Điều 10. [7] (Được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BGDĐT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/05/2016
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BGDĐT › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc dạy thêm, học thêm
Điều 4. Các trường hợp không được dạy thêm, tổ chức dạy thêm
Chương II — TỔ CHỨC DẠY THÊM, HỌC THÊM
Điều 5. Dạy thêm, học thêm trong nhà trường
Điều 6. Dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường [4]
Điều 7. Thu và quản lý tiền học thêm
Chương III — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY THÊM, HỌC THÊM
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
Điều 10. [7] (Được bãi bỏ)
Điều 11. [8] (Được bãi bỏ)
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã [9]
Điều 13. Trách nhiệm của Hiệu trưởng
Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở dạy thêm
Điều 15. Thanh tra, kiểm tra
Điều 16. Xử lý vi phạm
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [13]
Điều 17. Hiệu lực thi hành
Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Mẫu số 01. Mẫu đơn đăng kí học thêm của học sinh
Mẫu số 02. Mẫu Công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc niêm yết tại nơi cơ sở dạy thêm đặt trụ sở (đối với dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường
Mẫu số 03. Mẫu báo cáo của giáo viên đang dạy học tại cơ sở giáo dục tham gia dạy thêm ngoài nhà trường
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy