Điều 22. [55] (được bãi bỏ). — Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BKHCN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BKHCN › Phần ba › Chương I › Mục 3 › Điều 22
Đọc toàn văn
Mục lục
Phần nhất — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phần hai — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Điều 4. Nguyên tắc thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều 5. Trách nhiệm chủ trì, phối hợp trong quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều 5a. Bảo đảm kinh phí và các nguồn lực cần thiết khác cho hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ [28]
Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ về sở hữu công nghiệp
Điều 7. Cơ chế phối hợp trong quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều 8. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về sở hữu trí tuệ
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ về sở hữu công nghiệp
Điều 9a. Quản lý, khai thác quyền sở hữu trí tuệ [38]
Điều 9b. Cơ sở dữ liệu về sở hữu công nghiệp [39]
Điều 9c. Hệ thống thông tin quản lý chỉ dẫn địa lý [40]
Điều 9d. Cơ sở dữ liệu về giá giao dịch quyền sở hữu trí tuệ [41]
Điều 9đ. Tự động hóa quy trình, nghiệp vụ bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ [42]
Điều 9e. Cơ sở dữ liệu về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ [43]
Điều 9g. Chấm dứt việc thực hiện quyền sở hữu trí tuệ [44]
Phần ba — QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Chương I — XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 10. Căn cứ, thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp
Điều 10a. Quyền đối với đối tượng quyền sở hữu công nghiệp được tạo ra có sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo [45]
Điều 11. Quyền sở hữu công nghiệp theo điều ước quốc tế
Điều 12. Quyền ưu tiên của đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu
Điều 13. Quyền đăng ký sở hữu công nghiệp theo các điều ước quốc tế
Điều 14. Thủ tục kiểm soát an ninh đối với sáng chế [46]
Điều 14a. Thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký nhãn hiệu [47]
Điều 15. Cách tính thời hạn
Điều 15a. Cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ủy quyền đại diện tiến hành thủ tục hành chính [48]
Điều 16. [49] (được bãi bỏ).
Điều 17. [50] (được bãi bỏ).
Điều 18. [51] (được bãi bỏ).
Điều 19. [52] (được bãi bỏ).
Điều 20. [53] (được bãi bỏ).
Điều 21. [54] (được bãi bỏ).
Điều 22. [55] (được bãi bỏ).
Điều 23. [56] (được bãi bỏ).
Điều 24. [57] (được bãi bỏ).
Điều 25. [58] (được bãi bỏ).
Điều 26. [59] (được bãi bỏ).
Điều 27. [60] (được bãi bỏ).
Điều 28. [61] (được bãi bỏ).
Điều 29. Cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ, phó bản văn bằng bảo hộ [62]
Điều 30. [63] (được bãi bỏ).
Điều 31. [64] (được bãi bỏ).
Điều 32. [65] (được bãi bỏ).
Chương II — CHỦ THỂ, NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 33. Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp
Điều 34. Phạm vi quyền sở hữu công nghiệp
Điều 35. Quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý
Điều 37. Thực hiện quyền sở hữu đối với chỉ dẫn địa lý
Điều 38. Thực hiện quyền quản lý chỉ dẫn địa lý của tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý
Điều 39. Bảo mật dữ liệu thử nghiệm nông hóa phẩm
Điều 40. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 41. Sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
Điều 42. Đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm
Chương III — SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ LÀ KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 43. [75] (Được bãi bỏ)
Điều 44. [76] (Được bãi bỏ)
Điều 45. [77] (Được bãi bỏ)
Điều 46. [78] (Được bãi bỏ)
Điều 47. [79] (Được bãi bỏ)
Chương IV — SÁNG CHẾ MẬT
Điều 48. Đơn đăng ký sáng chế mật
Điều 49. Các thủ tục liên quan đến sáng chế mật
Điều 50. Xử lý đơn đăng ký sáng chế mật và văn bằng bảo hộ sáng chế mật được giải mật
Điều 51. Đăng ký sáng chế mật ở nước ngoài
Điều 52. Quản lý việc sử dụng sáng chế mật
Chương V — CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 53. Tiền đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế bị chuyển giao theo quyết định bắt buộc
Điều 54. Quyền yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
Điều 55. Hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
Điều 56. Thủ tục xử lý hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
Điều 57. Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc [88]
Điều 58. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp [89]
Điều 59. Thủ tục xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp [90]
Điều 59a
Điều 60. Điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền đối với nhãn hiệu
Điều 61. Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp [92]
Chương VI — ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 62. Đào tạo nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp [93]
Điều 63. Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điều 64. Cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp [100]
Điều 65. Ghi nhận và xóa tên đại diện sở hữu công nghiệp [101]
Chương VII — CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 66. Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho hoạt động sở hữu công nghiệp
Điều 67. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp
Điều 68. Mở rộng phạm vi sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước
Điều 69. Khuyến khích tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp hoạt động sở hữu công nghiệp
Điều 70. Các biện pháp khác khuyến khích hoạt động sáng tạo
Phần tư — BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Chương I — XÁC ĐỊNH HÀNH VI, TÍNH CHẤT VÀ MỨC ĐỘ XÂM PHẠM, XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI
Điều 71. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 72. Xác định hành vi xâm phạm
Điều 73. Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ
Điều 74. Yếu tố xâm phạm quyền sở hữu đối với sáng chế
Điều 75. Yếu tố xâm phạm quyền đối với thiết kế bố trí
Điều 76. Yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp [107]
Điều 77. Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu
Điều 78. Yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý
Điều 79. Yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại
Điều 80. Yếu tố xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
Điều 81. Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 82. Nguyên tắc xác định thiệt hại quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 83. Tổn thất về tài sản
Điều 84. Tổn thất về tinh thần
Điều 85. Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận
Điều 86. Tổn thất về cơ hội kinh doanh
Điều 87. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại
Chương II — YÊU CẦU VÀ GIẢI QUYẾT YÊU CẦU XỬ LÝ HÀNH VI XÂM PHẠM
Điều 88. Thực hiện quyền tự bảo vệ
Điều 89. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
Điều 90. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
Điều 91. Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền
Điều 92. Chứng cứ chứng minh xâm phạm
Điều 93. Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý xâm phạm
Điều 94. Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
Chương III — XỬ LÝ HÀNG HÓA XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 95. Xác định giá trị hàng hóa xâm phạm
Điều 96. Xử lý hàng hóa xâm phạm
Điều 97. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại [108]
Điều 98. Buộc tiêu hủy [109]
Chương IV — KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 99. Quyền yêu cầu kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 100. Thẩm quyền tiếp nhận đơn
Điều 101. Thủ tục xử lý đơn
Điều 102. Trình tự, thủ tục xử lý hàng hóa bị nghi ngờ xâm phạm
Điều 103. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 104. Thủ tục kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Chương V — GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 105. Hình thức hoạt động giám định của giám định viên sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của giám định viên sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 107. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 108. [123] (Được bãi bỏ)
Điều 108a. Đào tạo nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp [124]
Điều 109. Cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp [125]
Điều 110. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp [126]
Điều 111. Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
Điều 111a. Đào tạo nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng [127]
Điều 112. Cấp, cấp lại và thu hồi Thẻ giám định viên về quyền đối với giống cây trồng
Điều 113. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
Điều 114. Nội dung và lĩnh vực giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 115. Quyền và nghĩa vụ của người yêu cầu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 116. Yêu cầu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 117. Giao, nhận, trả lại đối tượng giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 118. Lấy mẫu giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 119. Thực hiện giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 120. Giám định bổ sung, giám định lại sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 121. Văn bản kết luận giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Điều 122. Giá dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
Phần năm — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 123. Điều khoản chuyển tiếp [150]
Điều 124. Hiệu lực của Nghị định [151]
Điều 125. Trách nhiệm thi hành [152]
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy