.400.000
III1200335cm≤D<50cmm310.600.00012.000.000
III12004D≥ 50 cmm316.300.00023.000.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cầm xem36.400.0007.000.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm37.600.0009.500.000
III2020225cm≤D<50cmm311.400.00013.000.000
III20203D≥ 50 cmm313.000.00017.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm36.700.0007.600.000
III2030225cm≤D<50cmm310.800.00014.000.000
III20303D≥ 50 cmm314.000.00016.000.000
III204Nghiên
III20401D<25cmm33.800.0004.800.000
III2040225cm≤D<50cmm37.500.0008.000.000
III20403D≥ 50 cmm310.200.00011.500.000
III205Kiên kiến
III20501D<25cmm34.200.0006.000.000
III2050225cm≤D<50cmm37.300.0009.000.000
III20503D≥ 50 cmm313.300.00015.000.000
III206Đa đám34.550.0006.500.000
III207Sao xanhm³5.500.0007.000.000
III208Sếnm³7.600.00010.000.000
III209Sến mậtm³5.500.0006.000.000
III210Sến mũm33.700.0004.400.000
III211Tàu mậtm³7.800.00010.000.000
III212Trai lym³11.500.00013.800.000
III213Xoay
III21301D<25cmm33.100.0003.700.000
III2130225cm≤D<50cmm34.500.0005.000.000
III21303D≥ 50 cmm36.500.0008.000.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm33.400.0004.000.000
III2140225cm≤D<50cmm36.300.0009.000.000
III21403D≥ 50 cmm310.500.00012.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm³3.800.0005.000.000
III302Cá chắc (cà chì)
III30201D<25cmm32.700.0003.100.000
III3020225cm≤D<50cmm33.800.0004.200.000
III30203D≥ 50 cmm34.200.0006.000.000
III303Cà ổim³5.000.0006.000.000
III304Chò chì
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III30401D<25cmm32.900.0003.200.000
III3040225cm≤D<50cmm34.100.0005.000.000
III30403D≥ 50 cmm39.000.00010.000.000
III305Chò chaim³5.000.0006.000.000
III306Chua khét, trường chuam³5.400.0006.000.000
III307Dạ hươngm³6.000.0007.200.000
III308Giỗ
III30801D<25cmm36.300.0009.000.000
III3080225cm≤D<50cmm39.100.00013.000.000
III30803D≥ 50 cmm313.000.00018.000.000
III309Dầu gióm³4.000.0004.400.000
III310Huỳnhm³5.000.0006.000.000
III311Re mítm³4.300.0005.000.000
III312Re hươngm³4.500.0005.400.000
III313Sáng lẻm³6.000.0007.200.000
III314Sao đenm³4.300.0005.000.000
III315Sao cátm³3.500.0004.000.000
III316Trường mậtm³5.000.0006.000.000
III317Trường chuam³5.000.0006.000.000
III318Vên vênm³4.000.0004.400.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm31.700.0002.400.000
III3190225cm≤D<35cmm33.300.0004.000.000
III3190335cm≤D<50cmm35.600.0006.600.000
III31904D≥ 50 cmm37.700.0008.000.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bỏ bỏ
III40101Chiều dài <2mm31.600.0002.000.000
III40102Chiều dài ≥2mm32.800.0003.600.000
III402Chắc khếm33.500.0004.000.000
III403Cóc đám32.100.0002.600.000
III404Dầu các loạim³3.000.0003.600.000
III405Re (De)m³6.000.0007.000.000
III406Gội tíam³6.000.0007.000.000
III407Mỡm³1.100.0001.200.000
III408Sến bo bom³3.000.0003.500.000
III409Lim sừngm33.000.0003.500.000
III410Thôngm³2.500.0002.800.000
III411Thông lông gàm³4.500.0005.400.000
III412Thông ba lám³2.900.0003.300.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm31.800.0002.100.000
III41302D≥ 35 cmm33.500.0004.100.000
III414Vàng tômm³6.000.0007.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm31.300.0001.800.000
III4150225cm≤D<35cmm32.500.0003.200.000
III4150335cm≤D<50cmm33.900.0004.200.000
III41504D≥ 50 cmm35.200.0006.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm35.000.0006.000.000
III50102Chò xótm32.300.0002.800.000
III50103Dải ngựam33.400.0003.600.000
III50104Dầum33.800.0004.500.000
III50105Dầu đỏm33.400.0003.600.000
III50106Dầu đồngm33.200.0003.500.000
III50107Dầu nướcm33.000.0003.600.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m34.500.0005.400.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m31.900.0002.200.000
III50110Sa mộcm34.500.0005.400.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m3700.000900.000
III50112Thông hai lám33.000.0003.500.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm31.260.0001.800.000
III501130225cm≤D<50cmm32.500.0003.000.000
III5011303D≥ 50 cmm34.400.0005.500.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm32.000.0002.400.000
III50202Cảng lòm33.000.0003.600.000
III50203Chòm33.200.0004.300.000
III50204Chò nâum34.000.0004.800.000
III50205Keom32.000.0002.400.000
III50206Khảo vàngm32.200.0003.000.000
III50207Mận rừngm31.900.0002.200.000
III50208Phaym31.900.0002.200.000
III50209Trám hồngm32.400.0003.000.000
III50210Xoan đàom33.100.0003.700.000
III50211Sấum38.820.00012.600.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm3910.0001.300.000
III502120225cm≤D<50cmm32.000.0002.600.000
III5021203D≥ 50 cmm33.500.0005.000.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm32.100.0002.800.000
III50302Lồng mựcm32.800.0003.000.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m32.100.0003.000.000
III50304Trám trắngm32.300.0003.000.000
III50305Vang trùngm32.800.0003.000.000
III50306Xoănm31.400.0002.000.000
III50307Các loại khác
III5021203D<25cmm31.000.0001.300.000
III502120325cm≤D<50cmm32.000.0002.800.000
III5021203D≥ 50 cmm33.500.0004.000.000
III504Gỗ nhóm VIII
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III50401Bồ đềm31.100.0001.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m34.100.0005.000.000
III50403Trụ mỏm3840.0001.000.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm3800.0001.000.000
III5040402D≥25cmm31.960.0002.800.000
III505Các loại gỗ khácm3
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm3bằng 10% giá bán gỗ tương ứngbằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm3bằng 30% giá bán gỗ tương ứngbằng 50% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte490.000700.0001 Ste = 0.7 m3
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lô ô
III801Tre
III80101D<5cmcây7.70011.000
III801025cm≤D<6cmcây12.60018.000
III801036cm≤D<10cmcây21.00030.000
III80104D≥ 10 cmcây30.00040.000
III802Trúccây7.00010.000
III803Nứa
III80301D<7cmcây2.8004.000
III80302D≥ 7cmcây5.6008.000
III804Mai
III80401D<6cmcây12.60018.000
III804026cm≤D<10cmcây21.00030.000
III80403D≥ 10 cmcây30.00040.000
III805Vầu
III80501D<6cmcây7.70011.000
III805026cm≤D<10cmcây14.70021.000
III80503D≥ 10 cmcây21.00026.000
III806Tranhcây
III807Giangcây
III80701D<6cmcây4.2006.000
III807026cm≤D<10cmcây7.00010.000
III80703D≥ 10 cmcây12.60018.000
III808Lô ô
III80801D<6cmcây5.6008.000
III808026cm≤D<10cmcây10.50015.000
III80803D≥ 10 cmcây15.00020.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg350.000.000500.000.000
III90102Loại 2kg70.000.000100.000.000
III90103Loại 3kg14.000.00020.000.000
III902Kỳ nam
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
III90201Loại 1kg770.000.0001.000.000.000
III90202Loại 2kg539.000.000770.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg56.00080.000
III110102Khôkg80.000100.000
Quế
III100201Tươikg25.00030.000
III100202Khôkg90.000110.000
Sa nhân
III100301Tươikg105.000150.000
III100302Khôkg210.000300.000
Thảo quả-
III100401Tươikg84.000120.000
III100402Khôkg280.000400.000
III11Các sản phẩm khác của rừng tự nhiênCác địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục IV

KHÔNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

(Bảnມ784kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
IVHải sản tự nhiên
IV1Ngọc trai, bào ngư, bãi sắm
IV101Ngọc trai
IV102Bào ngưkg300.000360.000
IV103Hải sắmkg420.000600.000
IV2Hải sản tự nhiên khác-
IV201Cá
IV20101Cá loại 1, 2, 3kg42.00060.000
IV20102Cá loại kháckg21.00030.000
IV202Cuakg170.000200.000
IV204Mựckg70.00095.000
IV205Tôm
IV20501Tôm hùmkg616.000880.000
IV20502Tôm kháckg105.000150.000
IV206KhácCác địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục V

KHUNG GIÁ TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m3200.000450.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m3450.0001.100.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp1.100.0002.200.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m³20.00032.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³100.000300.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³500.0001.000.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch-
V301Nước mặtm³2.0006.000
V302Nước dưới đất (nước ngầm)m³3.0009.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác-
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³40.000100.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³40.00050.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)m³3.0007.000
V4Khi CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên2.300.0002.800.000

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục VI

KHUNG GIA TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN

(Theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Giá tối thiểuGiá tối đa
VIYến sào thiên nhiênkg51.100.00073.000.000