Điều 30. Xử lý vi phạm
Các hành vi vi phạm các quy định tại Chế độ này, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo các quy định hiện hành của pháp luật.
HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
| STT | Tên báo cáo | Mã số | |
| BCTC | BCTC Hợp nhất | ||
| 1 2 3 4 | Bảng cân đối kế toán Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Thuyết minh báo cáo tài chính | B02/TCTD B03/TCTD B04/TCTD B05/TCTD | B02/TCTD-HN B03/TCTD-HN B04/TCTD-HN B05/TCTD-HN |
HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
(Dạng đầy đủ)
| STT | Tên báo cáo | Mã số | |
| BCTC | BCTC Hợp nhất | ||
| 1 2 3 4 | Bảng cân đối kế toán dạng đầy đủ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh dạng đầy đủ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ dạng đầy đủ Thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc | B02a/TCTD B03a/TCTD B04a/TCTD B05a/TCTD | B02a/TCTD-HN B03a/TCTD-HN B04a/TCTD-HN B05a/TCTD-HN |
HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
(Dạng tóm lược)
| STT | Tên báo cáo | Mã số | |
| BCTC | BCTC Hợp nhất | ||
| 1 2 3 4 | Bảng cân đối kế toán Dạng tóm lược Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Dạng tóm lược Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Dạng tóm lược Thuyết minh báo cáo tài chính Chọn lọc | B02b/TCTD B03b/TCTD B04b/TCTD B05a/TCTD | B02b/TCTD-HN B03b/TCTD-HN B04b/TCTD-HN B05a/TCTD-HN |
BÁO CÁO KẾ TOÁN
| STT | Tên báo cáo | Mã số |
| 1 | Bảng cân đối tài khoản kế toán | A01/TCTD |
| Đơn vị báo cáo:................... | Mẫu số: - A01/TCTD16 |
| Địa chỉ:................................ |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Tháng...... năm..........
A. CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND)
| Tên tài khoản | Số hiệu tài khoản | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh | Số dư cuối kỳ | |||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| .... | |||||||
| Tổng cộng | |||||||
B. CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND)
| Tên tài khoản | Số hiệu tài khoản | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh | Số dư cuối kỳ | |
| Nợ | Có | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| .... | |||||
| Tổng cộng | |||||
| Lập bảng Trưởng phòng kế toán/ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Yêu cầu của phần các tài khoản nội bảng là: + Tổng dư Nợ đầu kỳ + Tổng số phát sinh Nợ trong kỳ + Tổng dư Nợ cuối kỳ | ........., ngày.... tháng.... năm........ Người đại diện theo pháp luật (Ký, họ tên, đóng dấu) = Tổng dư Có đầu kỳ. = Tổng số phát sinh Có trong kỳ. = Tổng dư Có cuối kỳ. |
16 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 49/2014/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 và Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015. Đơn vị báo cáo:............. Mẫu số: - B02/TCTD: đối với BCTC17
| Địa chỉ:.......................... | - B02/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất18 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT)
Cho năm tài chính kết thúc ngày... tháng... năm...
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Bảng CĐKT) | Cách lấy số liệu đối với Bảng CĐKT hợp nhất |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| A I II III 1 2 3 IV 1 | Tài sản Tiền mặt, vàng bạc, đá quý Tiền gửi tại NHNN Tiền gửi và cho vay các TCTD khác Tiền gửi tại các TCTD khác Cho vay các TCTD khác Dự phòng rủi ro (*) Chứng khoán kinh doanh Chứng khoán kinh doanh (1) | V.01 V.02 V.03 V.04 | (xxx) | (xxx) | Dư Nợ (DN) tài khoản (TK) 101, 103, 104, 105 DN TK 111, 112 DN TK 131 136 DN TK 201, 202, 203, 205 Dư Có (DC) TK 139, DC TK 209 Chênh lệch (DN-DC) TK 141, 142, 148, có thể bao gồm DN TK 121, 122, 123 | Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Như trên Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Như trên |
| 2 V VI 1 2 VII 1 2 VIII 1 2 3 IX 1 | Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh (*) Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác Cho vay khách hàng Cho vay khách hàng Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (*) Hoạt động mua nợ Mua nợ Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ (*) Chứng khoán đầu tư Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán (2) Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư (*) Góp vốn, đầu tư dài hạn Đầu tư vào công ty con | V.05 V.06 V.06.1 V.06.2 V.07 V.08 V.09 | (xxx) (xxx) (xxx) (xxx) | (xxx) (xxx) (xxx) (xxx) | DC TK 129 (phần tương ứng với giá trị 121, 122, 123 xếp vào khoản mục chứng khoán kinh doanh), DC TK 149 Chênh lệch (DN-DC) TK 486 (nếu DN > DC) DN các TK: 211216; 221, 222; 231, 232; 241, 242; 251256; 261268; 271, 272, 273, 275; 281285; 291293 DC TK 219, 229, 239, 249, 259, 269, 279, 289, 299 DN TK 371, 372 DC TK 379 Chênh lệch (DN-DC) TK 151 157, có thể bao gồm DN TK 121, 122, 123 Chênh lệch (DN-DC) TK 161 164, có thể bao gồm DN TK 121, 122, 123 DC TK 129 (phần tương ứng với giá trị TK 121, 122, 123 xếp vào khoản mục chứng khoán đầu tư), 159, 169 DN TK 341, 345 | Như trên Như trên Như trên Như trên Như trên Không thể hiện trên Bảng CĐKT hợp nhất |
| 2 3 4 5 X 1 a b | Vốn góp liên doanh Đầu tư vào công ty liên kết Đầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*) Tài sản cố định Tài sản cố định hữu hình Nguyên giá TSCĐ Hao mòn TSCĐ (*) | V.10 | (xxx) (xxx) | (xxx) (xxx) | DN TK 342, 346 DN TK 343, 347 DN TK 344, 348 DC TK 349 DN TK 301 DC TK 3051 | - Giá trị ghi sổ của khoản vốn góp được điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của bên góp vốn: (i) trong lợi nhuận hoặc lỗ sau thuế TNDN của công ty LD, LK; (ii) khi vốn chủ sở hữu của công ty LD, LK thay đổi nhưng chưa được phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty LD, LK (như đánh giá lại TSCĐ và các khoản đầu tư, chênh lệch tỷ giá quy đổi ngoại tệ); iii) khi công ty LD, LK áp dụng các chính sách kế toán khác với bên góp vốn. - Lấy số liệu từ hệ thống sổ kế toán phục vụ cho hợp nhất Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Như trên Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT |
| 2 a b 3 a b XI a b XII 1 2 3 4 | Tài sản cố định thuê tài chính Nguyên giá TSCĐ Hao mòn TSCĐ (*) Tài sản cố định vô hình Nguyên giá TSCĐ Hao mòn TSCĐ (*) Bất động sản đầu tư Nguyên giá BĐSĐT Hao mòn BĐSĐT (*) Tài sản Có khác Các khoản phải thu Các khoản lãi, phí phải thu Tài sản thuế TNDN hoãn lại Tài sản Có khác - Trong đó: Lợi thế thương mại | V.11 V.12 V.13 V.14 V.14.2 V.22.1 V.14 V.15 | (xxx) (xxx) (xxx) | (xxx) (xxx) (xxx) | DN TK 303 DC TK 3053 DN TK 302 DC TK 3052 Khoản mục này không thể hiện trên Bảng CĐKT của TCTD, nhưng được thể hiện trên Bảng CĐKT của các Công ty con của TCTD (áp dụng hệ thống TKKT các TCTD để hạch toán) có chức năng kinh doanh bất động sản DN TK 304 DC TK 3054 DN TK 32, 351, 352, 353(a) (trừ TK 3535), 355, 3591, 3592, 36 (trừ TK 366(b)), 453 (Nếu DN) DN TK 391, 392, 394, 395, 396, 397 DN TK 3535 Chênh lệch (DN-DC) 31, DN TK 38 (trừ 386), 458 (nếu DN), Chênh lệch (DN-DC) TK 50, 51, 52, 56 (nếu DN > DC) | Như trên Như trên Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT - Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Trên Bảng CĐKT hợp nhất của tập đoàn, giá trị của khoản Lợi thế thương mại được và được xác định theo CMKT Việt Nam số 11 - Hợp nhất kinh doanh |
| 5 B I II 1 2 III IV V VI VII 1 2 3 4 | Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (*) Tổng tài sản Có Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu Các khoản nợ Chính phủ và NHNN Tiền gửi và vay các TCTD khác Tiền gửi của các TCTD khác Vay các TCTD khác Tiền gửi của khách hàng Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro Phát hành giấy tờ có giá Các khoản nợ khác Các khoản lãi, phí phải trả Thuế TNDN hoãn lại phải trả Các khoản phải trả và công nợ khác Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn) | V.14.3 V.16 V.17 V.18 V.05 V.19 V.20 V.22 V.22.2 V.21 V.21 | (xxx) | (xxx) | DC TK 3597, 3598, 3599, 386, 4892, 4899 (nếu nội dung kinh tế phù hợp) DC TK 401, 402, 403, 404 DC TK 411 414 DC TK 415 419 DC TK 42 Chênh lệch (DC-DN) TK 486 (nếu DC > DN) DC TK 441, 442 Chênh lệch (DC-DN) TK 43 DC TK 491, 492, 493, 494, 496, 497 DC TK 4535 DC TK 45(c) (trừ TK 4535), 46 (trừ TK 466 (d)), DC TK 481485, 487, 488, Chênh lệch (DC-DN) TK 50, 51, 52, 56 (Nếu DC > DN) DC TK 4891, 4895, 4896, 4899 (nếu nội dung kinh tế phù hợp) | Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Như trên Như trên Như trên Như trên Như trên |
| Tổng nợ phải trả | ||||||
| VIII 1 a b c d e g 2 3 4 5 | Vốn chủ sở hữu Vốn của TCTD Vốn điều lệ Vốn đầu tư XDCB, mua sắm tài sản cố định Thặng dư vốn cổ phần Cổ phiếu quỹ (*) Cổ phiếu ưu đãi Vốn khác Quỹ của TCTD Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3) Chênh lệch đánh giá lại tài sản Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế (3) | V.23 | (xxx) | (xxx) | DC TK 601 DC TK 602 DC TK 603 (nếu DN ghi bằng số âm) DN TK 604 DC TK 65 DC TK 609 DC TK 61 Chênh lệch (DC - DN) TK 63 (nếu DN ghi bằng số âm) Chênh lệch (DC - DN) TK 64 (nếu DN ghi bằng số âm) Chênh lệch (DC - DN) TK 69 (nếu DN ghi bằng số âm) | Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Như trên Bao gồm giá trị khoản mục này trên Bảng CĐKT của công ty mẹ, công ty con và giá trị của khoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của công ty mẹ trong công ty LD, LK (theo phương pháp vốn chủ sở hữu) khi vốn CSH (phần chênh lệch tỷ giá hối đoái, chênh lệch đánh giá lại tài sản) của công ty LD, LK thay đổi nhưng chưa được phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty LD, LK Bao gồm: - Giá trị của khoản mục này trên Bảng |
| 6 | Lợi ích của cổ đông thiểu số | Không thể hiện trên Bảng CĐKT | CĐKT của công ty mẹ, công ty con; - Loại trừ các khoản lãi/lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ tập đoàn; và - Giá trị của khoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của Công ty mẹ theo phương pháp vốn chủ sở hữu: (i) trong lợi nhuận hoặc lỗ sau thuế TNDN của công ty LD, LK; (ii) Khi công ty LD, LK áp dụng các chính sách kế toán khác với công ty mẹ Việc xác định và ghi nhận lợi ích của cổ đông thiểu số thực hiện theo CMKT số 25- Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con | |||
| Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu | ||||||
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Bảng CĐKT)(4) | Cách lấy số liệu đối với Bảng CĐKT hợp nhất |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| 1 2 3 4 5 6 | Bảo lãnh vay vốn Cam kết giao dịch hối đoái Cam kết mua ngoại tệ Cam kết bán bán ngoại tệ Cam kết giao dịch hoán đổi Cam kết giao dịch tương lai Cam kết cho vay không hủy ngang Cam kết trong nghiệp vụ L/C Bảo lãnh khác Các cam kết khác | VIII.39 | TK 921 TK 923 TK 9231, 9233, 9236 TK 9232, 9234, 9237 TK 9235 TK 9238 TK 924 TK 925 TK 922, 926, 927, 928 TK 929 | Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT | ||
| ........., ngày.... tháng..... năm......... | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Ghi chú: |
- Các chỉ tiêu có đánh dấu (*) là các chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx).
- Các cột 5, 6 là các cột hướng dẫn lấy số liệu để lập báo cáo tài chính, các TCTD không đưa các nội dung này khi lập và trình bày báo cáo tài chính.
Đơn vị báo cáo:.......... Mẫu số: - B03/TCTD: đối với BCTC19
| Địa chỉ:....................... | - B03/TCTD -HN: đối với BCTC hợp nhất20 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT) Cho năm tài chính kết thúc ngày... tháng... năm......
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Báo cáo KQHĐKD) | Cách lấy số liệu đối với Báo cáo KQHĐKD hợp nhất |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| 1 2 I 3 4 II III IV | Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự Chi phí lãi và các chi phí tương tự Thu nhập lãi thuần Thu nhập từ hoạt động dịch vụ Chi phí hoạt động dịch vụ Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh | VI.24 VI.25 VI.26 VI.27 VI.28 | DC TK 701, 702, 703, 704, 705, 706, 709 DN TK 801, 802, 803, 805, 809 1-2 DC TK 71 DN TK 81 3-4 Chênh lệch thu chi giữa số dư TK 72 và TK 82 Chênh lệch thu chi giữa số dư TK 741 và TK 841 (phần của chứng khoán kinh doanh) trừ (-) tăng (giảm) dự phòng rủi ro chứng khoán tương ứng trong kỳ | Tổng các khoản mục tương ứng trên Báo cáo KQHĐKD. Loại trừ thu nhập, chi phí, lãi phát sinh từ các giao dịch nội bộ, giữa các đơn vị trong cùng tập đoàn (nếu có) Như trên Như trên Như trên | ||
| V 5 6 Vl VII | Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư Thu nhập từ hoạt động khác Chi phí hoạt động khác Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần | VI.29 VI.31 VI.30 | Chênh lệch thu chi giữa số dư TK 741 và TK 841 (phần của chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán và chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn) trừ (-) [tăng (giảm) dự phòng rủi ro chứng khoán tương ứng trong kỳ không bao gồm chi phí dự phòng rủi ro trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành trong kỳ] DC TK 742, 748, 749, 79 (không bao gồm phần hoàn nhập dự phòng rủi ro hạch toán vào thu nhập khác) DN TK 842, 843, 848, 849, 89 5-6 DC TK 78 | Như trên Như trên Bao gồm cổ tức nhận được từ các khoản đầu tư ra ngoài tập đoàn không vượt quá 11% vốn điều lệ hoặc 11% vốn cổ phần có quyền biểu quyết tại công ty nhận vốn góp. Thể hiện phần được sở hữu trong tổng lợi nhuận hoặc lỗ của các công ty liên doanh, liên kết được hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Kể cả các điều chỉnh do áp dụng các chính sách kế toán khác nhau | ||
| VIII IX X XI 7 8 XII XIII | Chi phí hoạt động Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng Tổng lợi nhuận trước thuế Chi phí thuế TNDN hiện hành Chi phí thuế TNDN hoãn lại Chi phí thuế TNDN Lợi nhuận sau thuế | VI.32 VI.33 | DN TK 831, 832, 85, 86, 87, 883; và {chênh lệch giữa DN TK 882 [(8822, 8827, 8829) phần chi phí dự phòng không thuộc rủi ro tín dụng, 8821, 8824, 8825, 8826] trừ (-) phần hoàn nhập dự phòng tương ứng đã hạch toán vào thu nhập khác} I + II + III + IV + V + VI + VII - VIII Chênh lệch {[DN các TK (8822, 8827, 8829) phần dự phòng rủi ro tín dụng không bao gồm dự phòng rủi ro tín dụng cho chứng khoán kinh doanh và chứng khoán đầu tư] cộng (+) chi phí dự phòng trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành trong kỳ trừ (-) phần hoàn nhập dự phòng rủi ro tín dụng tương ứng hạch toán vào thu nhập khác} IX - X DN TK 8331 Số dư TK 8332 (nếu DC ghi bằng số âm) 7+8 XI - XII | Tổng các khoản mục tương ứng trên Báo cáo KQHĐKD Như trên Như trên | ||
| XIV XV | Lợi ích của cổ đông thiểu số Lãi cơ bản trên cổ phiếu | Chỉ tiêu này được tính theo Chuẩn mực số 30- Lãi trên cổ phiếu | ||||
| ....., ngày... tháng... năm........ | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Ghi chú: |
- Cách lấy số liệu để lập Báo cáo kết quả kinh doanh (số dư Có/Nợ các tài khoản Thu nhập/Chi phí) là số dư của các tài khoản trên Bảng cân đối tài khoản kế toán sau khi đã xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái, chênh lệch đánh giá lại tài sản vào các tài khoản thu nhập, chi phí phù hợp nhưng chưa kết chuyển thu nhập, chi phí vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
- Các cột 5, 6 là các cột hướng dẫn lấy số liệu, TCTD không đưa các nội dung này khi lập và trình bày báo cáo tài chính.
| Đơn vị báo cáo............ | Mẫu số: - B04/TCTD: đối với BCTC21 |
| Địa chỉ:........................ | - B04/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất22 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014) BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT)
(Theo phương pháp trực tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc ngày...... tháng....... năm........
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | Cách lấy số liệu | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
| Lưu c doanh 01 02 03 04 05 06 07 | huyển tiền từ hoạt động kinh Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả (*) Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) Thu nhập khác Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (*) | Lãi dự thu đầu kỳ cộng (+) thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự trong kỳ trừ (-) Lãi dự thu cuối kỳ Lãi dự trả đầu kỳ cộng (+) Chi trả lãi và các khoản chi phí tương tự trong kỳ trừ (-) Lãi dự trả cuối kỳ [Phí dự thu đầu kỳ cộng (+) thu nhập phí trong kỳ trừ (-) phí dự thu cuối kỳ] - [phí dự trả đầu kỳ cộng (+) Chi trả phí trong kỳ trừ (-) phí dự trả cuối kỳ] Lãi/(lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối cộng (+) Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán cộng (+) Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư các khoản thu nhập khác trừ (-) chi phí khác đã thu/đã chi trong kỳ (ngoại trừ chỉ tiêu 06 - Mục I) Số tiền thu được từ các khoản nợ đã được xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro đang theo dõi ngoại bảng được hạch toán vào thu nhập Phải trả cho nhân viên đầu kỳ cộng (+) Chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ trong kỳ trừ (-) Phải trả cho nhân viên cuối kỳ | ||||
| Tiền thuế thu nhập thực nộp 08 trong kỳ (*) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động Những thay đổi về tài sản hoạt động (Tăng)/giảm các khoản tiền 09 gửi và cho vay các TCTD khác (Tăng)/Giảm các khoản về 10 kinh doanh chứng khoán (Tăng)/Giảm các công cụ tài 11 chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (Tăng)/Giảm các khoản cho 12 vay khách hàng Giảm nguồn dự phòng để bù 13 đắp tổn thất các khoản (Tăng)/Giảm khác về tài sản 14 hoạt động Những thay đổi về công nợ hoạt động Tăng/(Giảm) các khoản nợ 15 chính phủ và NHNN | Số thuế thu nhập thực nộp trong kỳ (bao gồm cả thuế còn nợ kỳ trước đã nộp kỳ này và số thuế nộp trước) ∑ (01 ÷ 08) Chênh lệch giữa số kỳ này với số kỳ trước của khoản mục tiền gửi, cho vay các TCTD khác, trên Bảng CĐKT (Trừ các khoản mục tiền gửi có đủ tiêu chuẩn tính vào tiền, tương đương tiền) Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này với số dư nợ kỳ trước của TK tín phiếu Chính phủ và các GTCG ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu với NHNN,TK Chứng khoán kinh doanh, TK chứng khoán sẵn sàng để bán, TK chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn trên bảng CĐKT (Trừ các giấy tờ có đủ tiêu chuẩn tính vào tiền, tương đương tiền và các giao dịch không liên quan đến luồng tiền - nếu có) Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác” trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này và số dư nợ kỳ trước của các TK cho vay khách hàng trên Bảng CĐKT (không bao gồm các khoản dự phòng) Số dự phòng sử dụng để bù đắp tổn thất trong năm Chênh lệch giữa số kỳ này với số kỳ trước của hai chỉ tiêu “Các khoản phải thu”; “Tài sản có khác”... trên Bảng CĐKT; điều chỉnh các khoản lãi/(lỗ) do chênh lệch tỷ giá lũy kế không kết chuyển vào thu nhập/chi phí; điều chỉnh các khoản lãi/(lỗ) do đánh giá lại tài sản (không bao gồm các khoản lãi và phí phải thu) Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu Các khoản nợ chính phủ và NHNN trên Bảng CĐKT | |||||
| 16 17 18 19 20 21 22 I Lưu c 01 02 03 04 05 | Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước) Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính) Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động Chi từ các quỹ của TCTD (*) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh huyển tiền từ hoạt động đầu tư Mua sắm tài sản cố định (*) Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (*) Mua sắm bất động sản đầu tư (*) Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư | Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu tiền gửi, tiền vay các TCTD khác trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả tiền gửi của Kho bạc Nhà nước) trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Phát hành giấy tờ có giá” trên Bảng CĐKT trừ (-) giấy tờ có giá dài hạn được tính vào hoạt động tài chính Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác” trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các khoản phải trả”; “Các khoản nợ khác”... trên Bảng CĐKT (không bao gồm các khoản phải trả cho nhân viên, lãi và phí phải trả) Căn cứ vào số tiền chi ra từ các quỹ trong kỳ báo cáo (Tùy vào tính chất chi của từng quỹ TCTD đưa vào luồng tiền thích hợp) ∑ (01 ÷ 22) Số tiền đã chi ra mua sắm TSCĐ theo nguyên giá trong kỳ báo cáo tăng Số tiền thu được từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ trong kỳ trên Bảng CĐTK và sổ kế toán chi tiết Số tiền chi ra từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ trong kỳ trên Bảng CĐTK và sổ kế toán chi tiết (bao gồm cả chi phí bù đắp cho giá trị còn lại) Số tiền đã chi ra mua bất động sản đầu tư theo nguyên giá trong kỳ báo cáo tăng Số tiền thu được từ bán, thanh lý, tài sản trong kỳ trên Bảng CĐTK và sổ kế toán chi tiết | ||||
| 06 07 08 09 II Lưu ch chính 01 02 03 04 05 06 III IV V | Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*) Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*) Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác) Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư huyển tiền từ hoạt động tài Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác (*) Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*) Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ (*) Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ | Số tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư cộng (+) giá trị còn lại bất động sản đầu tư Số tiền chi ra trong kỳ để đầu tư vào các đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) Số tiền thu hồi về trong kỳ từ đầu tư vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác) Số tiền thực thu phản ánh tiền cổ tức nhận được, lợi nhuận được chia do đầu tư, góp vốn dài hạn ∑(01 ÷ 09) Tiền thu góp vốn của CSH, vốn nhà nước cấp trong kỳ, tiền thực thu về việc phát hành cổ phiếu Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc phát hành các giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có hoặc các khoản vay dài hạn khác Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc phát hành các giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có hoặc các khoản vay dài hạn khác Số tiền chi cổ tức cho cổ đông, lợi nhuận đã chia trong năm Số tiền ngân hàng thực tế bỏ ra để mua cổ phiếu quỹ Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc bán cổ phiếu quỹ ∑(01 ÷ 06) (I + II + III) và bằng số chênh lệch giữa (VII - VI - V) Chỉ tiêu “tiền và tương đương tiền cuối kỳ” của Báo báo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước | ||||
| VI VII | Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ | Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá của các khoản mục Số kỳ này của các chỉ tiêu “Tiền mặt tại quỹ”; “Tiền gửi tại NHNN”; cộng thêm Tín phiếu Chính phủ và các GTCG ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu với NHNN, Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; Tiền gửi tại các TCTD khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi | ||||
| ............, ngày.... tháng...... năm............ | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo:........... | Mẫu số: - B04/TCTD: đối với BCTC23 |
| Địa chỉ:........................ | - B04/TCTD -HN: đối với BCTC hợp nhất24 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT)
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc ngày...... tháng....... năm........
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước | Cách lấy số liệu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| Lưu c doanh 01 Điều c 02 03 04 05 06 07 08 | chuyển tiền từ hoạt động kinh h Lợi nhuận trước thuế chỉnh cho các khoản: Khấu hao TSCĐ, bất động sản đầu tư Dự phòng rủi ro tín dụng, giảm giá, đầu tư tăng thêm/(hoàn nhập) trong năm Lãi và phí phải thu trong kỳ (thực tế chưa thu) (*) Lãi và phí phải trả trong kỳ (thực tế chưa trả) (Lãi)/lỗ do thanh lý TSCĐ (Lãi)/lỗ do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (Lãi)/lỗ do thanh lý những khoản đầu tư, góp vốn dài hạn vào đơn vị khác, lãi, cổ tức nhận được, lợi nhuận được chia từ HĐ đầu tư, góp vốn dài hạn | Lấy từ Báo cáo kết quả kinh doanh Số dư trong năm của TK 871 Số dư trong năm của TK 882; Số dự phòng rủi ro hoàn nhập trong năm được hạch toán vào thu nhập Lãi và phí phải thu hạch toán vào thu nhập trong kỳ trừ (-) phần thoái thu lãi và phí phải thu hạch toán vào chi phí Lãi và phí phải trả hạch toán vào chi phí trong kỳ trừ (-) phần thoái chi lãi và phí phải chi Chênh lệch số tiền thu được do bán thanh lý TSCĐ trừ (-) chi phí thanh lý trừ (-) giá trị còn lại đã ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Chênh lệch số tiền thu được do bán, thanh lý bất động sản đầu tư trừ (-) chi phí thanh lý trừ (-) phần giá trị còn lại của bất động sản đầu tư Chênh lệch giữa số tiền thu được khi bán khoản đầu tư vào đơn vị khác với giá trị ghi sổ kế toán; cổ tức nhận được từ hoạt động đầu tư | |||
| 09 10 Nhữn hoạt đ 11 12 13 14 15 16 17 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện Các điều chỉnh khác g thay đổi về tài sản và công nợ ộng Những thay đổi về tài sản hoạt động (Tăng)/Giảm các khoản tiền gửi và cho vay các TCTD khác (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng (Tăng)/Giảm lãi, phí phải thu (Giảm)/Tăng nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động | Số kết chuyển vào kết quả kinh doanh cuối của kỳ báo cáo TK 63 Dùng để điều chỉnh các khoản khác không thuộc hoạt động kinh doanh Chênh lệch giữa số kỳ này với số kỳ trước của TK tiền gửi và cho vay các TCTD khác trên Bảng CĐKT (Trừ các khoản mục tiền gửi có đủ tiêu chuẩn tính vào tiền, tương đương tiền) Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này với số dư nợ kỳ trước của khoản mục tín phiếu Chính phủ và các GTCG ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu với NHNN, TK chứng khoán kinh doanh, TK chứng khoán sẵn sàng để bán, TK chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn trên Bảng CĐKT (Trừ các giấy tờ có đủ tiêu chuẩn tính vào tiền, tương đương tiền và các giao dịch không liên quan đến luồng tiền - nếu có) Chênh lệch giữa số dư kỳ này và số dư kỳ trước của chỉ tiêu các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này và số dư nợ kỳ trước của các TK cho vay khách hàng trên Bảng CĐKT (không bao gồm khoản dự phòng) Chênh lệch giữa số dư kỳ này và số dư kỳ trước của chỉ tiêu các khoản lãi, phí phải thu trên Bảng CĐKT cộng (+) chỉ tiêu 04 - Mục I Chênh lệch số dư kỳ này và số dư kỳ trước các TK dự phòng trừ (-) chỉ tiêu 03 - Mục I Chênh lệch giữa số kỳ này với số kỳ trước của 2 chỉ tiêu “Các khoản phải thu”; “Tài sản có khác” trên Bảng CĐKT và các chỉ tiêu đã điều chỉnh ở khoản mục khác; điều chỉnh các khoản (lãi)/lỗ do chênh lệch tỷ giá lũy kế không kết chuyển vào thu nhập/chi phí; điều chỉnh các khoản (lãi)/lỗ do đánh giá lại tài sản | |||
| 18 19 20 21 22 23 24 25 Lưu c kinh d 26 27 I Lưu c 01 02 | Những thay đổi về công nợ hoạt động Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi và vay các TCTD Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước) Tăng/(Giảm) các công cụ TC phái sinh và các khoản nợ tài chính khác Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD phải chịu rủi ro Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ GTCG được tính vào hoạt động tài chính) Tăng/(Giảm) lãi, phí phải trả Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động chuyển tiền thuần từ hoạt động doanh trước thuế thu nhập Thuế TNDN đã nộp (*) Chi từ các quỹ của TCTD (*) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh huyển tiền từ hoạt động đầu tư Mua sắm TSCĐ (*) Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ | Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu các khoản nợ Chính phủ và NHNN trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu tiền gửi, tiền vay các TCTD khác trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu tiền gửi của khách hàng (gồm cả tiền gửi của Kho bạc Nhà nước) trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các công cụ TC phái sinh và các khoản nợ tài chính khác” trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu vốn tài trợ ủy thác đầu tư, cho vay trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Phát hành giấy tờ có giá” trên Bảng CĐKT trừ (-) giấy tờ có giá dài hạn được tính vào hoạt động tài chính Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu các khoản lãi và phí phải trả trên Bảng CĐKT trừ (-) chỉ tiêu 05 - Mục I Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các khoản phải trả”; “Các khoản nợ khác” trên bảng CĐKT và các chỉ tiêu đã điều chỉnh ở khoản mục khác ∑ (01 ÷ 25) Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp trong kỳ báo cáo Căn cứ vào số tiền chi ra từ các quỹ trong kỳ báo cáo (Tùy vào tính chất chi của từng quỹ, TCTD đưa vào luồng tiền thích hợp) ∑ (01 ÷ 27) Số tiền đã chi ra mua sắm TSCĐ theo nguyên giá trong kỳ báo cáo tăng Số tiền thu được từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ | |||
| 03 04 05 06 07 08 09 II Lưu c chính 01 02 03 04 05 06 III | Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (*) Mua sắm bất động sản đầu tư (*) Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*) Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*) Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác) Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư huyển tiền từ hoạt động tài Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác (*) Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*) Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ (*) Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | Số tiền chi ra từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (bao gồm cả chi phí bù đắp cho giá trị còn lại) Số tiền đã chi ra mua bất động sản đầu tư theo nguyên giá trong kỳ báo cáo tăng Số tiền thu được từ bán, thanh lý, tài sản trong kỳ trên Bảng CĐTK và sổ kế toán chi tiết Số tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư cộng (+) giá trị còn lại bất động sản đầu tư Số tiền chi ra trong kỳ để đầu tư vào các Đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) Số tiền thu hồi về trong kỳ từ đầu tư vào các Đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác) Số tiền thực thu phản ánh tiền cổ tức nhận được, lợi nhuận được chia do đầu tư, góp vốn dài hạn ∑ (01 ÷ 09) Tiền thu góp vốn của Chủ sở hữu, vốn nhà nước cấp trong kỳ, tiền thực thu về việc phát hành cổ phiếu Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc phát hành các giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có; các khoản vay dài hạn khác Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc phát hành các giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vay dài hạn khác Số tiền chi cổ tức cho cổ đông, lợi nhuận đã chia trong năm Số tiền ngân hàng thực tế bỏ ra để mua cổ phiếu quỹ Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc bán cổ phiếu quỹ ∑ (01 ÷ 06) | |||
| IV V VI VII | Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ | (I + II + III) và bằng số chênh lệch giữa (VII - VI - V) Chỉ tiêu “tiền và tương đương tiền cuối kỳ” của báo báo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá của các khoản mục Số kỳ này của các chỉ tiêu “tiền mặt tại quỹ”; “tiền gửi tại NHNN”; cộng thêm tín phiếu Chính phủ và các GTCG ngắn hạn khác đủ ĐK tái chiết khấu NHNN, Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; tiền gửi tại các TCTD khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi | |||
| ........., ngày.... tháng...... năm........ | |
| Lập bảng Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Ghi chú: | |
| 1. Đối với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
- Cột 5 là cột hướng dẫn cách lấy số liệu chung nhất và không đưa nội dung cột này khi lập và trình bày báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
- Đối với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp, phương pháp lấy số liệu để lập báo cáo có thể thay thế bằng cách lấy số liệu thu/chi trên các tài khoản tiền và tương đương tiền.
- Chỉ tiêu (*)/() trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ là các chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx).
- Các chỉ tiêu (4), (5), (6) của phần lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư về mua sắm, thu/chi thanh lý, nhượng bán bất động sản đầu tư không có trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ của TCTD nhưng có trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của các Công ty con của TCTD (áp dụng hệ thống tài khoản kế toán các TCTD để hạch toán) có chức năng kinh doanh bất động sản.
2. Đối với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất:
- Các TCTD lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất tương tự như việc lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và bổ sung thêm một số nguyên tắc kế toán hợp nhất sau:
* Các hoạt động mua và thanh lý công ty con: khi một công ty con thêm vào hay bớt đi khỏi một tập đoàn trong năm tài chính, báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất phải bao gồm cả luồng tiền của các công ty con này thực hiện trong giai đoạn mà báo cáo kết quả kinh doanh bao gồm cả kết quả kinh doanh của các công ty con này. Tổng luồng tiền phát sinh từ mua hay thanh lý công ty con được phải được trình bày riêng biệt.
* Loại bỏ các giao dịch nội bộ tập đoàn
* Ảnh hưởng của tỷ giá.
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất theo phương pháp trực tiếp được lập trên cơ sở hợp nhất Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty mẹ và của các công ty con (Các báo cáo này cũng được lập thống nhất theo phương pháp trực tiếp) bằng cách cộng các khoản mục tương đương và loại ra các tác động của các lưu chuyển tiền tệ trong nội bộ tập đoàn.
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất được được lập theo phương pháp gián tiếp căn cứ vào bảng cân đối kế toán hợp nhất và các tài liệu liên quan đến hợp nhất báo cáo.
| Đơn vị báo cáo:........... | Mẫu số: - B05/TCTD: đối với BCTC25 |
| Địa chỉ:........................ | - B05/TCTD -HN: đối với BCTC hợp nhất26 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (HỢP NHẤT) Cho năm tài chính kết thúc ngày..... tháng..... năm........
(hoặc Quý...... năm.........)
I. Đặc điểm hoạt động của TCTD
1. Giấy phép thành lập và hoạt động, thời hạn có giá trị
2. Hình thức sở hữu vốn
3. Thành phần Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên (Tên, chức danh từng người)
4. Thành phần Ban Tổng giám đốc/Ban Giám đốc (Tên, chức danh từng người)
5. Trụ sở chính...............; Số chi nhánh:................. Số công ty con:..............................
6. Công ty con: Tên, giấy phép thành lập và hoạt động, tỷ lệ góp vốn vào Công ty con
7. Tổng số cán bộ, công nhân viên
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../....../....... kết thúc vào ngày...../..../.......)
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
- Báo cáo về tuân thủ các chuẩn mực kế toán Việt Nam hoặc các chuẩn mực kế toán quốc tế, trong đó nêu rõ các chuẩn mực áp dụng, các chính sách kế toán được xây dựng trong trường hợp không có hướng dẫn cụ thể trong hệ thống chuẩn mực vận dụng, những trường hợp không tuân thủ chuẩn mực và lý do.
- Chế độ và hình thức kế toán áp dụng.
- Các cơ sở đánh giá được sử dụng trong quá trình lập báo cáo tài chính và các ước tính kế toán quan trọng.
- Hợp nhất báo cáo (nếu có): Các đối tượng hợp nhất báo cáo tài chính.
- Cơ sở điều chỉnh các sai sót.
IV. Chính sách kế toán áp dụng tại TCTD
1. Chuyển đổi tiền tệ: nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền và ghi nhận chênh lệch tỷ giá phát sinh.
2. Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính
3. Công cụ tài chính phái sinh và kế toán phòng ngừa rủi ro (nếu có) Các TCTD 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế liên quan đến công cụ tài chính đối với việc hạch toán kế toán các giao dịch ngoại hối và các hợp đồng phái sinh phải thuyết minh nội dung khác biệt giữa chuẩn mực kế toán quốc tế và chuẩn mực kế toán Việt Nam và ảnh hưởng của sự khác biệt đó đến thông tin trên báo cáo tài chính.
4. Kế toán thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi
5. Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng
6. Kế toán đối với cho vay khách hàng, hoạt động mua nợ
6.1. Kế toán đối với cho vay khách hàng
- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay
- Các nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro tín dụng
- Cơ sở trích lập dự phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi. 6.2. Kế toán hoạt động mua nợ
- Nguyên tắc ghi nhận khoản mua nợ
- Các nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro khoản nợ mua
- Cơ sở trích lập dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ
7. Kế toán các nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán
7.1. Nguyên tắc phân loại chứng khoán kinh doanh, chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn
7.2. Nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán
- Nguyên tắc ghi nhận giá trị chứng khoán kinh doanh.
- Nguyên tắc và phương pháp đánh giá mức độ rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh.
7.3. Nghiệp vụ đầu tư chứng khoán
- Nguyên tắc ghi nhận giá trị chứng khoán đầu tư (chứng khoán sẵn sàng để bán và chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn).
- Nguyên tắc và phương pháp đánh giá mức độ rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư.
8. Kế toán TSCĐ vô hình
- Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định vô hình
- Phương pháp và thời gian khấu hao TSCĐ vô hình
9. Kế toán lợi thế thương mại
- Nguyên tắc ghi nhận lợi thế thương mại
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại
10. Kế toán TSCĐ hữu hình
- Nguyên tắc xác định nguyên giá TSCĐ hữu hình;
- Phương pháp khấu hao, thời gian sử dụng hữu ích, hoặc tỷ lệ khấu hao TSCĐ hữu hình. 11. Kế toán các giao dịch thuê tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận tài sản trong các giao dịch:
* Thuê hoạt động: khi TCTD là người đi thuê và khi là người cho thuê * Thuê tài chính: khi TCTD là người đi thuê và khi là người cho thuê
- Phương pháp tính khấu hao tài sản đi thuê tài chính và phân bổ tiền thuê đối với tài sản thuê hoạt động.
12. Bất động sản đầu tư (đối với báo cáo tài chính hợp nhất)
- Nguyên tắc ghi nhận BĐS đầu tư
- Phương pháp khấu hao BĐS đầu tư.
13. Tiền và các khoản tương đương tiền (khái niệm tiền và tương đương tiền)
14. Dự phòng, công nợ tiềm ẩn và tài sản chưa xác định
15. Kế toán các khoản nghĩa vụ đối với nhân viên
16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại
- Chi phí thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại
17. Kế toán các khoản vốn vay, phát hành chứng khoán nợ, công cụ vốn
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Vốn vay; kỳ phiếu, trái phiếu phát hành; cổ phiếu ưu đãi; mua lại giấy tờ có giá do chính mình phát hành.
18. Vốn chủ sở hữu
- Phát hành cổ phiếu: chi phí phát sinh, thặng dư cổ phần (nếu có)...
- Cổ tức trả trên cổ phiếu thường
- Cổ phiếu quỹ
- Trích lập và sử dụng các quỹ từ lợi nhuận sau thuế
19. Các hoạt động ủy thác chịu rủi ro của TCTD
20. Các điều chỉnh số liệu kế toán kỳ trước (Việc điều chỉnh vào các số liệu kỳ trước để đảm bảo khả năng so sánh trong trường hợp có những thay đổi trong ước tính kế toán hoặc chính sách kế toán áp dụng)
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
1. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
| Tiền mặt bằng VND Tiền mặt bằng ngoại tệ Chứng từ có giá trị ngoại tệ Vàng tiền tệ Vàng phi tiền tệ Kim loại quý, đá quý khác Tổng | Cuối kỳ .... .... .... .... .... .... .... | Đầu kỳ .... .... .... .... .... .... .... |
- TCTD trình bày về dự phòng giảm giá trích lập đối với vàng phi tiền tệ, kim loại quý, đá quý (số dự phòng; cơ sở trích lập).
2. Tiền gửi tại NHNN
| Tiền gửi thanh toán tại NHNN - Bằng VND - Bằng ngoại tệ Tiền gửi phong tỏa (nếu có) Tiền gửi khác Tổng 3. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 3.1. Tiền gửi tại các TCTD khác Tiền gửi không kỳ hạn: - Bằng VND - Bằng ngoại hối Tiền gửi có kỳ hạn: - Bằng VND - Bằng ngoại hối - Dự phòng rủi ro Tổng 3.2. Cho vay các TCTD khác - Bằng VND Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấu - Bằng ngoại hối Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấu - Dự phòng rủi ro Tổng Tổng tiền gửi và cho vay các TCTD khác | Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... Cuối kỳ … … … … … … (…) … Cuối kỳ … … … … (…) … … | Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... Đầu kỳ … … … … … … (…) … Đầu kỳ … … … … (…) … … |
Phân tích chất lượng dư nợ cho vay, tiền gửi các TCTD khác:
| - Nợ đủ tiêu chuẩn - Nợ cần chú ý - Nợ dưới tiêu chuẩn - Nợ nghi ngờ - Nợ có khả năng mất vốn Tổng | Cuối kỳ … … … … … … | Đầu kỳ … … … … … … |
3.3. Cho vay các quỹ tín dụng nhân dân (áp dụng riêng đối với Ngân hàng Hợp tác xã)
| Bằng VND - Mở rộng tín dụng - Hỗ trợ khả năng chi trả - Hỗ trợ khó khăn về tài chính - Cho vay đặc biệt - Dự phòng rủi ro Trong đó: - Dự phòng chung - Dự phòng cụ thể Tổng | Cuối kỳ … … … … … (…) (…) (…) … | Đầu kỳ … … … … … (…) (…) (…) … |
Phân tích chất lượng dư nợ cho vay đối với các QTDND:
| Cuối kỳ - Nợ đủ tiêu chuẩn … - Nợ cần chú ý … - Nợ dưới tiêu chuẩn … - Nợ nghi ngờ … - Nợ có khả năng mất vốn … Tổng … 4. Chứng khoán kinh doanh Cuối kỳ 4.1. Chứng khoán Nợ - Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương … - Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành … - Chứng khoán do các TCKT trong nước phát hành … - Chứng khoán Nợ nước ngoài … Tổng ... 4.2. Chứng khoán Vốn(5) - Chứng khoán Vốn do các TCTD khác phát hành … - Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành … - Chứng khoán Vốn nước ngoài … 4.3. Chứng khoán kinh doanh khác 4.4. Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh (...) Trong đó: - Dự phòng giảm giá (…) - Dự phòng chung (…) - Dự phòng cụ thể (…) | Đầu kỳ … … … … … … Đầu kỳ … … … … ... … … … (...) (…) (…) (…) |
4.5. Thuyết minh về tình trạng niêm yết của các chứng
| khoán kinh doanh Chứng khoán Nợ: + Đã niêm yết + Chưa niêm yết Chứng khoán Vốn: + Đã niêm yết + Chưa niêm yết Chứng khoán kinh doanh khác: + Đã niêm yết + Chưa niêm yết 4.6. Thuyết minh về việc phân loại lại | Cuối kỳ … … … … … … | Đầu kỳ … … … … … … |
Chứng khoán kinh doanh phân loại ra khỏi nhóm khi không còn nắm giữ với mục đích bán lại trong thời gian ngắn.
TCTD phải trình bày nguyên nhân và ảnh hưởng của việc phân loại lại trong tổng tài sản, công nợ và nguồn vốn cũng như thu nhập và chi phí của TCTD.
5. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
| Tổng giá trị của hợp đồng (theo tỷ giá ngày hiệu lực HĐ) | Tổng giá trị ghi sổ kế toán (theo tỷ giá tại ngày lập báo cáo) | |||
| Tài sản | Công nợ | |||
| 1 2 1 | Tại ngày cuối kỳ Công cụ tài chính phái sinh tiền tệ - Giao dịch kỳ hạn tiền tệ - Giao dịch hoán đổi tiền tệ - Mua Quyền chọn tiền tệ + Mua quyền chọn mua + Mua quyền chọn bán - Bán Quyền chọn tiền tệ + Bán quyền chọn mua + Bán quyền chọn bán - Giao dịch tương lai tiền tệ Công cụ tài chính phái sinh khác (TCTD phải liệt kê chi tiết theo bản chất từng công cụ tài chính phái sinh) Tại ngày đầu kỳ Công cụ tài chính phái sinh tiền tệ - Giao dịch kỳ hạn tiền tệ | ... ... ... ... … ... ... ... ... | ... ... ... ... … ... ... ... ... | |
| 2 | - Giao dịch hoán đổi tiền tệ - Mua Quyền chọn tiền tệ + Mua quyền chọn mua + Mua quyền chọn bán - Bán Quyền chọn tiền tệ + Bán quyền chọn mua + Bán quyền chọn bán - Giao dịch tương lai tiền tệ Công cụ tài chính phái sinh khác (TCTD phải liệt kê chi tiết theo bản chất từng công cụ tài chính phái sinh) | ... ... … ... ... | ... ... … ... ... | |
6. Cho vay khách hàng
6.1. Cho vay khách hàng
| Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước Cho vay chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá Cho thuê tài chính Các khoản trả thay khách hàng Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư Cho vay đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài Cho vay theo chỉ định của Chính phủ Nợ cho vay được khoanh và nợ chờ xử lý Tổng - Phân tích chất lượng nợ cho vay: Nợ đủ tiêu chuẩn Nợ cần chú ý Nợ dưới tiêu chuẩn Nợ nghi ngờ Nợ có khả năng mất vốn Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... |
- Phân tích dư nợ theo thời gian:
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | ||
| Nợ ngắn hạn | ... | ... | |
| Nợ trung hạn | ... | ... | |
| Nợ dài hạn | ... | ... | |
| Tổng | ... | ... |
- Phân tích dư nợ cho vay theo đối tượng khách hàng và theo loại hình doanh nghiệp:
| Cho vay các TCKT (Trình bày chi tiết theo loại hình doanh nghiệp do Tổng cục Thống kê quy định) Cho vay cá nhân Cho vay khác Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... |
- Phân tích dư nợ cho vay theo ngành: Các TCTD phân tích dư nợ cho vay theo chỉ tiêu ngành kinh tế do Tổng cục thống kê quy định.
6.2. Sự thay đổi (tăng/giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay khách hàng
| Kỳ này - Số dư đầu kỳ - Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) - Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ - Số dư cuối kỳ Kỳ trước - Số dư đầu kỳ - Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) - Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ - Số dư cuối kỳ 7. Hoạt động mua nợ - Mua nợ bằng VND - Mua nợ bằng ngoại tệ - Dự phòng rủi ro Tổng | Dự phòng chung ... ... (...) ... ... ... (...) ... Cuối kỳ … … (…) … | Dự phòng cụ thể ... ... (...) ... ... ... (...) ... Đầu kỳ … … (…) … |
TCTD thuyết minh giá trị nợ gốc, lãi của khoản nợ đã mua như sau:
| Cuối kỳ - Nợ gốc đã mua … - Lãi của khoản nợ đã mua … Tổng … 8. Chứng khoán đầu tư 8.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán Cuối kỳ a) Chứng khoán Nợ - Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương … - Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành … - Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành … - Chứng khoán Nợ nước ngoài … b) Chứng khoán Vốn - Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành … - Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành … - Chứng khoán Vốn nước ngoài … c) Dự phòng rủi ro chứng khoán sẵn sàng để bán (...) Trong đó: - Dự phòng giảm giá (…) - Dự phòng chung (…) - Dự phòng cụ thể (…) Tổng … | Đầu kỳ … … … Đầu kỳ … … … … … … … (...) (…) (…) (…) … |
8.2. Thuyết minh về việc phân loại lại chứng khoán sẵn sàng để bán TCTD phải trình bày nguyên nhân và ảnh hưởng của việc phân loại lại trong tổng tài sản, công nợ và nguồn vốn cũng như thu nhập và chi phí của TCTD.
8.3. Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn (không bao gồm trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành)
| - Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương - Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành - Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành - Chứng khoán Nợ nước ngoài - Dự phòng rủi ro chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn Trong đó: - Dự phòng giảm giá - Dự phòng chung - Dự phòng cụ thể Tổng | Cuối kỳ … … … … (...) (…) (…) (…) … | Đầu kỳ … … … … (...) (…) (…) (…) … |
8.4. Thuyết minh về việc phân loại lại chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn TCTD phải trình bày nguyên nhân và ảnh hưởng của việc phân loại lại trong tổng tài sản, công nợ và nguồn vốn cũng như thu nhập và chi phí của TCTD.
8.5. Trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| - Mệnh giá trái phiếu đặc biệt | … | … |
| - Dự phòng trái phiếu đặc biệt | (…) | (…) |
| Tổng | … | … |
8.6. Phân tích chất lượng chứng khoán được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng
| Nợ đủ tiêu chuẩn Nợ cần chú ý Nợ dưới tiêu chuẩn Nợ nghi ngờ Nợ có khả năng mất vốn Tổng 9. Góp vốn, đầu tư dài hạn: - Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư: Đầu tư vào công ty con (*) Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh Các khoản đầu tư vào công ty liên kết Các khoản đầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... ... (...) ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... ... (...) ... |
(*) Giá trị này bằng 0 đối với Báo cáo tài chính hợp nhất.
- Danh sách các công ty liên kết, liên doanh:
| Tên | Kỳ này | Kỳ trước | ||||
| Giá gốc | Giá trị hiện tại (*) | Tỷ phần nắm giữ (%) | Giá gốc | Giá trị hiện tại (*) | Tỷ phần nắm giữ (%) | |
| Đầu tư vào các TCTD TCTD.... Đầu tư vào các DN khác Công ty.... | ||||||
Ghi chú: (*) đối với Báo cáo tài chính hợp nhất
10. Tài sản cố định hữu hình:
- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình kỳ này:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc thiết bị | Phương tiện vận tải truyền dẫn | Thiết bị dụng cụ quản lý | TSCĐ khác | Tổng cộng |
| Nguyên giá TSCĐ hữu hình Số dư đầu kỳ - Mua trong kỳ - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác - Chuyển sang BĐS đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối kỳ Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu kỳ - Khấu hao trong kỳ - Tăng khác - Chuyển sang BĐS đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối kỳ Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình - Tại ngày đầu kỳ - Tại ngày cuối kỳ |
- Các thông tin khác về tài sản cố định hữu hình:
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố cho các khoản vay Cam kết mua TSCĐ có giá trị lớn trong tương lai Cam kết bán TSCĐ có giá trị lớn trong tương lai Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình tạm thời không được sử dụng vào sản xuất kinh doanh Nguyên giá TSCĐ hữu hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đang chờ thanh lý Các thay đổi khác | ... ... ... ... ... ... ... | ... ... ... ... ... ... ... |
11. Tài sản cố định thuê tài chính:
- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính kỳ này:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Thiết bị dụng cụ quản lý | TSCĐ khác | Tổng cộng |
| Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính Số dư đầu kỳ - Thuê tài chính trong kỳ - Tăng khác - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác Số dư cuối kỳ Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu kỳ - Khấu hao trong kỳ - Tăng khác - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác Số dư cuối kỳ Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính - Tại ngày đầu kỳ - Tại ngày cuối kỳ |
12. Tài sản cố định vô hình
- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ này:
| Khoản mục | Quyền sử dụng đất có thời hạn | Bản quyền, bằng sáng chế | Nhãn hiệu hàng hóa | Phần mềm máy vi tính | TSCĐ vô hình khác | Tổng cộng |
| Nguyên giá TSCĐ vô hình Số dư đầu kỳ - Mua trong kỳ - Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - Tăng do hợp nhất kinh doanh - Tăng khác | ||||||
| - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối kỳ Giá trị hao mòn lũy kế Số dư đầu kỳ - Khấu hao trong kỳ - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối kỳ Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình - Tại ngày đầu kỳ - Tại ngày cuối kỳ |
- Các thông tin về TSCĐ vô hình đặc biệt:
| Khoản mục | Nguyên giá/ Giá hợp lý khi ghi nhận ban đầu | Giá trị khấu hao lũy kế | Giá trị còn lại | Thời gian khấu hao còn lại |
| TSCĐ vô hình, chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản Giá trị hợp lý của TSCĐ vô hình do Nhà nước cấp Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình đã dùng để thế chấp cho các khoản nợ phải trả Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình tạm thời không sử dụng Nguyên giá của TSCĐ vô hình khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình đang thanh lý Chi phí trong giai đoạn nghiên cứu, triển khai Giá trị cam kết mua, bán TSCĐ vô hình có giá trị lớn trong tương lai Các thay đổi khác |
13. Bất động sản đầu tư (Đối với Báo cáo tài chính hợp nhất)
- Tình hình về bất động sản đầu tư kỳ này của tập đoàn TCTD:
| Khoản mục | Số đầu năm | Tăng trong năm | Giảm trong năm | Số cuối năm |
| Nguyên giá Bất động sản đầu tư - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Bất động sản đầu tư khác Giá trị hao mòn lũy kế - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Bất động sản đầu tư khác Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Bất động sản đầu tư khác |
14. Tài sản Có khác
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| 1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 2. Các khoản phải thu (*) 3. Tài sản có khác 4. Dự phòng rủi ro cho các tài sản có khác | ||
| Tổng |
(*) Không bao gồm tài sản thuế thu nhập hoãn lại và các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ.
14.1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
| - Chi phí XDCB dở dang Trong đó: Những công trình lớn: + Công trình…................... + Công trình….................... 14.2. Các khoản phải thu Các khoản phải thu nội bộ Các khoản phải thu bên ngoài Tổng | Cuối kỳ … … … Cuối kỳ … … … | Đầu kỳ … … … Đầu kỳ … … … |
14.3. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ xử lý
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | ||
| Bất động sản | … | … | |
| Cổ phiếu | … | … | |
| Khác | … | … | |
| Tổng | … | … |
14.4. Phân tích chất lượng tài sản có khác được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng
| Nợ đủ tiêu chuẩn Nợ cần chú ý Nợ dưới tiêu chuẩn Nợ nghi ngờ Nợ có khả năng mất vốn Tổng 14.5. Dự phòng rủi ro các tài sản Có nội bảng khác Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Dự phòng rủi ro tín dụng - Dự phòng chung - Dự phòng cụ thể Dự phòng rủi ro khác (nếu nội dung kinh tế phù hợp) - Chi tiết theo tính trọng yếu từng loại dự phòng rủi ro Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... Cuối kỳ … ... ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... Đầu kỳ … ... ... ... ... ... |
15. Lợi thế thương mại (đối với Báo cáo tài chính hợp nhất)
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Tổng giá trị Lợi thế thương mại Thời gian phân bổ Giá trị LTTM đã phân bổ lũy kế đầu kỳ Giá trị LTTM chưa phân bổ đầu kỳ Lợi thế thương mại tăng trong kỳ - Lợi thế thương mại phát sinh trong kỳ - Điều chỉnh do sự thay đổi giá trị của tài sản và công nợ có thể xác định được Lợi thế thương mại giảm trong kỳ - LTTM giảm do thanh lý, nhượng bán một phần hoặc toàn bộ TCTD - Giá trị LTTM phân bổ trong kỳ - Các điều chỉnh giảm khác của LTTM | ||
| Tổng giá trị Lợi thế thương mại chưa phân bổ cuối kỳ |
16. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
| 16.1. Vay NHNN Vay theo hồ sơ tín dụng Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá Vay cầm cố các giấy tờ có giá Vay thanh toán bù trừ Vay hỗ trợ đặc biệt Vay khác Nợ quá hạn 16.2. Tiền gửi của KBNN Tiền gửi bằng đồng Việt Nam Tiền gửi bằng ngoại tệ 16.3. Các khoản nợ khác Tổng 17. Tiền gửi và vay các TCTD khác 17.1. Tiền gửi của các TCTD khác a) Tiền gửi không kỳ hạn - Bằng VND - Bằng ngoại hối b) Tiền gửi có kỳ hạn - Bằng VND - Bằng ngoại hối Tổng 17.2. Vay các TCTD khác - Bằng VND Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu Vay cầm cố, thế chấp - Bằng ngoại hối Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu Vay cầm cố, thế chấp Tổng Tổng tiền gửi và vay TCTD khác | Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... |
Ngoài các thông tin trên, TCTD trình bày cụ thể về các khoản vay mất khả năng thanh toán và vi phạm hợp đồng bao gồm:
- Chi tiết những lần không trả được (nếu có) của nợ gốc, nợ lãi của các khoản vay đó;
- Giá trị ghi sổ của khoản vay mà đơn vị không có khả năng thanh toán tại ngày báo cáo; và
- Thông tin về việc khắc phục tình trạng mất khả năng thanh toán nêu trên của TCTD hoặc việc đàm phán lại điều khoản trả nợ đối với những khoản vay đó.
17.3. Tiền gửi của các QTDND (áp dụng riêng đối với Ngân hàng Hợp tác xã)
| Tiền gửi không kỳ hạn Trong đó: - Tiền gửi thanh toán - Tiền gửi duy trì tối thiểu Tiền gửi có kỳ hạn Trong đó: Tiền gửi điều hòa Tổng 18. Tiền gửi của khách hàng - Thuyết minh theo loại tiền gửi: Tiền gửi không kỳ hạn - Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND - Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng, ngoại tệ Tiền, vàng gửi có kỳ hạn - Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND - Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ Tiền gửi vốn chuyên dùng Tiền gửi ký quỹ Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... ... |
- Thuyết minh theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp:
| Tiền gửi của TCKT (Trình bày chi tiết theo chỉ tiêu loại hình doanh nghiệp do Tổng cục Thống kê quy định) Tiền gửi của cá nhân Tiền gửi của các đối tượng khác Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... |
19. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND | ... | ... |
| Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng, | ... | ... |
| ngoại tệ | ||
| Tổng | ... | ... |
20. Phát hành giấy tờ có giá thông thường (không bao gồm công cụ tài chính phức hợp)
Thuyết minh về các giấy tờ có giá TCTD đã phát hành, phân loại theo kỳ hạn (dưới 12 tháng, từ 12 tháng tới 5 năm và từ 5 năm trở lên), loại giấy tờ có giá phát hành, mệnh giá, chiết khấu, phụ trội...
21. Các khoản nợ khác
| Các khoản phải trả nội bộ Các khoản phải trả bên ngoài Dự phòng rủi ro khác: - Dự phòng đối với các cam kết đưa ra - Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán - Dự phòng rủi ro khác (dự phòng rủi ro hoạt động,... không bao gồm dự phòng khác đối với tài sản có nội bảng) Quỹ khen thưởng, phúc lợi Tổng 22. Thuế thu nhập hoãn lại 22.1. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng - Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các kỳ trước Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 22.2. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả: - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế - Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các kỳ trước Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... |
23. Vốn chủ sở hữu
23.1. Báo cáo tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu:
| Vốn góp/Vốn điều lệ | Thặng dư vốn cổ phần | Cổ phiếu quỹ | tài sản Chênh lệch đánh giá lại | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Quỹ đầu tư phát triển | Quỹ dự phòng tài chính | ệ điều l Quỹ dự trữ bổ sung vốn | sở hữu Quỹ khác thuộc vốn chủ | phân phối/Lỗ lũy kế Lợi nhuận sau thuế chưa | thiểu số Lợi ích của cổ đông | Vốn chủ sở hữu khác | Tổng cộng | |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| Số dư đầu kỳ | |||||||||||||
| Tăng trong kỳ - Tăng vốn trong kỳ - Lợi nhuận tăng trong kỳ - Chuyển từ quỹ dự trữ sang vốn - Bán cổ phiếu quỹ - Các khoản tăng khác Giảm trong kỳ - Sử dụng trong kỳ - Trích bổ sung các quỹ cho kỳ trước - Tạm trích lập các quỹ - Mua cổ phiếu quỹ - Chia cổ tức - Các khoản giảm khác | |||||||||||||
| Số dư cuối kỳ |
23.2. Thu nhập trên một cổ phiếu:
- Lợi nhuận hoặc lỗ để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu;
- Số bình quân gia quyền cổ phiếu phổ thông để tính lãi cơ bản;
- Lãi cơ bản trên cổ phiếu;
- Các giao dịch cổ phiếu phổ thông hoặc giao dịch cổ phiếu phổ thông tiềm năng xảy ra sau ngày kết thúc kỳ kế toán.
23.3. Thuyết minh về các công cụ tài chính phức hợp:
Trái phiếu chuyển đổi:
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| - Tổng giá trị | ... | ... |
| - Giá trị cấu phần Nợ | ... | ... |
| - Giá trị cấu phần Vốn CSH: | ... | ... |
| Cổ phiếu ưu đãi |
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| - Tổng giá trị | ... | ... |
| - Giá trị cấu phần Nợ | ... | ... |
| - Giá trị cấu phần Vốn CSH | ... | ... |
| 23.4. Chi tiết vốn đầu tư của TCTD: |
| Kỳ này | Kỳ trước | |||||
| Tổng số | Vốn CP thường | Vốn CP ưu đãi | Tổng số | Vốn CP thường | Vốn CP ưu đãi | |
| - Vốn đầu tư của Nhà nước - Vốn góp (cổ đông, thành viên...) - Thặng dư vốn cổ phần - Cổ phiếu quỹ | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) | (...) |
| Tổng | ||||||
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:........
23.5. Cổ tức:
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường:............................
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:..............................
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:.......
23.6. Cổ phiếu:
| - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu được mua lại + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:........... | Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... ... |
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
24. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
| Thu nhập lãi tiền gửi Thu nhập lãi cho vay Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ: - Thu lãi từ chứng khoán kinh doanh - Thu lãi từ chứng khoán đầu tư Thu phí từ nghiệp vụ bảo lãnh Thu nhập lãi cho thuê tài chính Thu nhập lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ Thu khác từ hoạt động tín dụng Tổng | Kỳ này ... ... ... ... ... ... ... ... ... | Kỳ trước ... ... ... ... ... ... ... ... ... |
Trường hợp được Nhà nước trợ giúp về lãi suất thì báo cáo tài chính phải trình bày quy mô của các khoản tín dụng ưu đãi này và ảnh hưởng của chúng đến thu nhập lãi.
25. Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự:
| Trả lãi tiền gửi Trả lãi tiền vay Trả lãi phát hành giấy tờ có giá Trả lãi tiền thuê tài chính Chi phí hoạt động tín dụng khác Tổng | Kỳ này ... ... ... ... ... ... | Kỳ trước ... ... ... ... ... ... |
Trường hợp được Nhà nước trợ giúp về lãi suất thì báo cáo tài chính phải trình bày quy mô của các khoản tín dụng ưu đãi này và ảnh hưởng của chúng đến chi phí lãi.
26. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ: nêu cụ thể các khoản thu nhập, chi phí chính từ phí dịch vụ và tính lãi/lỗ thuần.
27. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối:
| Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối - Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay - Thu từ kinh doanh vàng - Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối - Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay - Chi về kinh doanh vàng - Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối | Kỳ này ... ... ... ... ... ... ... ... ... | Kỳ trước ... ... ... ... ... ... ... ... ... |
28. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh (mua bán) chứng khoán kinh doanh:
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Thu nhập từ mua bán chứng khoán kinh doanh | ... | ... |
| Chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh | ... | ... |
| Chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh | ... | ... |
| Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động mua bán chứng khoán kinh doanh | ... | ... |
29. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh (mua bán) chứng khoán đầu tư:
| Thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư Chi phí về mua bán chứng khoán đầu tư Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán đầu tư 30. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, mua cổ phần - Từ chứng khoán Vốn kinh doanh (hạch toán trên TK 14) - Từ chứng khoán Vốn đầu tư (hạch toán trên TK 15) - Từ góp vốn, đầu tư dài hạn (hạch toán trên TK 34) Phân chia lãi/lỗ theo phương pháp vốn CSH của các khoản đầu tư vào các công ty liên doanh, liên kết (đối với Báo cáo tài chính hợp nhất) Các khoản thu nhập khác Tổng | Kỳ này ... ... ... ... Kỳ này ... ... ... ... | Kỳ trước ... ... ... ... Kỳ trước ... ... ... ... |
31. Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác: nêu số liệu chi tiết thu/chi và cho từng loại hoạt động.
32. Chi phí hoạt động:
| 1. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí 2. Chi phí cho nhân viên: Trong đó: - Chi lương và phụ cấp - Các khoản chi đóng góp theo lương - Chi trợ cấp - Chi khác cho nhân viên 3. Chi về tài sản: - Trong đó khấu hao tài sản cố định 4. Chi cho hoạt động quản lý công vụ: Trong đó: - Công tác phí - Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD 5. Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng | Kỳ này ... ... ... ... ... ... ... ... ... .... .... ... | Kỳ trước ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... |
6. Chi phí dự phòng (không tính chi phí dự phòng rủi ro
| tín dụng; chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán) 7. Chi phí hoạt động khác Tổng 33. Chi phí thuế thu nhập 33.1. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 1. Lợi nhuận trước thuế TNDN Các khoản mục điều chỉnh: Trừ (-) Thu nhập được miễn thuế TNDN: - Thu nhập từ góp vốn liên doanh mua cổ phần - Lãi từ hợp nhất công ty liên doanh, liên kết theo phương | ... ... ... Kỳ này ... ... ... | ... ... ... Kỳ trước ... ... ... |
pháp Vốn chủ sở hữu (chỉ có đối với Báo cáo tài chính hợp nhất)
| - ... | ... | ... |
Cộng (+) Chi phí không được khấu trừ khi xác định lợi
nhuận tính thuế:
| - .... | ... | ... |
| 2. Thu nhập chịu thuế | ... | ... |
3. Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện
| hành (= Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN) | ... | ... |
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các
| năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành kỳ này | ... | ... |
| 4. Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | ... | ... |
| - Thuế TNDN đã nộp trong kỳ | ... | ... |
- Điều chỉnh chênh lệch thuế thu nhập doanh nghiệp của
| các năm trước 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp cuối kỳ 33.2. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | ... ... ... ... ... ... ... ... | ... ... ... ... ... ... ... ... |
VII. Thông tin bổ sung một số khoản mục trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
34. Tiền và các khoản tương đương tiền:
| Tiền mặt và các khoản tương đương tiền tại quỹ Tiền gửi tại NHNN Tiền, ngoại hối gửi tại các TCTD khác (gồm không kỳ hạn và có kỳ hạn không quá 3 tháng) Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua Tổng 35. Mua mới và thanh lý các công ty con | Kỳ này ... ... ... ... ... | Kỳ trước ... ... ... ... ... |
| BCTC | BCTC HỢP NHẤT | |||
| Kỳ này | Kỳ trước | Kỳ này | Kỳ trước | |
| - Tổng giá trị mua hoặc thanh lý - Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền - Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý - Phần giá trị tài sản (tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ | ... ... 0 0 | ... ... 0 0 | ... ... ... ... | ... ... ... ... |
| Tổng | ... | ... | ... | ... |
VIII. Các thông tin khác
Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
36. Tình hình thu nhập của cán bộ công nhân viên
| Chỉ tiêu | Kỳ này | Kỳ trước |
| I. Tổng số cán bộ, CNV II. Thu nhập của cán bộ 1. Tổng quỹ lương 2. Tiền thưởng 3. Thu nhập khác 4. Tổng thu nhập (1 + 2 + 3) 5. Tiền lương bình quân 6. Thu nhập bình quân |
37. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước
| Chỉ tiêu | Số dư đầu kỳ | Phát sinh trong kỳ | Số dư cuối kỳ | |
| Số phải nộp | Số đã nộp | |||
| 1. Thuế GTGT 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt 3. Thuế TNDN 4. Thuế xuất, nhập khẩu 5. Thuế sử dụng vốn NSNN 6. Thuế tài nguyên 7. Thuế nhà đất 8. Tiền thuê đất 9. Các loại thuế khác 10. Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | ||||
| Tổng cộng | ||||
38. Tài sản, giấy tờ có giá (GTCG) thế chấp,cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu 38.1. Tài sản, GTCG nhận thế chấp, cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu
a) Tài sản, GTCG nhận thế chấp, cầm cố và chiết khấu của khách hàng
- TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị tài sản thế chấp tại thời điểm lập báo cáo tài chính.
- TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị (tính theo mệnh giá) và khu vực phát hành (Chính phủ, doanh nghiệp) công cụ chuyển nhượng, GTCG đã mua có kỳ hạn, mua có bảo lưu quyền truy đòi, nhận cầm cố tại thời điểm lập báo cáo tài chính.
b) Tài sản, GTCG nhận thế chấp, cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu của TCTD khác - TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị tài sản thế chấp ghi nhận tại thời điểm lập báo cáo tài chính.
- TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị (tính theo mệnh giá) công cụ chuyển nhượng, GTCG đã mua có kỳ hạn, nhận cầm cố tại thời điểm lập báo cáo tài chính.
c) Trường hợp TCTD nắm giữ tài sản thế chấp và được phép bán hoặc đem tài sản đó đi thế chấp cho bên thứ 3 trong trường hợp khách hàng (chủ sở hữu tài sản) vẫn có khả năng trả nợ theo quy định của pháp luật, TCTD cần thuyết minh các thông tin sau:
- Giá trị tài sản thế chấp tại thời điểm lập báo cáo tài chính;
- Giá trị của tài sản thế chấp đã bán hoặc đem đi thế chấp cho bên thứ 3 và thông tin về nghĩa vụ hoàn trả tài sản của đơn vị; và
- Điều khoản và điều kiện liên quan đến việc sử dụng các tài sản thế chấp.
38.2. Tài sản, GTCG đưa đi thế chấp, cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị tài sản, GTCG đưa đi thế chấp, cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu tại thời điểm lập báo cáo tài chính; và thuyết minh những điều khoản và điều kiện thế chấp, cầm cố (đối với tài sản, GTCG thế chấp, cầm cố), điều khoản chuyển giao rủi ro/lợi ích và quyền sở hữu (đối với công cụ chuyển nhượng và GTCG bán có kỳ hạn) theo các chỉ tiêu sau:
- Chứng khoán kinh doanh
- Chứng khoán đầu tư
- Tài sản cố định
- Tài sản khác.
39. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra:
Trình bày chi tiết các nghĩa vụ nợ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra.
40. Hoạt động ủy thác/nhận ủy thác và đại lý TCTD
40.1. Hoạt động ủy thác
TCTD phải trình bày giá trị vốn ủy thác tại thời điểm lập báo cáo tài chính theo từng loại hình ủy thác (bao gồm: Cho vay; Cho thuê tài chính; Góp vốn, mua cổ phần; Đầu tư vào dự án sản xuất, kinh doanh; Mua trái phiếu doanh nghiệp; hoạt động ủy thác khác).
40.2. Hoạt động nhận ủy thác và đại lý
41. Các hoạt động ngoại bảng khác mà TCTD phải chịu rủi ro đáng kể
42. Thông tin về các bên liên quan
Nguyên tắc và phương pháp trình bày các thông tin về các bên có liên quan thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 26 - Thông tin về các bên liên quan. Bên liên quan là người có liên quan của một tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 28 Điều 4 Luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Các thông tin chủ yếu có ảnh hưởng đến các bên liên quan cần phải trình bày: (1) Giao dịch với Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên, Ban Tổng giám đốc/Giám đốc, Ban Kiểm soát: thu nhập từ TCTD chi trả, dư nợ vay, phải thu, phải trả; (2) Giá trị tài sản, dịch vụ được mua/bán, thuê/cho thuê, cung cấp/được cung cấp giữa các bên liên quan;
(3) Các khoản tài trợ (bao gồm cả giao dịch cho vay) bảo lãnh và thế chấp; (4) Các mối quan hệ có tồn tại sự kiểm soát của TCTD và các bên liên quan; (5) Các giao dịch giữa các bên liên quan có ảnh hưởng trọng yếu đến tình hình tài chính của TCTD.
43. Các sự kiện sau ngày lập bảng CĐKT: Các TCTD thuyết minh các sự kiện trọng yếu. 44. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng
- Lập báo cáo phân tích tổng dư nợ cho vay, tổng tiền gửi, các cam kết tín dụng, CCTC phái sinh, kinh doanh và đầu tư chứng khoán theo khu vực địa lý:
| Tổng dư nợ cho vay | Tổng tiền gửi | Các cam kết tín dụng | CCTC phái sinh (Tổng giá trị giao dịch theo hợp đồng) | Kinh doanh và đầu tư chứng khoán (Chênh lệch DN-DC) | |
| Trong nước Nước ngoài |
- TCTD cần thuyết minh về căn cứ lập báo cáo và rủi ro tiềm ẩn ở mỗi khu vực.
IX. Quản lý rủi ro tài chính
Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
45. Chính sách quản lý rủi ro liên quan đến các công cụ tài chính: TCTD thuyết minh về chính sách, hạn mức rủi ro, công cụ sử dụng để quản lý rủi ro. 46. Rủi ro tín dụng
Các công cụ mà ngân hàng sử dụng để quản lý rủi ro tín dụng.
47. Rủi ro thị trường
47.1. Rủi ro lãi suất:
- Trình bày lãi suất thực tế trung bình trên các khoản mục tiền tệ chủ yếu theo các kỳ hạn và đồng tiền khác nhau.
- Trình bày mô hình sử dụng để đo lường, quản lý rủi ro lãi suất.
- Trình bày bảng phân tích tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng theo kỳ định lại lãi suất thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính:
| Quá hạn | Không chịu lãi | Dưới 1 tháng | Từ 1 đến 3 tháng | Từ trên 3 tháng đến 6 tháng | Từ trên 6 tháng đến 12 tháng | Từ trên 1 năm đến 5 năm | Trên 5 năm | Tổng | |
| Tài sản I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý II. Tiền gửi tại NHNN III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư X. Tài sản Có khác (*) Tổng tài sản Nợ phải trả I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác II. Tiền gửi của khách hàng III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá VI. Các khoản nợ khác | |||||||||
| Tổng nợ phải trả Mức chênh nhạy cảm với lãi suất nội bảng Các cam kết ngoại bảng có tác động tới mức độ nhạy cảm với Lãi suất của các Tài sản và công nợ (ròng) Mức chênh nhạy cảm với lãi suất nội, ngoại bảng |
Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro
47.2. Rủi ro tiền tệ
- Trình bày chiến lược của TCTD trong quản lý rủi ro.
- Trình bày về tỷ giá của các loại ngoại tệ quan trọng tại thời điểm lập báo cáo và dự báo của ngân hàng về tỷ giá của các loại ngoại tệ này trong kỳ tới.
- Để đánh giá rủi ro này, ngân hàng cần phân loại tài sản và công nợ theo loại tiền tệ được quy đổi sang VND tại thời điểm lập báo cáo tài chính:
| Chỉ tiêu | EUR được quy đổi | USD được quy đổi | Các ngoại hối khác được quy đổi | Tổng |
| Tài sản I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý II. Tiền gửi tại NHNN III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư X. Các tài sản Có khác (*) Tổng tài sản Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác | ||||
| Trong đó: Tiền gửi và vay của ngân hàng ở nước ngoài II. Tiền gửi của khách hàng III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá VI. Các khoản nợ khác VII. Vốn và các quỹ | ||||
| Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu | ||||
| Trạng thái tiền tệ nội bảng | ||||
| Trạng thái tiền tệ ngoại bảng | ||||
| Trạng thái tiền tệ nội, ngoại bảng |
Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro
47.3. Rủi ro thanh khoản
- Trình bày chiến lược của ngân hàng trong quản lý rủi ro thanh khoản.
- Phân tích trạng thái thanh khoản thông qua báo cáo phân tích tài sản và nguồn vốn theo kỳ đáo hạn thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính:
| Chỉ tiêu | Quá hạn | Trong hạn | Tổng | |||||
| Trên 3 tháng | Đến 3 tháng | Đến 1 tháng | Từ trên 1 tháng đến 3 tháng | Từ trên 3 tháng đến 12 tháng | Từ trên 1 năm đến 5 năm | Trên 5 năm | ||
| Tài sản I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý II. Tiền gửi tại NHNN III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) | ||||||||
| IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư X. Tài sản Có khác (*) Tổng tài sản Nợ phải trả I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác II. Tiền gửi của khách hàng III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá VI. Các khoản nợ khác Tổng nợ phải trả Mức chênh thanh khoản ròng | ||||||||
Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro.
47.4. Rủi ro giá cả thị trường khác (Nếu TCTD có quy mô hoạt động lớn) Ngoại trừ các khoản mục tài sản, công nợ đã được thuyết minh ở phần trên, TCTD trình bày về bổ sung về các rủi ro giá cả thị trường khác có mức độ rủi ro chiếm 5% lợi nhuận ròng hoặc giá trị khoản mục tài sản, công nợ chiếm 5% tổng tài sản theo các chỉ tiêu sau:
+ Loại tài sản/công nợ
+ Giá trị tài sản/công nợ: giá gốc, giá thị trường tại ngày lập báo cáo.
+ Mô hình đo lường rủi ro sử dụng.”
X. Báo cáo bộ phận
- Các TCTD có chứng khoán trao đổi công khai và đang phát hành chứng khoán trên thị trường chứng khoán phải lập và trình bày Báo cáo bộ phận. Khuyến khích (không bắt buộc) các TCTD không phát hành hoặc không có chứng khoán trao đổi công khai trình bày báo cáo tài chính bộ phận.
Nếu TCTD lập báo cáo bộ phận phải lập báo cáo tài chính hợp nhất thì báo cáo bộ phận cần phải trình bày trong báo cáo tài chính hợp nhất. Nếu công ty con của TCTD có chứng khoán trao đổi công khai thì công ty con đó sẽ trình bày thông tin bộ phận trong báo cáo tài chính riêng của công ty con.
- TCTD trình bày nguyên tắc xác định các bộ phận phải báo cáo, nguyên tắc lập báo cáo bộ phận chính yếu, báo cáo bộ phận thứ yếu và quy định nội bộ về phương pháp tính toán và phân bổ các chỉ tiêu tài chính (tài sản, nợ phải trả, thu nhập và chi phí bộ phận) theo lĩnh vực kinh doanh/khu vực địa lý.
Nếu báo cáo bộ phận chính yếu được lập theo lĩnh vực kinh doanh, thì báo cáo bộ phận thứ yếu được lập theo khu vực địa lý. Nếu báo cáo bộ phận chính yếu được lập theo khu vực địa lý thì báo cáo bộ phận thứ yếu được lập theo lĩnh vực kinh doanh.
48. Báo cáo bộ phận chính yếu
- Thông tin báo cáo bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh
| Lĩnh vực kinh doanh 1 | Lĩnh vực kinh doanh 2 | … | Khác | Điều chỉnh (*) | Tổng cộng | ||||||
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | ||
| I. Doanh thu 1. Doanh thu lãi Doanh thu lãi từ khách hàng bên ngoài Doanh thu lãi từ nội bộ 2. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ 3. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh khác II. Chi phí 1. Chi phí lãi Chi phí lãi khách hàng bên ngoài Chi phí lãi nội bộ 2. Chi phí khấu hao TSCĐ 3. Chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động kinh doanh Kết quả kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro Chi phí dự phòng rủi ro Kết quả kinh doanh bộ phận III. Tài sản 1. Tiền mặt 2. Tài sản cố định 3. Tài sản khác | |||||||||||
| IV. Nợ phải trả 1. Nợ phải trả khách hàng bên ngoài 2. Nợ phải trả nội bộ 3. Nợ phải trả khác | |||||||||||
Hoặc
- Thông tin báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | … | Khác | Điều chỉnh (*) | Tổng cộng | ||||||
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | ||
| I. Doanh thu 1. Doanh thu lãi Doanh thu lãi khách hàng bên ngoài Doanh thu lãi nội bộ 2. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ 3. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh khác II. Chi phí 1. Chi phí lãi Chi phí lãi từ khách hàng bên ngoài Chi phí lãi từ nội bộ 2. Chi phí khấu hao TSCĐ 3. Chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động kinh doanh Kết quả kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro Chi phí dự phòng rủi ro Kết quả kinh doanh bộ phận III. Tài sản 1. Tiền mặt 2. Tài sản cố định 3. Tài sản khác | |||||||||||
| IV. Nợ phải trả 1. Nợ phải trả khách hàng bên ngoài 2. Nợ phải trả nội bộ 3. Nợ phải trả khác | |||||||||||
Ghi chú: (*) Điều chỉnh đối với các giao dịch nội bộ.
49. Báo cáo bộ phận thứ yếu
- Thông tin báo cáo bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh
| Lĩnh vực kinh doanh 1 | Lĩnh vực kinh doanh 2 | … | Khác | Điều chỉnh (*) | Tổng cộng | ||||||
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | ||
| Kết quả kinh doanh bộ phận Tài sản bộ phận Nợ phải trả bộ phận | |||||||||||
Hoặc
- Thông tin báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | … | Khác | Điều chỉnh (*) | Tổng cộng | ||||||
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Đầu kỳ | ||
| Kết quả kinh doanh bộ phận Tài sản bộ phận Nợ phải trả bộ phận | |||||||||||
Ghi chú: (*) Điều chỉnh đối với các giao dịch nội bộ.
Ngoài các thông tin yêu cầu tại mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
| ....., ngày... tháng... năm........ | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo:............. | Mẫu số: - B02a/TCTD: đối với BCTC27 |
| Địa chỉ:........................... | - B02a/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất28 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ Dạng đầy đủ
Quý... năm.....
Tại ngày... tháng... năm...
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Số cuối quý | Số đầu năm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | |
| A I VIII 5 a b | Tài sản Tiền mặt, vàng bạc, đá quý ... (*) Vốn chủ sở hữu ... (*) Lợi nhuận chưa phân phối/ Lỗ lũy kế Lợi nhuận/Lỗ năm nay Lợi nhuận/lỗ lũy kế năm trước ... (*) | Chênh lệch TK loại 7 trừ (-) TK loại 8 (Nếu chênh lệch âm thì ghi bằng số âm) DC TK 69 (nếu DN thì ghi bằng số âm) | ||
Ghi chú:
- (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số này trên báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B02/TCTD và B02/TCTD-HN.
............, ngày.... tháng..... năm.........
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo:............ | Mẫu số: - B03a/TCTD: đối với BCTC29 |
| Địa chỉ:.......................... | - B03a/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất30 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
Quý... năm...
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Quý... | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | ||
| Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| I | Thu nhập lãi thuần ... (*) | |||||
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm - Mẫu số B03/TCTD và Mẫu B03/TCTD-HN.
| ........., ngày.... tháng...... năm...... | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo:........ | Mẫu số: - B04a/TCTD: đối với BCTC31 |
| Địa chỉ:..................... | - B04a/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất32 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ
(Theo phương pháp trực tiếp hoặc gián tiếp)
(Dạng đầy đủ)
Quý... năm...
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
| Năm nay | Năm trước | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |
| I | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh ... (*) | |||
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B04/TCTD và Mẫu B04/TCTD-HN.
| ........., ngày.... tháng..... năm.......... | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo:.............. | Mẫu số: - B05a/TCTD: đối với BCTC33 |
| Địa chỉ:........................... | - B05a/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất34 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (HỢP NHẤT) Quý... năm.....
I. Đặc điểm hoạt động của TCTD
1. Giấy phép thành lập và hoạt động, thời hạn có giá trị
2. Hình thức sở hữu vốn
3. Thành phần Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên (Tên, chức danh từng người) 4. Thành phần Ban Tổng giám đốc/Ban Giám đốc (Tên, chức danh từng người)
5. Trụ sở chính....................; Số chi nhánh:..................... Số công ty con:.....................
6. Công ty con: Tên, giấy phép thành lập và hoạt động, tỷ lệ góp vốn vào Công ty con
7. Tổng số cán bộ, công nhân viên
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán quý (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày...../..../....)
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
- Báo cáo về tuân thủ các chuẩn mực kế toán Việt Nam hoặc các chuẩn mực kế toán quốc tế, trong đó nêu rõ các chuẩn mực áp dụng, các chính sách kế toán được xây dựng trong trường hợp không có hướng dẫn cụ thể trong hệ thống chuẩn mực vận dụng, những trường hợp không tuân thủ chuẩn mực và lý do.
- Chế độ và hình thức kế toán áp dụng.
- Các cơ sở đánh giá được sử dụng trong quá trình lập báo cáo tài chính và các ước tính kế toán quan trọng.
- Hợp nhất báo cáo (nếu có): Các đối tượng hợp nhất báo cáo tài chính.
- Cơ sở điều chỉnh các sai sót
IV. Chính sách kế toán áp dụng tại TCTD
1. Chuyển đổi tiền tệ: nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền và ghi nhận chênh lệch tỷ giá phát sinh.
2. Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính
3. Công cụ tài chính phái sinh và kế toán phòng ngừa rủi ro (nếu có) Các TCTD 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế liên quan đến công cụ tài chính đối với việc hạch toán kế toán các giao dịch ngoại hối và các hợp đồng phái sinh phải thuyết minh nội dung khác biệt giữa chuẩn mực kế toán quốc tế và chuẩn mực kế toán Việt Nam và ảnh hưởng của sự khác biệt đó đến thông tin trên báo cáo tài chính.
4. Kế toán thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi
5. Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng
6. Kế toán đối với cho vay khách hàng, hoạt động mua nợ
6.1. Kế toán đối với cho vay khách hàng
- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay
- Các nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro khoản nợ mua
- Cơ sở trích lập dự phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi. 6.2. Kế toán hoạt động mua nợ
- Nguyên tắc ghi nhận khoản mua nợ
- Các nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro khoản mua nợ
- Cơ sở trích lập dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ.
7. Kế toán các nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán
7.1. Nguyên tắc phân loại chứng khoán kinh doanh, chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn
7.2. Nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán
- Nguyên tắc ghi nhận giá trị chứng khoán kinh doanh.
- Nguyên tắc và phương pháp đánh giá mức độ rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh.
7.3. Nghiệp vụ đầu tư chứng khoán
- Nguyên tắc ghi nhận giá trị chứng khoán đầu tư (chứng khoán sẵn sàng để bán và chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn)
- Nguyên tắc và phương pháp đánh giá mức độ rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư.
8. Tiền và các khoản tương đương tiền (khái niệm tiền và tương đương tiền)
9. Dự phòng, công nợ tiềm ẩn và tài sản chưa xác định
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp:
- Thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại
- Chi phí thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại
11. Kế toán các khoản vốn vay, phát hành chứng khoán nợ, công cụ vốn
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Vốn vay; kỳ phiếu, trái phiếu phát hành; cổ phiếu ưu đãi; mua lại giấy tờ có giá do chính mình phát hành.
12. Vốn chủ sở hữu
- Phát hành cổ phiếu: chi phí phát sinh, thặng dư cổ phần (nếu có)...
- Cổ tức trả trên cổ phiếu thường
- Cổ phiếu quỹ
- Trích lập và sử dụng các quỹ từ lợi nhuận sau thuế
13. Các điều chỉnh số liệu kế toán kỳ trước (Việc điều chỉnh vào các số liệu kỳ trước để đảm bảo khả năng so sánh trong trường hợp có những thay đổi trong ước tính kế toán hoặc chính sách kế toán áp dụng)
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
1. Chứng khoán kinh doanh
| 1.1. Chứng khoán Nợ - Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương - Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành - Chứng khoán do các TCKT trong nước phát hành - Chứng khoán Nợ nước ngoài 1.2. Chứng khoán Vốn - Chứng khoán Vốn do các TCTD khác phát hành - Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành - Chứng khoán Vốn nước ngoài 1.3. Chứng khoán kinh doanh khác 1.4. Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh Tổng | Cuối kỳ ... … … … … ... … … … ... ... ... | Đầu kỳ ... … … … … ... … … … ... ... ... |
2. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
| Tổng giá trị của hợp đồng (theo tỷ giá ngày hiệu lực HĐ) | Tổng giá trị ghi sổ kế toán (theo tỷ giá tại ngày lập báo cáo) | |||
| Tài sản | Công nợ | |||
| 1 | Tại ngày cuối kỳ Công cụ tài chính phái sinh tiền tệ - Giao dịch kỳ hạn tiền tệ - Giao dịch hoán đổi tiền tệ - Mua Quyền chọn tiền tệ + Mua quyền chọn mua + Mua quyền chọn bán | ... ... ... ... | ... ... ... ... | |
| 2 1 2 | - Bán Quyền chọn tiền tệ + Bán quyền chọn mua + Bán quyền chọn bán - Giao dịch tương lai tiền tệ Công cụ tài chính phái sinh khác (TCTD phải liệt kê chi tiết theo bản chất từng công cụ tài chính phái sinh) Tại ngày đầu kỳ Công cụ tài chính phái sinh tiền tệ - Giao dịch kỳ hạn tiền tệ - Giao dịch hoán đổi tiền tệ - Mua Quyền chọn tiền tệ + Mua quyền chọn mua + Mua quyền chọn bán - Bán Quyền chọn tiền tệ + Bán quyền chọn mua + Bán quyền chọn bán - Giao dịch tương lai tiền tệ Công cụ tài chính phái sinh khác (TCTD phải liệt kê chi tiết theo bản chất từng công cụ tài chính phái sinh) | … ... ... ... ... ... ... … ... ... | … ... ... ... ... ... ... … ... ... | |
3. Cho vay khách hàng
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước | ... | ... |
Cho vay chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ
| có giá Cho thuê tài chính Các khoản trả thay khách hàng Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư Cho vay đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài Cho vay theo chỉ định của Chính phủ Nợ cho vay được khoanh và nợ chờ xử lý Tổng | ... ... ... ... ... ... ... ... | ... ... ... ... ... ... ... ... |
- Phân tích chất lượng nợ cho vay:
| Nợ đủ tiêu chuẩn Nợ cần chú ý Nợ dưới tiêu chuẩn Nợ nghi ngờ Nợ có khả năng mất vốn Tổng - Phân tích dư nợ theo thời gian: Nợ ngắn hạn Nợ trung hạn Nợ dài hạn Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... ... |
4. Đối với sự thay đổi (tăng/giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng:
| Kỳ này Số dư đầu kỳ Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ Số dư cuối kỳ Kỳ trước Số dư đầu kỳ Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ Số dư cuối kỳ 5. Chứng khoán đầu tư 5.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán a) Chứng khoán Nợ b) Chứng khoán Vốn c) Dự phòng rủi ro chứng khoán sẵn sàng để bán 5.2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn a) Giá trị chứng khoán b) Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn Tổng | Dự phòng chung ... ... (...) ... ... (...) ... Cuối kỳ ... (...) ... ... (...) ... | Dự phòng cụ thể ... ... (...) ... ... (...) ... Đầu kỳ ... (...) ... ... (...) ... |
6. Góp vốn, đầu tư dài hạn:
- Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư:
| Đầu tư vào công ty con (*) Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh Các khoản đầu tư vào công ty liên kết Các khoản đầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... (...) ... | Đầu kỳ ... ... ... ... (...) ... |
(*) Giá trị này bằng 0 đối với Báo cáo tài chính hợp nhất.
- Danh sách các công ty liên kết, liên doanh:
| Tên | Kỳ này | Kỳ trước | ||||
| Giá gốc | Giá trị hiện tại (*) | Tỷ phần nắm giữ (%) | Giá gốc | Giá trị hiện tại (*) | Tỷ phần nắm giữ (%) | |
| Đầu tư vào các TCTD TCTD.... Đầu tư vào các DN khác Công ty.... | ||||||
Ghi chú: (*) trình bày đối với Báo cáo tài chính hợp nhất
7. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
| 1. Vay NHNN 2. Tiền gửi của Kho Bạc Nhà nước 3. Các khoản nợ khác Tổng 8. Tiền gửi và vay các TCTD khác 8.1. Tiền gửi của các TCTD khác a) Tiền gửi không kỳ hạn - Bằng VND - Bằng ngoại hối b) Tiền gửi có kỳ hạn - Bằng VND - Bằng ngoại hối Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... ... ... ... ... |
8.2. Vay các TCTD khác
| - Bằng VND Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu Vay cầm cố, thế chấp - Bằng ngoại hối Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu Vay cầm cố, thế chấp Tổng Tổng tiền gửi và vay TCTD khác | ... ... ... ... ... ... ... ... | ... ... ... ... ... ... ... ... |
8.3. Tiền gửi của các quỹ tín dụng nhân dân (áp dụng riêng đối với Ngân hàng Hợp tác xã)
| Tiền gửi không kỳ hạn Trong đó: - Tiền gửi thanh toán - Tiền gửi duy trì tối thiểu Tiền gửi có kỳ hạn Trong đó: Tiền gửi điều hòa Tổng 9. Tiền gửi của khách hàng - Thuyết minh theo loại tiền gửi: Tiền, vàng gửi không kỳ hạn - Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND - Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng, ngoại tệ Tiền, vàng gửi có kỳ hạn - Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND - Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ Tiền gửi vốn chuyên dùng Tiền gửi ký quỹ Tổng | Cuối kỳ ... ... ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... ... ...” Đầu kỳ ... ... ... ... ... |
10. Phát hành giấy tờ có giá thông thường (không bao gồm công cụ tài chính phức hợp) Thuyết minh về các giấy tờ có giá TCTD đã phát hành và mua lại, thanh toán, phân loại theo kỳ hạn (dưới 12 tháng, từ 12 tháng tới 5 năm và từ 5 năm trở lên), loại giấy tờ có giá phát hành, mệnh giá, chiết khấu, phụ trội...
11. Các khoản nợ khác
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| Các khoản phải trả nội bộ | ... | ... |
| Các khoản phải trả bên ngoài | ... | ... |
Dự phòng rủi ro khác:
| - Dự phòng đối với các cam kết đưa ra | ... | ... |
| - Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán | ... | ... |
| - Dự phòng rủi ro khác (dự phòng rủi ro hoạt động,... | ... | ... |
không bao gồm dự phòng khác đối với tài sản có nội bảng)
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | ... | ... |
| Tổng | ... | ... |
12. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN và thuế thu nhập hoãn lại
12.1. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN
| Chỉ tiêu | Số dư đầu kỳ | Phát sinh trong kỳ | Số dư cuối kỳ | |
| Số phải nộp | Số đã nộp | |||
| 1. Thuế GTGT 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt 3. Thuế TNDN 4. Thuế xuất, nhập khẩu 5. Thuế sử dụng vốn NSNN 6. Thuế tài nguyên 7. Thuế nhà đất 8. Tiền thuê đất 9. Các loại thuế khác 10. Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | ||||
| Tổng cộng | ||||
12.2. Thuế thu nhập hoãn lại
a) Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:
| Cuối kỳ | Đầu kỳ |
- Tài sản thuế TN hoãn lại liên quan đến khoản chênh
| lệch tạm thời được khấu trừ | ... | ... |
- Tài sản thuế TN hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính
| thuế chưa sử dụng | ... | ... |
- Tài sản thuế TN hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi
| tính thuế chưa sử dụng | ... | ... |
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế TN hoãn lại đã được
| ghi nhận từ các kỳ trước | ... | ... |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | ... | ... |
| b) Thuế thu nhập hoãn lại phải trả: | ||
| Cuối kỳ | Đầu kỳ | |
| - Thuế TN hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản | ... | ... |
| chênh lệch tạm thời chịu thuế |
| - Khoản hoàn nhập thuế TN hoãn lại phải trả đã được | ... | ... |
| ghi nhận từ các kỳ trước | ||
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | ... | ... |
| 13. Vốn chủ sở hữu | ||
| 13.1. Báo cáo tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu: |
| Vốn góp/Vốn điều lệ | Thặng dư vốn cổ phần | Cổ phiếu quỹ | tài sản Chênh lệch đánh giá lại | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Quỹ đầu tư phát triển | Quỹ dự phòng tài chính | điều lệ Quỹ dự trữ bổ sung vốn | sở hữu Quỹ khác thuộc vốn chủ | phân phối/Lỗ lũy kế ưa Lợi nhuận sau thuế ch | thiểu số Lợi ích của cổ đông | Vốn chủ sở hữu khác | Tổng cộng | |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| Số dư đầu kỳ Tăng trong kỳ Giảm trong kỳ Số dư cuối kỳ |
13.2. Thuyết minh về các công cụ tài chính phức hợp:
Trái phiếu chuyển đổi:
| - Tổng giá trị - Giá trị cấu phần Nợ - Giá trị cấu phần Vốn CSH Cổ phiếu ưu đãi: - Tổng giá trị - Giá trị cấu phần Nợ - Giá trị cấu phần Vốn CSH 13.3. Cổ phiếu: - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu được mua lại + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi | Cuối kỳ ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... Cuối kỳ ... ... ... | Đầu kỳ ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... Đầu kỳ ... ... ... |
| - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:........... 13.4. Cổ tức: Cổ tức đã trả/Tổng số cổ phần Cổ tức đã trả/Cổ phần | Cổ phiếu thường ... ... | ... ... Cổ phiếu ưu đãi ... ... |
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
14. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
| Thu nhập lãi tiền gửi Thu nhập lãi cho vay khách hàng Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ: - Thu lãi từ chứng khoán kinh doanh - Thu lãi từ chứng khoán đầu tư Thu phí từ nghiệp vụ bảo lãnh Thu nhập lãi cho thuê tài chính Thu nhập lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ Thu khác từ hoạt động tín dụng Tổng 15. Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự: Trả lãi tiền gửi Trả lãi tiền vay Trả lãi phát hành giấy tờ có giá Trả lãi tiền thuê tài chính Chi phí hoạt động tín dụng khác Tổng | Kỳ này ... ... ... ... ... ... ... ... ... Kỳ này ... ... ... ... ... ... | Kỳ trước ... ... ... ... ... ... ... ... ... Kỳ trước ... ... ... ... ... ... |
16. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh (mua bán) chứng khoán kinh doanh:
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Thu nhập từ mua bán chứng khoán kinh doanh | ... | ... |
| Chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh | ... | ... |
| Chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh | ... | ... |
| Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động mua bán chứng khoán kinh doanh | ... | ... |
17. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh (mua bán) chứng khoán đầu tư:
| Thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư Chi phí về mua bán chứng khoán đầu tư Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán đầu tư 18. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, đầu tư mua cổ phần - Từ chứng khoán Vốn kinh doanh (hạch toán trên TK 14) - Từ chứng khoán Vốn đầu tư (hạch toán trên TK 15) - Từ góp vốn, đầu tư dài hạn (hạch toán trên TK 34) Phân chia lãi/lỗ theo phương pháp vốn CSH của các khoản đầu tư vào các công ty liên doanh, liên kết (đối với Báo cáo tài chính hợp nhất) Các khoản thu nhập khác Tổng 19. Chi phí hoạt động: 1. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí 2. Chi phí cho nhân viên: Trong đó: - Chi lương và phụ cấp - Các khoản chi đóng góp theo lương - Chi trợ cấp - Chi khác cho nhân viên 3. Chi về tài sản: - Trong đó khấu hao tài sản cố định 4. Chi cho hoạt động quản lý công vụ: Trong đó: - Công tác phí - Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD 5. Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng 6. Chi phí dự phòng (không tính chi phí dự phòng rủi ro tín dụng nội và ngoại bảng; chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán) 7. Chi phí hoạt động khác Tổng VII. Các thông tin khác | Kỳ này ... ... ... ... Kỳ này ... ... ... ... Kỳ này ... ... … ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... | Kỳ trước ... ... ... ... Kỳ trước ... ... ... ... Kỳ trước ... ... … ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... |
Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
20. Các hoạt động ngoại bảng khác mà TCTD phải chịu rủi ro đáng kể (trọng yếu) 21. Thông tin về các bên liên quan
Nguyên tắc và phương pháp trình bày các thông tin về các bên có liên quan thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 26 - Thông tin về các bên liên quan. Bên liên quan là người có liên quan của một tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 28 Điều 4 Luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Các thông tin chủ yếu có ảnh hưởng đến các bên liên quan cần phải trình bày: (1) Giá trị tài sản, dịch vụ được mua/bán, thuê/cho thuê, cung cấp/được cung cấp giữa các bên liên quan;
(2) Các khoản tài trợ (bao gồm cả giao dịch cho vay) bảo lãnh và thế chấp; (3) Các mối quan hệ có tồn tại sự kiểm soát của TCTD và các bên liên quan; (4) Các giao dịch giữa các bên liên quan có ảnh hưởng trọng yếu đến tình hình tài chính của TCTD.
22. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng
- Lập báo cáo phân tích tổng dư nợ cho vay, tổng tiền gửi, các cam kết tín dụng, CCTC phái sinh, kinh doanh và đầu tư chứng khoán theo khu vực địa lý:
| Tổng dư nợ cho vay | Tổng tiền gửi | Các cam kết tín dụng | CCTC phái sinh | Kinh doanh và đầu tư chứng khoán | |
| Trong nước Nước ngoài |
- TCTD cần thuyết minh về căn cứ lập báo cáo và rủi ro tiềm ẩn ở mỗi khu vực.
VIII. Quản lý rủi ro tài chính
Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
23. Chính sách quản lý rủi ro liên quan đến các công cụ tài chính: TCTD thuyết minh về chính sách, hạn mức rủi ro, công cụ sử dụng để quản lý rủi ro. 24. Rủi ro thị trường
24.1. Rủi ro lãi suất:
- Trình bày bảng phân tích tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng theo kỳ định lại lãi suất thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính:
| Quá hạn | Không chịu lãi | Dưới 1 tháng | Từ 1 đến 3 tháng | Từ trên 3 tháng đến 6 tháng | Từ trên 6 tháng đến 12 tháng | Từ trên 1 năm đến 5 năm | Trên 5 năm | Tổng | |
| Tài sản I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý II. Tiền gửi tại NHNN | |||||||||
| III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư X. Tài sản Có khác (*) Tổng tài sản Nợ phải trả I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác II. Tiền gửi của khách hàng III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá VI. Các khoản nợ khác Tổng nợ phải trả Mức chênh nhạy cảm với lãi suất nội bảng Các cam kết ngoại bảng có tác động tới mức độ nhạy cảm với Lãi suất của các Tài sản và công nợ (ròng) Mức chênh nhạy cảm với lãi suất nội, ngoại bảng |
Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro
24.2. Rủi ro tiền tệ
- Để đánh giá rủi ro này, ngân hàng cần phân loại tài sản và công nợ theo loại tiền tệ được quy đổi sang VND tại thời điểm lập báo cáo tài chính:
| Chỉ tiêu | EUR được quy đổi | USD được quy đổi | Giá trị vàng tiền tệ được quy đổi | Các ngoại tệ khác được quy đổi | Tổng |
| Tài sản I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý II. Tiền gửi tại NHNN III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư X. Các tài sản Có khác (*) Tổng tài sản Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác Trong đó: Tiền gửi và vay của ngân hàng ở nước ngoài II. Tiền gửi của khách hàng III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá VI. Các khoản nợ khác VII. Vốn và các quỹ | |||||
| Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu | |||||
| Trạng thái tiền tệ nội bảng | |||||
| Trạng thái tiền tệ ngoại bảng | |||||
| Trạng thái tiền tệ nội, ngoại bảng |
Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro
24.3. Rủi ro thanh khoản
- Phân tích trạng thái thanh khoản thông qua báo cáo phân tích tài sản và nguồn vốn theo kỳ đáo hạn thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính:
| Chỉ tiêu | Quá hạn | Trong hạn | Tổng | |||||
| Trên 3 tháng | Đến 3 tháng | Đến 1 tháng | Từ trên 1 tháng đến 3 tháng | Từ trên 3 tháng đến 12 tháng | Từ trên 1 năm đến 5 năm | Trên 5 năm | ||
| Tài sản I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý II. Tiền gửi tại NHNN III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư X. Tài sản Có khác (*) | ||||||||
| Tổng tài sản | ||||||||
| Nợ phải trả I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác II. Tiền gửi của khách hàng III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá VI. Các khoản nợ khác | ||||||||
| Tổng nợ phải trả | ||||||||
| Mức chênh thanh khoản ròng | ||||||||
Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro
24.4. Rủi ro giá cả thị trường khác (Nếu TCTD có quy mô hoạt động lớn) Ngoại trừ các khoản mục tài sản, công nợ đã được thuyết minh ở phần trên, TCTD trình bày về bổ sung về các rủi ro giá cả thị trường khác có mức độ rủi ro chiếm 5% lợi nhuận ròng hoặc giá trị khoản mục tài sản, công nợ chiếm 5% tổng tài sản theo các chỉ tiêu sau:
+ Loại tài sản/công nợ
+ Giá trị tài sản/công nợ: giá gốc, giá thị trường tại ngày lập báo cáo.
| ....., ngày.... tháng...... năm..... | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo:............. | Mẫu số: - B02b/TCTD: đối với BCTC35 |
| Địa chỉ:........................... | - B02b/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất36 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng tóm lược)
Quý... năm...
Tại ngày... tháng... năm...
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Số cuối quý | Số đầu năm |
| (1) | (2) | (4) | (5) | |
| A I II III IV V VI VII VIII IX X XI | Tài sản Tiền mặt, vàng bạc, đá quý Tiền gửi tại NHNN Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác Chứng khoán kinh doanh Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác Cho vay khách hàng Chứng khoán đầu tư Góp vốn, đầu tư dài hạn Tài sản cố định Bất động sản đầu tư (Báo cáo tài chính hợp nhất) Tài sản Có khác | |||
| Tổng cộng tài sản Có | ||||
| B I | Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | |||
| II III IV V VI VII | Tiền gửi và vay các TCTD khác Tiền gửi của khách hàng Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro Phát hành giấy tờ có giá Các khoản nợ khác | |||
| Tổng cộng nợ phải trả | ||||
| VIII IX | Vốn và các quỹ Lợi ích của cổ đông thiểu số | |||
| Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu | ||||
| ....., ngày.... tháng...... năm..... | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo:............. | Mẫu số: - B03b/TCTD: đối với BCTC37 |
| Địa chỉ:........................... | - B03b/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất38 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng tóm lược)
Quý... năm...
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Quý... | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | ||
| Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII | Thu nhập lãi thuần Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh khác Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần Chi phí hoạt động Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng Tổng lợi nhuận trước thuế Lợi nhuận sau thuế TNDN Lợi nhuận/cổ phiếu trước ngày phân phối Lợi nhuận/cổ phiếu sau ngày phân phối | |||||
| ......, ngày.... tháng.... năm....... | ||
| Lập bảng | Kế toán trưởng | Người đại diện theo pháp luật |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo:............. | Mẫu số: - B04b/TCTD: đối với BCTC39 |
| Địa chỉ:.......................... | - B04b/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất40 |
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT)
(Theo phương pháp trực tiếp hoặc gián tiếp)
Dạng tóm lược
Quý.... năm.....
Đơn vị tính: triệu đồng VN
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này | |
| Năm nay | Năm trước | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |
| I II III IV V VI VII | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ | |||
........., ngày.... tháng...... năm.........