Điều 27. (được bãi bỏ) 2 — Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BXD
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BXD › Chương II › Mục 3 › Điều 27
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng
Chương II — QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG, QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 5. Phân loại quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 6. Thời kỳ lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 8. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 9. Nội dung quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 10. Hồ sơ quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 11. Trách nhiệm lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 12. Thẩm định quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 13. Nội dung thẩm định quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 15. Công bố quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 16. Phân loại quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 17. Thời kỳ lập quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 18. Căn cứ lập quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 19. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 20. Nội dung quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 21. Hồ sơ quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 22. Trách nhiệm lập quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 23. Thẩm định quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 24. Nội dung thẩm định quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 25. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 26. Công bố quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 27. (được bãi bỏ) 2
Điều 28. Kinh phí cho hoạt động quy hoạch trong lĩnh vực vật liệu xây dựng
Chương III — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 29. Yêu cầu đối với dự án đầu tư sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 30. Hoạt động chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 32. Quy định sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine trong sản xuất vật liệu xây dựng
Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 33. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Điều 34. (được bãi bỏ) 3
Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng
Điều 36. Xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu xây dựng
Chương V — CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TIẾT KIỆM TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG, THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG
Điều 37. Chính sách chung phát triển vật liệu xây dựng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường
Điều 38
Điều 39. Chính sách ưu đãi và hỗ trợ
Điều 40. Yêu cầu chung về sử dụng chất thải trong sản xuất vật liệu xây dựng
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 42. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 45. Hiệu lực thi hành 4
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy