vanban.org

Điều 30. Xử lý vi phạm — Văn bản hợp nhất 02/VBHN-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 21/01/2015 Hiệu lực 22/01/2015 Không còn phù hợp
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 02/VBHN-NHNN › Chương III › Điều 30
Đọc toàn văn

Điều 30. Xử lý vi phạm

Các hành vi vi phạm các quy định tại Chế độ này, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo các quy định hiện hành của pháp luật.

HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

STTTên báo cáoMã số
BCTCBCTC Hợp nhất
1 2 3 4Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
B02/TCTD B03/TCTD B04/TCTD B05/TCTDB02/TCTD-HN B03/TCTD-HN B04/TCTD-HN B05/TCTD-HN

HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

(Dạng đầy đủ)

STTTên báo cáoMã số
BCTCBCTC Hợp nhất
1
2
3 4
Bảng cân đối kế toán dạng đầy đủ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh dạng đầy đủ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ dạng đầy đủ Thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc
B02a/TCTD
B03a/TCTD
B04a/TCTD B05a/TCTD
B02a/TCTD-HN
B03a/TCTD-HN
B04a/TCTD-HN B05a/TCTD-HN

HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

(Dạng tóm lược)

STTTên báo cáoMã số
BCTCBCTC Hợp nhất
1
2
3 4
Bảng cân đối kế toán Dạng tóm lược Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Dạng tóm lược
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Dạng tóm lược Thuyết minh báo cáo tài chính Chọn lọc
B02b/TCTD
B03b/TCTD
B04b/TCTD B05a/TCTD
B02b/TCTD-HN
B03b/TCTD-HN
B04b/TCTD-HN B05a/TCTD-HN

BÁO CÁO KẾ TOÁN

STTTên báo cáoMã số
1Bảng cân đối tài khoản kế toánA01/TCTD
Đơn vị báo cáo:...................Mẫu số: - A01/TCTD16
Địa chỉ:................................

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Tháng...... năm..........

A. CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND)

Tên tài khoảnSố hiệu tài khoảnSố dư đầu kỳSố phát sinhSố dư cuối kỳ
NợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
....       
Tổng cộng       

B. CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị: Đồng Việt Nam (VND)

Tên tài khoảnSố hiệu tài khoảnSố dư đầu kỳSố phát sinhSố dư cuối kỳ
NợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
....     
Tổng cộng     
Lập bảng Trưởng phòng kế toán/
(Ký, họ tên) Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Yêu cầu của phần các tài khoản nội bảng là:
+ Tổng dư Nợ đầu kỳ
+ Tổng số phát sinh Nợ trong kỳ
+ Tổng dư Nợ cuối kỳ
........., ngày.... tháng.... năm........
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu)



= Tổng dư Có đầu kỳ.
= Tổng số phát sinh Có trong kỳ.
= Tổng dư Có cuối kỳ.

16 Mẫu biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 49/2014/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 và Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015. Đơn vị báo cáo:............. Mẫu số: - B02/TCTD: đối với BCTC17

Địa chỉ:..........................- B02/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất18

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT)

Cho năm tài chính kết thúc ngày... tháng... năm...

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhNăm nayNăm trướcCách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Bảng CĐKT)Cách lấy số liệu đối với Bảng CĐKT hợp nhất
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
A I II III 1 2 3 IV 1Tài sản
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
Tiền gửi tại NHNN Tiền gửi và cho vay các TCTD khác

Tiền gửi tại các TCTD khác
Cho vay các TCTD khác
Dự phòng rủi ro (*)
Chứng khoán kinh doanh
Chứng khoán kinh doanh (1)
V.01
V.02 V.03
V.04
(xxx)(xxx)Dư Nợ (DN) tài khoản (TK) 101, 103, 104, 105
DN TK 111, 112
DN TK 131 136
DN TK 201, 202, 203, 205
Dư Có (DC) TK 139, DC TK 209
Chênh lệch (DN-DC) TK 141, 142, 148, có thể bao gồm DN TK 121, 122, 123
Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT
Như trên
Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT
Như trên
2 V VI 1 2 VII 1 2 VIII 1 2 3 IX 1Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh (*)
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
Cho vay khách hàng
Cho vay khách hàng
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (*)
Hoạt động mua nợ Mua nợ
Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ (*) Chứng khoán đầu tư Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán (2)
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư (*)
Góp vốn, đầu tư dài hạn Đầu tư vào công ty con
V.05 V.06 V.06.1 V.06.2 V.07 V.08 V.09(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
DC TK 129 (phần tương ứng với giá trị 121, 122, 123 xếp vào khoản mục chứng khoán kinh doanh), DC TK 149
Chênh lệch (DN-DC) TK 486 (nếu DN > DC)
DN các TK: 211216; 221, 222; 231, 232; 241, 242; 251256; 261268; 271, 272, 273, 275; 281285; 291293 DC TK 219, 229, 239, 249, 259, 269, 279, 289, 299
DN TK 371, 372
DC TK 379
Chênh lệch (DN-DC) TK 151 157, có thể bao gồm DN TK 121, 122, 123 Chênh lệch (DN-DC) TK 161 164, có thể bao gồm DN TK 121, 122, 123
DC TK 129 (phần tương ứng với giá trị TK 121, 122, 123 xếp vào khoản mục chứng khoán đầu tư), 159, 169
DN TK 341, 345
Như trên
Như trên
Như trên
Như trên
Như trên
Không thể hiện trên Bảng CĐKT hợp nhất
2 3
4
5
X 1 a b
Vốn góp liên doanh Đầu tư vào công ty liên kết
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*)
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình Nguyên giá TSCĐ Hao mòn TSCĐ (*)
V.10(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
DN TK 342, 346 DN TK 343, 347
DN TK 344, 348
DC TK 349
DN TK 301
DC TK 3051
- Giá trị ghi sổ của khoản vốn góp được điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của bên góp vốn:
(i) trong lợi nhuận hoặc lỗ sau thuế TNDN của công ty LD, LK;
(ii) khi vốn chủ sở hữu của công ty LD, LK thay đổi nhưng chưa được phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty LD, LK (như đánh giá lại TSCĐ và các khoản đầu tư, chênh lệch tỷ giá quy đổi ngoại tệ); iii) khi công ty LD, LK áp dụng các chính sách kế toán khác với bên góp vốn.
- Lấy số liệu từ hệ thống sổ kế toán phục vụ cho hợp nhất
Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Như trên
Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT
2 a b 3 a b XI a b XII 1 2 3 4Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá TSCĐ Hao mòn TSCĐ (*)
Tài sản cố định vô hình Nguyên giá TSCĐ Hao mòn TSCĐ (*) Bất động sản đầu tư
Nguyên giá BĐSĐT Hao mòn BĐSĐT (*) Tài sản Có khác
Các khoản phải thu
Các khoản lãi, phí phải thu
Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Tài sản Có khác
- Trong đó: Lợi thế thương mại
V.11 V.12 V.13 V.14 V.14.2 V.22.1 V.14 V.15(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
(xxx)
DN TK 303
DC TK 3053
DN TK 302
DC TK 3052
Khoản mục này không thể hiện trên Bảng CĐKT của TCTD, nhưng được thể hiện trên Bảng CĐKT của các Công ty con của TCTD (áp dụng hệ thống TKKT các TCTD để hạch toán) có chức năng kinh doanh bất động sản DN TK 304
DC TK 3054
DN TK 32, 351, 352, 353(a) (trừ TK 3535), 355, 3591, 3592, 36 (trừ TK 366(b)), 453 (Nếu DN) DN TK 391, 392, 394, 395, 396, 397 DN TK 3535
Chênh lệch (DN-DC) 31, DN TK 38 (trừ 386), 458 (nếu DN), Chênh lệch (DN-DC) TK 50, 51, 52, 56 (nếu DN > DC)
Như trên
Như trên
Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT
- Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT
Trên Bảng CĐKT hợp nhất của tập đoàn, giá trị của khoản Lợi thế thương mại được và được xác định theo CMKT Việt Nam số 11 - Hợp nhất kinh doanh
5 B I II 1 2 III IV V VI VII 1 2 3 4Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (*)
Tổng tài sản Có
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
Tiền gửi và vay các TCTD khác

Tiền gửi của các TCTD khác
Vay các TCTD khác Tiền gửi của khách hàng Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro
Phát hành giấy tờ có giá
Các khoản nợ khác
Các khoản lãi, phí phải trả
Thuế TNDN hoãn lại phải trả
Các khoản phải trả và công nợ khác
Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn)
V.14.3 V.16 V.17 V.18 V.05 V.19 V.20 V.22 V.22.2 V.21 V.21(xxx)(xxx)DC TK 3597, 3598, 3599, 386, 4892, 4899 (nếu nội dung kinh tế phù hợp)
DC TK 401, 402, 403, 404
DC TK 411 414
DC TK 415 419 DC TK 42
Chênh lệch (DC-DN) TK 486 (nếu DC > DN)
DC TK 441, 442
Chênh lệch (DC-DN) TK 43
DC TK 491, 492, 493, 494, 496, 497
DC TK 4535
DC TK 45(c) (trừ TK 4535), 46 (trừ TK 466 (d)), DC TK 481485, 487, 488, Chênh lệch (DC-DN) TK 50, 51, 52, 56 (Nếu DC > DN) DC TK 4891, 4895, 4896, 4899 (nếu nội dung kinh tế phù hợp)
Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT
Như trên
Như trên
Như trên
Như trên
Như trên
Tổng nợ phải trả     
VIII 1 a b c d e g 2 3 4 5Vốn chủ sở hữu
Vốn của TCTD
Vốn điều lệ
Vốn đầu tư XDCB, mua sắm tài sản cố định Thặng dư vốn cổ phần
Cổ phiếu quỹ (*)
Cổ phiếu ưu đãi
Vốn khác
Quỹ của TCTD
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3)
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế (3)
V.23(xxx)(xxx)DC TK 601
DC TK 602
DC TK 603 (nếu DN ghi bằng số âm)
DN TK 604
DC TK 65
DC TK 609
DC TK 61
Chênh lệch (DC - DN) TK 63 (nếu DN ghi bằng số âm)
Chênh lệch (DC - DN) TK 64 (nếu DN ghi bằng số âm)
Chênh lệch (DC - DN) TK 69 (nếu DN ghi bằng số âm)
Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT
Như trên
Bao gồm giá trị khoản mục này trên Bảng CĐKT của công ty mẹ, công ty con và giá trị của khoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của công ty mẹ trong công ty LD, LK (theo phương pháp vốn chủ sở hữu) khi vốn CSH (phần chênh lệch tỷ giá hối đoái, chênh lệch đánh giá lại tài sản) của công ty LD, LK thay đổi nhưng chưa được phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty LD, LK Bao gồm:
- Giá trị của khoản mục này trên Bảng
6Lợi ích của cổ đông thiểu số   Không thể hiện trên Bảng CĐKTCĐKT của công ty mẹ, công ty con;
- Loại trừ các khoản lãi/lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ tập đoàn; và
- Giá trị của khoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của Công ty mẹ theo phương pháp vốn chủ sở hữu:
(i) trong lợi nhuận hoặc lỗ sau thuế TNDN của công ty LD, LK;
(ii) Khi công ty LD, LK áp dụng các chính sách kế toán khác với công ty mẹ
Việc xác định và ghi nhận lợi ích của cổ đông thiểu số thực hiện theo CMKT số 25- Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu     

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

STTChỉ tiêuThuyết minhNăm nayNăm trướcCách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Bảng CĐKT)(4)Cách lấy số liệu đối với Bảng CĐKT hợp nhất
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
1
2
3
4
5 6
Bảo lãnh vay vốn Cam kết giao dịch hối đoái
Cam kết mua ngoại tệ Cam kết bán bán ngoại tệ
Cam kết giao dịch hoán đổi
Cam kết giao dịch tương lai
Cam kết cho vay không hủy ngang Cam kết trong nghiệp vụ L/C
Bảo lãnh khác
Các cam kết khác
VIII.39  TK 921
TK 923
TK 9231, 9233, 9236
TK 9232, 9234, 9237
TK 9235
TK 9238
TK 924
TK 925
TK 922, 926, 927, 928 TK 929
Tổng các khoản mục tương ứng trên Bảng CĐKT
........., ngày.... tháng..... năm.........
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:

- Các chỉ tiêu có đánh dấu (*) là các chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx).

- Các cột 5, 6 là các cột hướng dẫn lấy số liệu để lập báo cáo tài chính, các TCTD không đưa các nội dung này khi lập và trình bày báo cáo tài chính.

Đơn vị báo cáo:.......... Mẫu số: - B03/TCTD: đối với BCTC19

Địa chỉ:.......................- B03/TCTD -HN: đối với BCTC hợp nhất20

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT) Cho năm tài chính kết thúc ngày... tháng... năm......

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhNăm nayNăm trướcCách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Báo cáo KQHĐKD)Cách lấy số liệu đối với Báo cáo KQHĐKD hợp nhất
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
1 2 I 3 4 II III IVThu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
Chi phí lãi và các chi phí tương tự
Thu nhập lãi thuần
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
Chi phí hoạt động dịch vụ
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
VI.24
VI.25
VI.26
VI.27
VI.28
  DC TK 701, 702, 703, 704, 705, 706, 709
DN TK 801, 802, 803, 805, 809
1-2
DC TK 71
DN TK 81
3-4
Chênh lệch thu chi giữa số dư TK 72 và TK 82
Chênh lệch thu chi giữa số dư TK 741 và TK 841
(phần của chứng khoán kinh doanh) trừ (-) tăng (giảm) dự phòng rủi ro chứng khoán tương ứng trong kỳ
Tổng các khoản mục tương ứng trên Báo cáo KQHĐKD. Loại trừ thu nhập, chi phí, lãi phát sinh từ các giao dịch nội bộ, giữa các đơn vị trong cùng tập đoàn (nếu có) Như trên
Như trên
Như trên
V 5 6 Vl VIILãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
Thu nhập từ hoạt động khác
Chi phí hoạt động khác
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
VI.29
VI.31
VI.30
  Chênh lệch thu chi giữa số dư TK 741 và TK 841 (phần của chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán và chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn) trừ (-) [tăng (giảm) dự phòng rủi ro chứng khoán tương ứng trong kỳ không bao gồm chi phí dự phòng rủi ro trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành trong kỳ]
DC TK 742, 748, 749, 79 (không bao gồm phần hoàn nhập dự phòng rủi ro hạch toán vào thu nhập khác) DN TK 842, 843, 848, 849, 89
5-6
DC TK 78
Như trên
Như trên
Bao gồm cổ tức nhận được từ các khoản đầu tư ra ngoài tập đoàn không vượt quá 11% vốn điều lệ hoặc 11% vốn cổ phần có quyền biểu quyết tại công ty nhận vốn góp. Thể hiện phần được sở hữu trong tổng lợi nhuận hoặc lỗ của các công ty liên doanh, liên kết được hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Kể cả các điều chỉnh do áp dụng các chính sách kế toán khác nhau
VIII IX X XI 7 8 XII XIIIChi phí hoạt động
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
Tổng lợi nhuận trước thuế

Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Chi phí thuế TNDN Lợi nhuận sau thuế
VI.32
VI.33
  DN TK 831, 832, 85, 86, 87, 883; và {chênh lệch giữa DN TK 882 [(8822, 8827, 8829) phần chi phí dự phòng không thuộc rủi ro tín dụng, 8821, 8824, 8825, 8826] trừ (-) phần hoàn nhập dự phòng tương ứng đã hạch toán vào thu nhập khác}
I + II + III + IV + V + VI + VII - VIII
Chênh lệch {[DN các TK (8822, 8827, 8829) phần dự phòng rủi ro tín dụng không bao gồm dự phòng rủi ro tín dụng cho chứng khoán kinh doanh và chứng khoán đầu tư] cộng (+) chi phí dự phòng trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành trong kỳ trừ (-) phần hoàn nhập dự phòng rủi ro tín dụng tương ứng hạch toán vào thu nhập khác}
IX - X
DN TK 8331
Số dư TK 8332 (nếu DC ghi bằng số âm) 7+8
XI - XII
Tổng các khoản mục tương ứng trên Báo cáo KQHĐKD
Như trên
Như trên
XIV
XV
Lợi ích của cổ đông thiểu số
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
   Chỉ tiêu này được tính theo Chuẩn mực số 30- Lãi trên cổ phiếu 
....., ngày... tháng... năm........
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:

- Cách lấy số liệu để lập Báo cáo kết quả kinh doanh (số dư Có/Nợ các tài khoản Thu nhập/Chi phí) là số dư của các tài khoản trên Bảng cân đối tài khoản kế toán sau khi đã xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái, chênh lệch đánh giá lại tài sản vào các tài khoản thu nhập, chi phí phù hợp nhưng chưa kết chuyển thu nhập, chi phí vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh.

- Các cột 5, 6 là các cột hướng dẫn lấy số liệu, TCTD không đưa các nội dung này khi lập và trình bày báo cáo tài chính.

Đơn vị báo cáo............Mẫu số: - B04/TCTD: đối với BCTC21
Địa chỉ:........................- B04/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất22

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014) BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT)

(Theo phương pháp trực tiếp)

Cho năm tài chính kết thúc ngày...... tháng....... năm........

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhNăm nayNăm trướcCách lấy số liệu
(1)(2)(3)(4)(5)
Lưu c doanh 01 02 03 04 05 06 07huyển tiền từ hoạt động kinh
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả (*)
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
Thu nhập khác
Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (*)
   Lãi dự thu đầu kỳ cộng (+) thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự trong kỳ trừ (-) Lãi dự thu cuối kỳ
Lãi dự trả đầu kỳ cộng (+) Chi trả lãi và các khoản chi phí tương tự trong kỳ trừ (-) Lãi dự trả cuối kỳ
[Phí dự thu đầu kỳ cộng (+) thu nhập phí trong kỳ trừ (-) phí dự thu cuối kỳ] - [phí dự trả đầu kỳ cộng (+) Chi trả phí trong kỳ trừ (-) phí dự trả cuối kỳ] Lãi/(lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối cộng (+) Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán cộng (+) Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư các khoản thu nhập khác trừ (-) chi phí khác đã thu/đã chi trong kỳ (ngoại trừ chỉ tiêu 06 - Mục I)
Số tiền thu được từ các khoản nợ đã được xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro đang theo dõi ngoại bảng được hạch toán vào thu nhập
Phải trả cho nhân viên đầu kỳ cộng (+) Chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ trong kỳ trừ (-) Phải trả cho nhân viên cuối kỳ
Tiền thuế thu nhập thực nộp 08
trong kỳ (*)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động Những thay đổi về tài sản hoạt động
(Tăng)/giảm các khoản tiền 09 gửi và cho vay các TCTD khác
(Tăng)/Giảm các khoản về 10
kinh doanh chứng khoán
(Tăng)/Giảm các công cụ tài 11 chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
(Tăng)/Giảm các khoản cho 12
vay khách hàng
Giảm nguồn dự phòng để bù 13
đắp tổn thất các khoản
(Tăng)/Giảm khác về tài sản 14
hoạt động
Những thay đổi về công nợ hoạt động
Tăng/(Giảm) các khoản nợ 15
chính phủ và NHNN
   Số thuế thu nhập thực nộp trong kỳ (bao gồm cả thuế còn nợ kỳ trước đã nộp kỳ này và số thuế nộp trước)
∑ (01 ÷ 08)
Chênh lệch giữa số kỳ này với số kỳ trước của khoản mục tiền gửi, cho vay các TCTD khác, trên Bảng CĐKT (Trừ các khoản mục tiền gửi có đủ tiêu chuẩn tính vào tiền, tương đương tiền) Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này với số dư nợ kỳ trước của TK tín phiếu Chính phủ và các GTCG ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu với NHNN,TK Chứng khoán kinh doanh, TK chứng khoán sẵn sàng để bán, TK chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn trên bảng CĐKT (Trừ các giấy tờ có đủ tiêu chuẩn tính vào tiền, tương đương tiền và các giao dịch không liên quan đến luồng tiền - nếu có)
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác” trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này và số dư nợ kỳ trước của các TK cho vay khách hàng trên Bảng CĐKT (không bao gồm các khoản dự phòng)
Số dự phòng sử dụng để bù đắp tổn thất trong năm
Chênh lệch giữa số kỳ này với số kỳ trước của hai chỉ tiêu “Các khoản phải thu”; “Tài sản có khác”... trên Bảng CĐKT; điều chỉnh các khoản lãi/(lỗ) do chênh lệch tỷ giá lũy kế không kết chuyển vào thu nhập/chi phí; điều chỉnh các khoản lãi/(lỗ) do đánh giá lại tài sản (không bao gồm các khoản lãi và phí phải thu)
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu Các khoản nợ chính phủ và NHNN trên Bảng CĐKT
16 17 18 19 20 21 22 I Lưu c 01 02 03 04 05Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD
Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính) Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
Chi từ các quỹ của TCTD (*)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh huyển tiền từ hoạt động đầu tư
Mua sắm tài sản cố định (*)
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (*)
Mua sắm bất động sản đầu tư (*)
Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
   Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu tiền gửi, tiền vay các TCTD khác trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả tiền gửi của Kho bạc Nhà nước) trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Phát hành giấy tờ có giá” trên Bảng CĐKT trừ (-) giấy tờ có giá dài hạn được tính vào hoạt động tài chính Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác” trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các khoản phải trả”; “Các khoản nợ khác”... trên Bảng CĐKT (không bao gồm các khoản phải trả cho nhân viên, lãi và phí phải trả) Căn cứ vào số tiền chi ra từ các quỹ trong kỳ báo cáo (Tùy vào tính chất chi của từng quỹ TCTD đưa vào luồng tiền thích hợp)
∑ (01 ÷ 22)
Số tiền đã chi ra mua sắm TSCĐ theo nguyên giá trong kỳ báo cáo tăng
Số tiền thu được từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ trong kỳ trên Bảng CĐTK và sổ kế toán chi tiết
Số tiền chi ra từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ trong kỳ trên Bảng CĐTK và sổ kế toán chi tiết (bao gồm cả chi phí bù đắp cho giá trị còn lại)
Số tiền đã chi ra mua bất động sản đầu tư theo nguyên giá trong kỳ báo cáo tăng Số tiền thu được từ bán, thanh lý, tài sản trong kỳ trên Bảng CĐTK và sổ kế toán chi tiết
06 07 08 09 II Lưu ch chính 01 02 03 04 05 06 III IV VTiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*)
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*) Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác) Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
huyển tiền từ hoạt động tài

Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác (*) Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*)
Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ (*)
Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
   Số tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư cộng (+) giá trị còn lại bất động sản đầu tư
Số tiền chi ra trong kỳ để đầu tư vào các đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác)
Số tiền thu hồi về trong kỳ từ đầu tư vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác)
Số tiền thực thu phản ánh tiền cổ tức nhận được, lợi nhuận được chia do đầu tư, góp vốn dài hạn
∑(01 ÷ 09)
Tiền thu góp vốn của CSH, vốn nhà nước cấp trong kỳ, tiền thực thu về việc phát hành cổ phiếu
Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc phát hành các giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có hoặc các khoản vay dài hạn khác
Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc phát hành các giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có hoặc các khoản vay dài hạn khác
Số tiền chi cổ tức cho cổ đông, lợi nhuận đã chia trong năm
Số tiền ngân hàng thực tế bỏ ra để mua cổ phiếu quỹ
Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc bán cổ phiếu quỹ
∑(01 ÷ 06)
(I + II + III) và bằng số chênh lệch giữa (VII - VI - V)

Chỉ tiêu “tiền và tương đương tiền cuối kỳ” của Báo báo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước
VI
VII
Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
   Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá của các khoản mục
Số kỳ này của các chỉ tiêu “Tiền mặt tại quỹ”; “Tiền gửi tại NHNN”; cộng thêm Tín phiếu Chính phủ và các GTCG ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu với NHNN, Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; Tiền gửi tại các TCTD khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi
............, ngày.... tháng...... năm............
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo:...........Mẫu số: - B04/TCTD: đối với BCTC23
Địa chỉ:........................- B04/TCTD -HN: đối với BCTC hợp nhất24

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT)

(Theo phương pháp gián tiếp)

Cho năm tài chính kết thúc ngày...... tháng....... năm........

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhNăm nayNăm trướcCách lấy số liệu
(1)(2)(3)(4)(5)
Lưu c doanh 01 Điều c
02
03
04
05
06
07
08
chuyển tiền từ hoạt động kinh h
Lợi nhuận trước thuế
chỉnh cho các khoản:
Khấu hao TSCĐ, bất động sản đầu tư
Dự phòng rủi ro tín dụng, giảm giá, đầu tư tăng thêm/(hoàn nhập) trong năm
Lãi và phí phải thu trong kỳ (thực tế chưa thu) (*)
Lãi và phí phải trả trong kỳ (thực tế chưa trả)
(Lãi)/lỗ do thanh lý TSCĐ
(Lãi)/lỗ do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
(Lãi)/lỗ do thanh lý những khoản đầu tư, góp vốn dài hạn vào đơn vị khác, lãi, cổ tức nhận được, lợi nhuận được chia từ HĐ đầu tư, góp vốn dài hạn
   Lấy từ Báo cáo kết quả kinh doanh
Số dư trong năm của TK 871
Số dư trong năm của TK 882; Số dự phòng rủi ro hoàn nhập trong năm được hạch toán vào thu nhập
Lãi và phí phải thu hạch toán vào thu nhập trong kỳ trừ (-) phần thoái thu lãi và phí phải thu hạch toán vào chi phí Lãi và phí phải trả hạch toán vào chi phí trong kỳ trừ (-) phần thoái chi lãi và phí phải chi
Chênh lệch số tiền thu được do bán thanh lý TSCĐ trừ (-) chi phí thanh lý trừ (-) giá trị còn lại đã ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Chênh lệch số tiền thu được do bán, thanh lý bất động sản đầu tư trừ (-) chi phí thanh lý trừ (-) phần giá trị còn lại của bất động sản đầu tư
Chênh lệch giữa số tiền thu được khi bán khoản đầu tư vào đơn vị khác với giá trị ghi sổ kế toán; cổ tức nhận được từ hoạt động đầu tư
09 10 Nhữn hoạt đ 11 12 13 14 15 16 17Chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Các điều chỉnh khác
g thay đổi về tài sản và công nợ ộng
Những thay đổi về tài sản hoạt động

(Tăng)/Giảm các khoản tiền gửi và cho vay các TCTD khác
(Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
(Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
(Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
(Tăng)/Giảm lãi, phí phải thu
(Giảm)/Tăng nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
(Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
   Số kết chuyển vào kết quả kinh doanh cuối của kỳ báo cáo TK 63
Dùng để điều chỉnh các khoản khác không thuộc hoạt động kinh doanh
Chênh lệch giữa số kỳ này với số kỳ trước của TK tiền gửi và cho vay các TCTD khác trên Bảng CĐKT (Trừ các khoản mục tiền gửi có đủ tiêu chuẩn tính vào tiền, tương đương tiền)
Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này với số dư nợ kỳ trước của khoản mục tín phiếu Chính phủ và các GTCG ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu với NHNN, TK chứng khoán kinh doanh, TK chứng khoán sẵn sàng để bán, TK chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn trên Bảng CĐKT (Trừ các giấy tờ có đủ tiêu chuẩn tính vào tiền, tương đương tiền và các giao dịch không liên quan đến luồng tiền - nếu có)
Chênh lệch giữa số dư kỳ này và số dư kỳ trước của chỉ tiêu các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số dư nợ kỳ này và số dư nợ kỳ trước của các TK cho vay khách hàng trên Bảng CĐKT (không bao gồm khoản dự phòng)
Chênh lệch giữa số dư kỳ này và số dư kỳ trước của chỉ tiêu các khoản lãi, phí phải thu trên Bảng CĐKT cộng (+) chỉ tiêu 04 - Mục I
Chênh lệch số dư kỳ này và số dư kỳ trước các TK dự phòng trừ (-) chỉ tiêu 03 - Mục I
Chênh lệch giữa số kỳ này với số kỳ trước của 2 chỉ tiêu “Các khoản phải thu”; “Tài sản có khác” trên Bảng CĐKT và các chỉ tiêu đã điều chỉnh ở khoản mục khác; điều chỉnh các khoản (lãi)/lỗ do chênh lệch tỷ giá lũy kế không kết chuyển vào thu nhập/chi phí; điều chỉnh các khoản (lãi)/lỗ do đánh giá lại tài sản
18
19
20
21
22
23
24
25
Lưu c kinh d
26
27
I
Lưu c
01
02
Những thay đổi về công nợ hoạt động
Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi và vay các TCTD
Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
Tăng/(Giảm) các công cụ TC phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD phải chịu rủi ro
Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ GTCG được tính vào hoạt động tài chính)
Tăng/(Giảm) lãi, phí phải trả
Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
chuyển tiền thuần từ hoạt động doanh trước thuế thu nhập
Thuế TNDN đã nộp (*)
Chi từ các quỹ của TCTD (*)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
huyển tiền từ hoạt động đầu tư

Mua sắm TSCĐ (*)
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
   Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu các khoản nợ Chính phủ và NHNN trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu tiền gửi, tiền vay các TCTD khác trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu tiền gửi của khách hàng (gồm cả tiền gửi của Kho bạc Nhà nước) trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các công cụ TC phái sinh và các khoản nợ tài chính khác” trên Bảng CĐKT
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu vốn tài trợ ủy thác đầu tư, cho vay trên Bảng CĐKT Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Phát hành giấy tờ có giá” trên Bảng CĐKT trừ (-) giấy tờ có giá dài hạn được tính vào hoạt động tài chính Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu các khoản lãi và phí phải trả trên Bảng CĐKT trừ (-) chỉ tiêu 05 - Mục I
Chênh lệch giữa số kỳ này và số kỳ trước của chỉ tiêu “Các khoản phải trả”; “Các khoản nợ khác” trên bảng CĐKT và các chỉ tiêu đã điều chỉnh ở khoản mục khác
∑ (01 ÷ 25)
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp trong kỳ báo cáo
Căn cứ vào số tiền chi ra từ các quỹ trong kỳ báo cáo (Tùy vào tính chất chi của từng quỹ, TCTD đưa vào luồng tiền thích hợp)
∑ (01 ÷ 27)
Số tiền đã chi ra mua sắm TSCĐ theo nguyên giá trong kỳ báo cáo tăng
Số tiền thu được từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
03 04 05 06 07 08 09 II Lưu c chính 01 02 03 04 05 06 IIITiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (*)
Mua sắm bất động sản đầu tư (*)
Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*)
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*)
Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác)
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
huyển tiền từ hoạt động tài

Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác (*)
Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*)
Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ (*)
Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
   Số tiền chi ra từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (bao gồm cả chi phí bù đắp cho giá trị còn lại)
Số tiền đã chi ra mua bất động sản đầu tư theo nguyên giá trong kỳ báo cáo tăng Số tiền thu được từ bán, thanh lý, tài sản trong kỳ trên Bảng CĐTK và sổ kế toán chi tiết
Số tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư cộng (+) giá trị còn lại bất động sản đầu tư
Số tiền chi ra trong kỳ để đầu tư vào các Đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác)
Số tiền thu hồi về trong kỳ từ đầu tư vào các Đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác)
Số tiền thực thu phản ánh tiền cổ tức nhận được, lợi nhuận được chia do đầu tư, góp vốn dài hạn
∑ (01 ÷ 09)
Tiền thu góp vốn của Chủ sở hữu, vốn nhà nước cấp trong kỳ, tiền thực thu về việc phát hành cổ phiếu
Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc phát hành các giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có; các khoản vay dài hạn khác
Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc phát hành các giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vay dài hạn khác
Số tiền chi cổ tức cho cổ đông, lợi nhuận đã chia trong năm
Số tiền ngân hàng thực tế bỏ ra để mua cổ phiếu quỹ
Số tiền ngân hàng thực tế nhận được từ việc bán cổ phiếu quỹ
∑ (01 ÷ 06)
IV V VI VIILưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
   (I + II + III) và bằng số chênh lệch giữa (VII - VI - V)
Chỉ tiêu “tiền và tương đương tiền cuối kỳ” của báo báo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước
ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá của các khoản mục
Số kỳ này của các chỉ tiêu “tiền mặt tại quỹ”; “tiền gửi tại NHNN”; cộng thêm tín phiếu Chính phủ và các GTCG ngắn hạn khác đủ ĐK tái chiết khấu NHNN, Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; tiền gửi tại các TCTD khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi
........., ngày.... tháng...... năm........
Lập bảng Kế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Đối với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

- Cột 5 là cột hướng dẫn cách lấy số liệu chung nhất và không đưa nội dung cột này khi lập và trình bày báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

- Đối với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp, phương pháp lấy số liệu để lập báo cáo có thể thay thế bằng cách lấy số liệu thu/chi trên các tài khoản tiền và tương đương tiền.

- Chỉ tiêu (*)/() trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ là các chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx).

- Các chỉ tiêu (4), (5), (6) của phần lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư về mua sắm, thu/chi thanh lý, nhượng bán bất động sản đầu tư không có trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ của TCTD nhưng có trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của các Công ty con của TCTD (áp dụng hệ thống tài khoản kế toán các TCTD để hạch toán) có chức năng kinh doanh bất động sản.

2. Đối với Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất:

- Các TCTD lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất tương tự như việc lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và bổ sung thêm một số nguyên tắc kế toán hợp nhất sau:

* Các hoạt động mua và thanh lý công ty con: khi một công ty con thêm vào hay bớt đi khỏi một tập đoàn trong năm tài chính, báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất phải bao gồm cả luồng tiền của các công ty con này thực hiện trong giai đoạn mà báo cáo kết quả kinh doanh bao gồm cả kết quả kinh doanh của các công ty con này. Tổng luồng tiền phát sinh từ mua hay thanh lý công ty con được phải được trình bày riêng biệt.

* Loại bỏ các giao dịch nội bộ tập đoàn

* Ảnh hưởng của tỷ giá.

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất theo phương pháp trực tiếp được lập trên cơ sở hợp nhất Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty mẹ và của các công ty con (Các báo cáo này cũng được lập thống nhất theo phương pháp trực tiếp) bằng cách cộng các khoản mục tương đương và loại ra các tác động của các lưu chuyển tiền tệ trong nội bộ tập đoàn.

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất được được lập theo phương pháp gián tiếp căn cứ vào bảng cân đối kế toán hợp nhất và các tài liệu liên quan đến hợp nhất báo cáo.

Đơn vị báo cáo:...........Mẫu số: - B05/TCTD: đối với BCTC25
Địa chỉ:........................- B05/TCTD -HN: đối với BCTC hợp nhất26

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (HỢP NHẤT) Cho năm tài chính kết thúc ngày..... tháng..... năm........

(hoặc Quý...... năm.........)

I. Đặc điểm hoạt động của TCTD

1. Giấy phép thành lập và hoạt động, thời hạn có giá trị

2. Hình thức sở hữu vốn

3. Thành phần Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên (Tên, chức danh từng người)

4. Thành phần Ban Tổng giám đốc/Ban Giám đốc (Tên, chức danh từng người)

5. Trụ sở chính...............; Số chi nhánh:................. Số công ty con:..............................

6. Công ty con: Tên, giấy phép thành lập và hoạt động, tỷ lệ góp vốn vào Công ty con

7. Tổng số cán bộ, công nhân viên

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../....../....... kết thúc vào ngày...../..../.......)

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

- Báo cáo về tuân thủ các chuẩn mực kế toán Việt Nam hoặc các chuẩn mực kế toán quốc tế, trong đó nêu rõ các chuẩn mực áp dụng, các chính sách kế toán được xây dựng trong trường hợp không có hướng dẫn cụ thể trong hệ thống chuẩn mực vận dụng, những trường hợp không tuân thủ chuẩn mực và lý do.

- Chế độ và hình thức kế toán áp dụng.

- Các cơ sở đánh giá được sử dụng trong quá trình lập báo cáo tài chính và các ước tính kế toán quan trọng.

- Hợp nhất báo cáo (nếu có): Các đối tượng hợp nhất báo cáo tài chính.

- Cơ sở điều chỉnh các sai sót.

IV. Chính sách kế toán áp dụng tại TCTD

1. Chuyển đổi tiền tệ: nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền và ghi nhận chênh lệch tỷ giá phát sinh.

2. Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính

3. Công cụ tài chính phái sinh và kế toán phòng ngừa rủi ro (nếu có) Các TCTD 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế liên quan đến công cụ tài chính đối với việc hạch toán kế toán các giao dịch ngoại hối và các hợp đồng phái sinh phải thuyết minh nội dung khác biệt giữa chuẩn mực kế toán quốc tế và chuẩn mực kế toán Việt Nam và ảnh hưởng của sự khác biệt đó đến thông tin trên báo cáo tài chính.

4. Kế toán thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi

5. Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng

6. Kế toán đối với cho vay khách hàng, hoạt động mua nợ

6.1. Kế toán đối với cho vay khách hàng

- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay

- Các nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro tín dụng

- Cơ sở trích lập dự phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi. 6.2. Kế toán hoạt động mua nợ

- Nguyên tắc ghi nhận khoản mua nợ

- Các nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro khoản nợ mua

- Cơ sở trích lập dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ

7. Kế toán các nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán

7.1. Nguyên tắc phân loại chứng khoán kinh doanh, chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn

7.2. Nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán

- Nguyên tắc ghi nhận giá trị chứng khoán kinh doanh.

- Nguyên tắc và phương pháp đánh giá mức độ rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh.

7.3. Nghiệp vụ đầu tư chứng khoán

- Nguyên tắc ghi nhận giá trị chứng khoán đầu tư (chứng khoán sẵn sàng để bán và chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn).

- Nguyên tắc và phương pháp đánh giá mức độ rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư.

8. Kế toán TSCĐ vô hình

- Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định vô hình

- Phương pháp và thời gian khấu hao TSCĐ vô hình

9. Kế toán lợi thế thương mại

- Nguyên tắc ghi nhận lợi thế thương mại

- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại

10. Kế toán TSCĐ hữu hình

- Nguyên tắc xác định nguyên giá TSCĐ hữu hình;

- Phương pháp khấu hao, thời gian sử dụng hữu ích, hoặc tỷ lệ khấu hao TSCĐ hữu hình. 11. Kế toán các giao dịch thuê tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận tài sản trong các giao dịch:

* Thuê hoạt động: khi TCTD là người đi thuê và khi là người cho thuê * Thuê tài chính: khi TCTD là người đi thuê và khi là người cho thuê

- Phương pháp tính khấu hao tài sản đi thuê tài chính và phân bổ tiền thuê đối với tài sản thuê hoạt động.

12. Bất động sản đầu tư (đối với báo cáo tài chính hợp nhất)

- Nguyên tắc ghi nhận BĐS đầu tư

- Phương pháp khấu hao BĐS đầu tư.

13. Tiền và các khoản tương đương tiền (khái niệm tiền và tương đương tiền)

14. Dự phòng, công nợ tiềm ẩn và tài sản chưa xác định

15. Kế toán các khoản nghĩa vụ đối với nhân viên

16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại

- Chi phí thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại

17. Kế toán các khoản vốn vay, phát hành chứng khoán nợ, công cụ vốn

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Vốn vay; kỳ phiếu, trái phiếu phát hành; cổ phiếu ưu đãi; mua lại giấy tờ có giá do chính mình phát hành.

18. Vốn chủ sở hữu

- Phát hành cổ phiếu: chi phí phát sinh, thặng dư cổ phần (nếu có)...

- Cổ tức trả trên cổ phiếu thường

- Cổ phiếu quỹ

- Trích lập và sử dụng các quỹ từ lợi nhuận sau thuế

19. Các hoạt động ủy thác chịu rủi ro của TCTD

20. Các điều chỉnh số liệu kế toán kỳ trước (Việc điều chỉnh vào các số liệu kỳ trước để đảm bảo khả năng so sánh trong trường hợp có những thay đổi trong ước tính kế toán hoặc chính sách kế toán áp dụng)

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

1. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

Tiền mặt bằng VND
Tiền mặt bằng ngoại tệ
Chứng từ có giá trị ngoại tệ
Vàng tiền tệ
Vàng phi tiền tệ
Kim loại quý, đá quý khác
Tổng
Cuối kỳ
....
....
....
....
....
....
....
Đầu kỳ
....
....
....
....
....
....
....

- TCTD trình bày về dự phòng giảm giá trích lập đối với vàng phi tiền tệ, kim loại quý, đá quý (số dự phòng; cơ sở trích lập).

2. Tiền gửi tại NHNN

Tiền gửi thanh toán tại NHNN
- Bằng VND
- Bằng ngoại tệ
Tiền gửi phong tỏa (nếu có)
Tiền gửi khác
Tổng
3. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác

3.1. Tiền gửi tại các TCTD khác
Tiền gửi không kỳ hạn:
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
Tiền gửi có kỳ hạn:
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
- Dự phòng rủi ro
Tổng
3.2. Cho vay các TCTD khác

- Bằng VND
Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấu
- Bằng ngoại hối
Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấu
- Dự phòng rủi ro
Tổng
Tổng tiền gửi và cho vay các TCTD khác
Cuối kỳ
...
...
...
...
...
...

Cuối kỳ

…
…
…
…
…
…
(…)
…

Cuối kỳ
…
…
…
…
(…)
…
…
Đầu kỳ
...
...
...
...
...
...

Đầu kỳ

…
…
…
…
…
…
(…)
…

Đầu kỳ
…
…
…
…
(…)
…
…

Phân tích chất lượng dư nợ cho vay, tiền gửi các TCTD khác:

- Nợ đủ tiêu chuẩn
- Nợ cần chú ý
- Nợ dưới tiêu chuẩn
- Nợ nghi ngờ
- Nợ có khả năng mất vốn Tổng
Cuối kỳ
…
…
…
…
…
…
Đầu kỳ
…
…
…
…
…
…

3.3. Cho vay các quỹ tín dụng nhân dân (áp dụng riêng đối với Ngân hàng Hợp tác xã)

Bằng VND
- Mở rộng tín dụng
- Hỗ trợ khả năng chi trả
- Hỗ trợ khó khăn về tài chính
- Cho vay đặc biệt
- Dự phòng rủi ro Trong đó: - Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể Tổng
Cuối kỳ
…
…
…
…
…
(…)
(…)
(…)
…
Đầu kỳ
…
…
…
…
…
(…)
(…)
(…)
…

Phân tích chất lượng dư nợ cho vay đối với các QTDND:

Cuối kỳ
- Nợ đủ tiêu chuẩn …
- Nợ cần chú ý …
- Nợ dưới tiêu chuẩn …
- Nợ nghi ngờ …
- Nợ có khả năng mất vốn … Tổng … 4. Chứng khoán kinh doanh Cuối kỳ 4.1. Chứng khoán Nợ
- Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương …
- Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành …
- Chứng khoán do các TCKT trong nước phát hành …
- Chứng khoán Nợ nước ngoài … Tổng ... 4.2. Chứng khoán Vốn(5)
- Chứng khoán Vốn do các TCTD khác phát hành …
- Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành …
- Chứng khoán Vốn nước ngoài … 4.3. Chứng khoán kinh doanh khác 4.4. Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh (...) Trong đó: - Dự phòng giảm giá (…)
- Dự phòng chung (…)
- Dự phòng cụ thể (…)
Đầu kỳ
…
…
…
…
…
…

Đầu kỳ

…
…
…
…
...

…
…
…

(...)
(…)
(…)
(…)

4.5. Thuyết minh về tình trạng niêm yết của các chứng

khoán kinh doanh
Chứng khoán Nợ:
+ Đã niêm yết
+ Chưa niêm yết Chứng khoán Vốn:
+ Đã niêm yết
+ Chưa niêm yết Chứng khoán kinh doanh khác:
+ Đã niêm yết
+ Chưa niêm yết 4.6. Thuyết minh về việc phân loại lại
Cuối kỳ

…
…

…
…

…
…
Đầu kỳ

…
…

…
…

…
…

Chứng khoán kinh doanh phân loại ra khỏi nhóm khi không còn nắm giữ với mục đích bán lại trong thời gian ngắn.

TCTD phải trình bày nguyên nhân và ảnh hưởng của việc phân loại lại trong tổng tài sản, công nợ và nguồn vốn cũng như thu nhập và chi phí của TCTD.

5. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác

 Tổng giá trị của hợp đồng (theo tỷ giá ngày hiệu lực HĐ)Tổng giá trị ghi sổ kế toán (theo tỷ giá tại ngày lập báo cáo)
Tài sảnCông nợ
1
2
1
Tại ngày cuối kỳ
Công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

- Giao dịch kỳ hạn tiền tệ
- Giao dịch hoán đổi tiền tệ
- Mua Quyền chọn tiền tệ
+ Mua quyền chọn mua
+ Mua quyền chọn bán
- Bán Quyền chọn tiền tệ
+ Bán quyền chọn mua
+ Bán quyền chọn bán
- Giao dịch tương lai tiền tệ
Công cụ tài chính phái sinh khác (TCTD phải liệt kê chi tiết theo bản chất từng công cụ tài chính phái sinh) Tại ngày đầu kỳ
Công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

- Giao dịch kỳ hạn tiền tệ
 ... ... ... ...
…
... ...
... ...
... ... ... ...
…
... ...
... ...
2- Giao dịch hoán đổi tiền tệ
- Mua Quyền chọn tiền tệ
+ Mua quyền chọn mua
+ Mua quyền chọn bán
- Bán Quyền chọn tiền tệ
+ Bán quyền chọn mua
+ Bán quyền chọn bán
- Giao dịch tương lai tiền tệ
Công cụ tài chính phái sinh khác (TCTD phải liệt kê chi tiết theo bản chất từng công cụ tài chính phái sinh)
 ...
...
…
... ...
...
...
…
... ...

6. Cho vay khách hàng

6.1. Cho vay khách hàng

Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
Cho vay chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các
giấy tờ có giá
Cho thuê tài chính
Các khoản trả thay khách hàng
Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư
Cho vay đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
Cho vay theo chỉ định của Chính phủ
Nợ cho vay được khoanh và nợ chờ xử lý
Tổng
- Phân tích chất lượng nợ cho vay:

Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Tổng
Cuối kỳ
...
...
...
...
...
...
...
...
...

Cuối kỳ
...
...
...
...
...
...
Đầu kỳ
...
...
...
...
...
...
...
...
...

Đầu kỳ
...
...
...
...
...
...

- Phân tích dư nợ theo thời gian:

Cuối kỳĐầu kỳ
Nợ ngắn hạn......
Nợ trung hạn......
Nợ dài hạn......
Tổng......

- Phân tích dư nợ cho vay theo đối tượng khách hàng và theo loại hình doanh nghiệp:

Cho vay các TCKT
(Trình bày chi tiết theo loại hình doanh nghiệp do
Tổng cục Thống kê quy định)
Cho vay cá nhân
Cho vay khác
Tổng
Cuối kỳ
...


...
...
...
Đầu kỳ
...


...
...
...

- Phân tích dư nợ cho vay theo ngành: Các TCTD phân tích dư nợ cho vay theo chỉ tiêu ngành kinh tế do Tổng cục thống kê quy định.

6.2. Sự thay đổi (tăng/giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay khách hàng

Kỳ này
- Số dư đầu kỳ
- Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ)
- Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ
- Số dư cuối kỳ Kỳ trước
- Số dư đầu kỳ
- Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ)
- Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ
- Số dư cuối kỳ 7. Hoạt động mua nợ

- Mua nợ bằng VND
- Mua nợ bằng ngoại tệ
- Dự phòng rủi ro Tổng
Dự phòng
chung

...
...

(...)
...

...
...

(...)
...

Cuối kỳ
…
…
(…)
…
Dự phòng
cụ thể

...
...

(...)
...

...
...

(...)
...

Đầu kỳ
…
…
(…)
…

TCTD thuyết minh giá trị nợ gốc, lãi của khoản nợ đã mua như sau:

Cuối kỳ
- Nợ gốc đã mua …
- Lãi của khoản nợ đã mua … Tổng … 8. Chứng khoán đầu tư 8.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán Cuối kỳ a) Chứng khoán Nợ
- Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương …
- Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành …
- Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành …
- Chứng khoán Nợ nước ngoài … b) Chứng khoán Vốn
- Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành …
- Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành …
- Chứng khoán Vốn nước ngoài … c) Dự phòng rủi ro chứng khoán sẵn sàng để bán (...) Trong đó: - Dự phòng giảm giá (…)
- Dự phòng chung (…)
- Dự phòng cụ thể (…) Tổng …
Đầu kỳ
…
…
…


Đầu kỳ

…
…
…
…

…
…
…
(...)
(…)
(…)
(…)
…

8.2. Thuyết minh về việc phân loại lại chứng khoán sẵn sàng để bán TCTD phải trình bày nguyên nhân và ảnh hưởng của việc phân loại lại trong tổng tài sản, công nợ và nguồn vốn cũng như thu nhập và chi phí của TCTD.

8.3. Chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn (không bao gồm trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành)

- Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương
- Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành
- Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành
- Chứng khoán Nợ nước ngoài
- Dự phòng rủi ro chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn Trong đó: - Dự phòng giảm giá
- Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể Tổng
Cuối kỳ
…
…
…
…
(...)
(…)
(…)
(…)
…
Đầu kỳ
…
…
…
…
(...)
(…)
(…)
(…)
…

8.4. Thuyết minh về việc phân loại lại chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn TCTD phải trình bày nguyên nhân và ảnh hưởng của việc phân loại lại trong tổng tài sản, công nợ và nguồn vốn cũng như thu nhập và chi phí của TCTD.

8.5. Trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành

Cuối kỳĐầu kỳ
- Mệnh giá trái phiếu đặc biệt……
- Dự phòng trái phiếu đặc biệt(…)(…)
Tổng……

8.6. Phân tích chất lượng chứng khoán được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng

Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Tổng
9. Góp vốn, đầu tư dài hạn:
- Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư:

Đầu tư vào công ty con (*)
Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh
Các khoản đầu tư vào công ty liên kết
Các khoản đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
Tổng
Cuối kỳ
...
...
...
...
...
...


Cuối kỳ
...
...
...
...
(...)
...
Đầu kỳ
...
...
...
...
...
...


Đầu kỳ
...
...
...
...
(...)
...

(*) Giá trị này bằng 0 đối với Báo cáo tài chính hợp nhất.

- Danh sách các công ty liên kết, liên doanh:

TênKỳ nàyKỳ trước
Giá gốcGiá trị hiện tại (*)Tỷ phần nắm giữ (%)Giá gốcGiá trị hiện tại (*)Tỷ phần nắm giữ (%)
Đầu tư vào các TCTD TCTD....
Đầu tư vào các DN khác Công ty....
      

Ghi chú: (*) đối với Báo cáo tài chính hợp nhất

10. Tài sản cố định hữu hình:

- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình kỳ này:

Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy móc thiết bịPhương tiện vận tải truyền dẫnThiết bị dụng cụ quản lýTSCĐ khácTổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình Số dư đầu kỳ
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
- Tại ngày đầu kỳ
- Tại ngày cuối kỳ
      

- Các thông tin khác về tài sản cố định hữu hình:

 Cuối kỳĐầu kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố cho các khoản vay
Cam kết mua TSCĐ có giá trị lớn trong tương lai
Cam kết bán TSCĐ có giá trị lớn trong tương lai
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình tạm thời không được sử dụng vào sản xuất kinh doanh
Nguyên giá TSCĐ hữu hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đang chờ thanh lý
Các thay đổi khác
...
... ...
...
... ... ...
...
... ...
...
... ... ...

11. Tài sản cố định thuê tài chính:

- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính kỳ này:

Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy móc thiết bịPhương tiện vận tải, truyền dẫnThiết bị dụng cụ quản lýTSCĐ khácTổng cộng
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính Số dư đầu kỳ
- Thuê tài chính trong kỳ
- Tăng khác
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính
- Tại ngày đầu kỳ
- Tại ngày cuối kỳ
      

12. Tài sản cố định vô hình

- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ này:

Khoản mụcQuyền sử dụng đất có thời hạnBản quyền, bằng sáng chếNhãn hiệu hàng hóaPhần mềm máy vi tínhTSCĐ vô hình khácTổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu kỳ
- Mua trong kỳ
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
      
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
- Tại ngày đầu kỳ
- Tại ngày cuối kỳ
      

- Các thông tin về TSCĐ vô hình đặc biệt:

Khoản mụcNguyên giá/ Giá hợp lý khi ghi nhận ban đầuGiá trị khấu hao lũy kếGiá trị còn lạiThời gian khấu hao còn lại
TSCĐ vô hình, chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản
Giá trị hợp lý của TSCĐ vô hình do Nhà nước cấp
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình đã dùng để thế chấp cho các khoản nợ phải trả
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình tạm thời không sử dụng
Nguyên giá của TSCĐ vô hình khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình đang thanh lý Chi phí trong giai đoạn nghiên cứu, triển khai Giá trị cam kết mua, bán TSCĐ vô hình có giá trị lớn trong tương lai
Các thay đổi khác
    

13. Bất động sản đầu tư (Đối với Báo cáo tài chính hợp nhất)

- Tình hình về bất động sản đầu tư kỳ này của tập đoàn TCTD:

Khoản mụcSố đầu nămTăng trong nămGiảm trong nămSố cuối năm
Nguyên giá Bất động sản đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Bất động sản đầu tư khác
Giá trị hao mòn lũy kế
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Bất động sản đầu tư khác
Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Bất động sản đầu tư khác
    

14. Tài sản Có khác

 Cuối kỳĐầu kỳ
1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
2. Các khoản phải thu (*)
3. Tài sản có khác
4. Dự phòng rủi ro cho các tài sản có khác
  
Tổng  

(*) Không bao gồm tài sản thuế thu nhập hoãn lại và các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ.

14.1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

- Chi phí XDCB dở dang
Trong đó: Những công trình lớn:
+ Công trình…...................
+ Công trình…....................
14.2. Các khoản phải thu

Các khoản phải thu nội bộ
Các khoản phải thu bên ngoài
Tổng
Cuối kỳ
…

…
…

Cuối kỳ
…
…
…
Đầu kỳ
…

…
…

Đầu kỳ
…
…
…

14.3. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ xử lý

Cuối kỳĐầu kỳ
Bất động sản……
Cổ phiếu……
Khác……
Tổng……

14.4. Phân tích chất lượng tài sản có khác được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng

Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Tổng
14.5. Dự phòng rủi ro các tài sản Có nội bảng khác

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Dự phòng rủi ro tín dụng
- Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể
Dự phòng rủi ro khác (nếu nội dung kinh tế phù hợp)
- Chi tiết theo tính trọng yếu từng loại dự phòng rủi ro
Tổng
Cuối kỳ
...
...
...
...
...
...

Cuối kỳ
…

...
...
...
...
...
Đầu kỳ
...
...
...
...
...
...

Đầu kỳ
…

...
...
...
...
...

15. Lợi thế thương mại (đối với Báo cáo tài chính hợp nhất)

 Kỳ nàyKỳ trước
Tổng giá trị Lợi thế thương mại
Thời gian phân bổ

Giá trị LTTM đã phân bổ lũy kế đầu kỳ
Giá trị LTTM chưa phân bổ đầu kỳ
Lợi thế thương mại tăng trong kỳ
- Lợi thế thương mại phát sinh trong kỳ
- Điều chỉnh do sự thay đổi giá trị của tài sản và công nợ có thể xác định được
Lợi thế thương mại giảm trong kỳ
- LTTM giảm do thanh lý, nhượng bán một phần hoặc toàn bộ TCTD
- Giá trị LTTM phân bổ trong kỳ
- Các điều chỉnh giảm khác của LTTM
  
Tổng giá trị Lợi thế thương mại chưa phân bổ cuối kỳ  

16. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN

16.1. Vay NHNN
Vay theo hồ sơ tín dụng
Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá
Vay cầm cố các giấy tờ có giá
Vay thanh toán bù trừ
Vay hỗ trợ đặc biệt
Vay khác
Nợ quá hạn
16.2. Tiền gửi của KBNN
Tiền gửi bằng đồng Việt Nam
Tiền gửi bằng ngoại tệ
16.3. Các khoản nợ khác
Tổng
17. Tiền gửi và vay các TCTD khác
17.1. Tiền gửi của các TCTD khác

a) Tiền gửi không kỳ hạn
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
b) Tiền gửi có kỳ hạn
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
Tổng
17.2. Vay các TCTD khác
- Bằng VND
Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu
Vay cầm cố, thế chấp
- Bằng ngoại hối
Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu
Vay cầm cố, thế chấp
Tổng
Tổng tiền gửi và vay TCTD khác
Cuối kỳ
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


Cuối kỳ
...
...
...
...
...
...
...

...
...
...
...
...
...
...
...
Đầu kỳ
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


Đầu kỳ
...
...
...
...
...
...
...

...
...
...
...
...
...
...
...

Ngoài các thông tin trên, TCTD trình bày cụ thể về các khoản vay mất khả năng thanh toán và vi phạm hợp đồng bao gồm:

- Chi tiết những lần không trả được (nếu có) của nợ gốc, nợ lãi của các khoản vay đó;

- Giá trị ghi sổ của khoản vay mà đơn vị không có khả năng thanh toán tại ngày báo cáo; và

- Thông tin về việc khắc phục tình trạng mất khả năng thanh toán nêu trên của TCTD hoặc việc đàm phán lại điều khoản trả nợ đối với những khoản vay đó.

17.3. Tiền gửi của các QTDND (áp dụng riêng đối với Ngân hàng Hợp tác xã)

Tiền gửi không kỳ hạn
Trong đó: - Tiền gửi thanh toán
- Tiền gửi duy trì tối thiểu
Tiền gửi có kỳ hạn
Trong đó: Tiền gửi điều hòa
Tổng
18. Tiền gửi của khách hàng
- Thuyết minh theo loại tiền gửi:

Tiền gửi không kỳ hạn
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng, ngoại tệ
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ
Tiền gửi vốn chuyên dùng
Tiền gửi ký quỹ
Tổng
Cuối kỳ
...
...
...
...
...


Cuối kỳ

...


...


...
...
Đầu kỳ
...
...
...
...
...


Đầu kỳ

...


...


...
...

- Thuyết minh theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp:

Tiền gửi của TCKT
(Trình bày chi tiết theo chỉ tiêu loại hình doanh nghiệp
do Tổng cục Thống kê quy định)
Tiền gửi của cá nhân
Tiền gửi của các đối tượng khác
Tổng
Cuối kỳ
...


...
...
...
Đầu kỳ
...


...
...
...

19. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro

Cuối kỳĐầu kỳ
Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND......
Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng,......
ngoại tệ
Tổng......

20. Phát hành giấy tờ có giá thông thường (không bao gồm công cụ tài chính phức hợp)

Thuyết minh về các giấy tờ có giá TCTD đã phát hành, phân loại theo kỳ hạn (dưới 12 tháng, từ 12 tháng tới 5 năm và từ 5 năm trở lên), loại giấy tờ có giá phát hành, mệnh giá, chiết khấu, phụ trội...

21. Các khoản nợ khác

Các khoản phải trả nội bộ
Các khoản phải trả bên ngoài
Dự phòng rủi ro khác:
- Dự phòng đối với các cam kết đưa ra
- Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán
- Dự phòng rủi ro khác (dự phòng rủi ro hoạt động,...
không bao gồm dự phòng khác đối với tài sản có nội bảng)
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tổng
22. Thuế thu nhập hoãn lại
22.1. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản
chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ
tính thuế chưa sử dụng
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu
đãi tính thuế chưa sử dụng
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã
được ghi nhận từ các kỳ trước
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
22.2. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả:

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản
chênh lệch tạm thời chịu thuế
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã
được ghi nhận từ các kỳ trước
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Cuối kỳ
...
...

...
...
...

...
...


Cuối kỳ

...

...

...

...
...

Cuối kỳ
...

...

...
Đầu kỳ
...
...

...
...
...

...
...


Đầu kỳ

...

...

...

...
...

Đầu kỳ
...

...

...

23. Vốn chủ sở hữu

23.1. Báo cáo tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu:

 Vốn góp/Vốn điều lệThặng dư vốn cổ phầnCổ phiếu quỹtài sản
Chênh lệch đánh giá lại
Chênh lệch tỷ giá hối đoáiQuỹ đầu tư phát triểnQuỹ dự phòng tài chínhệ điều l
Quỹ dự trữ bổ sung vốn
sở hữu
Quỹ khác thuộc vốn chủ
phân phối/Lỗ lũy kế Lợi nhuận sau thuế chưathiểu số
Lợi ích của cổ đông
Vốn chủ sở hữu khácTổng cộng
A12345678910111213
Số dư đầu kỳ             
Tăng trong kỳ
- Tăng vốn trong kỳ
- Lợi nhuận tăng trong kỳ
- Chuyển từ quỹ dự trữ sang vốn
- Bán cổ phiếu quỹ
- Các khoản tăng khác Giảm trong kỳ
- Sử dụng trong kỳ
- Trích bổ sung các quỹ cho kỳ trước
- Tạm trích lập các quỹ
- Mua cổ phiếu quỹ
- Chia cổ tức
- Các khoản giảm khác
             
Số dư cuối kỳ             

23.2. Thu nhập trên một cổ phiếu:

- Lợi nhuận hoặc lỗ để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu;

- Số bình quân gia quyền cổ phiếu phổ thông để tính lãi cơ bản;

- Lãi cơ bản trên cổ phiếu;

- Các giao dịch cổ phiếu phổ thông hoặc giao dịch cổ phiếu phổ thông tiềm năng xảy ra sau ngày kết thúc kỳ kế toán.

23.3. Thuyết minh về các công cụ tài chính phức hợp:

Trái phiếu chuyển đổi:

Cuối kỳĐầu kỳ
- Tổng giá trị......
- Giá trị cấu phần Nợ......
- Giá trị cấu phần Vốn CSH:......
Cổ phiếu ưu đãi
Cuối kỳĐầu kỳ
- Tổng giá trị......
- Giá trị cấu phần Nợ......
- Giá trị cấu phần Vốn CSH......
23.4. Chi tiết vốn đầu tư của TCTD:
 Kỳ nàyKỳ trước
Tổng sốVốn CP thườngVốn CP ưu đãiTổng sốVốn CP thườngVốn CP ưu đãi
- Vốn đầu tư của Nhà nước
- Vốn góp (cổ đông, thành viên...)
- Thặng dư vốn cổ phần
- Cổ phiếu quỹ
(...)(...)(...)(...)(...)(...)
Tổng      

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:........

23.5. Cổ tức:

- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường:............................

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:..............................

- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:.......

23.6. Cổ phiếu:

- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:...........
Cuối kỳ
...

...
...

...
...

...
...
Đầu kỳ
...

...
...

...
...

...
...

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

24. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

Thu nhập lãi tiền gửi
Thu nhập lãi cho vay
Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ:
- Thu lãi từ chứng khoán kinh doanh
- Thu lãi từ chứng khoán đầu tư
Thu phí từ nghiệp vụ bảo lãnh
Thu nhập lãi cho thuê tài chính
Thu nhập lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ
Thu khác từ hoạt động tín dụng
Tổng
Kỳ này
...
...

...
...
...
...
...
...
...
Kỳ trước
...
...

...
...
...
...
...
...
...

Trường hợp được Nhà nước trợ giúp về lãi suất thì báo cáo tài chính phải trình bày quy mô của các khoản tín dụng ưu đãi này và ảnh hưởng của chúng đến thu nhập lãi.

25. Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự:

Trả lãi tiền gửi
Trả lãi tiền vay
Trả lãi phát hành giấy tờ có giá
Trả lãi tiền thuê tài chính
Chi phí hoạt động tín dụng khác
Tổng
Kỳ này
...
...
...
...
...
...
Kỳ trước
...
...
...
...
...
...

Trường hợp được Nhà nước trợ giúp về lãi suất thì báo cáo tài chính phải trình bày quy mô của các khoản tín dụng ưu đãi này và ảnh hưởng của chúng đến chi phí lãi.

26. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ: nêu cụ thể các khoản thu nhập, chi phí chính từ phí dịch vụ và tính lãi/lỗ thuần.

27. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối:

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
- Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay
- Thu từ kinh doanh vàng
- Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối
- Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay
- Chi về kinh doanh vàng
- Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
Kỳ này
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Kỳ trước
...
...
...
...
...
...
...
...
...

28. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh (mua bán) chứng khoán kinh doanh:

Kỳ nàyKỳ trước
Thu nhập từ mua bán chứng khoán kinh doanh......
Chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh......
Chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh......
Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động mua bán chứng khoán kinh doanh......

29. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh (mua bán) chứng khoán đầu tư:

Thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư
Chi phí về mua bán chứng khoán đầu tư
Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư
Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán đầu tư
30. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, mua cổ phần
- Từ chứng khoán Vốn kinh doanh (hạch toán trên TK 14)
- Từ chứng khoán Vốn đầu tư (hạch toán trên TK 15)
- Từ góp vốn, đầu tư dài hạn (hạch toán trên TK 34)
Phân chia lãi/lỗ theo phương pháp vốn CSH của các khoản
đầu tư vào các công ty liên doanh, liên kết (đối với Báo cáo tài
chính hợp nhất)
Các khoản thu nhập khác
Tổng
Kỳ này
...
...
...
...

Kỳ này
...




...
...
...
Kỳ trước
...
...
...
...

Kỳ trước
...




...
...
...

31. Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác: nêu số liệu chi tiết thu/chi và cho từng loại hoạt động.

32. Chi phí hoạt động:

1. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí
2. Chi phí cho nhân viên:
Trong đó: - Chi lương và phụ cấp
- Các khoản chi đóng góp theo lương
- Chi trợ cấp
- Chi khác cho nhân viên
3. Chi về tài sản:
- Trong đó khấu hao tài sản cố định
4. Chi cho hoạt động quản lý công vụ:
Trong đó:
- Công tác phí
- Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD
5. Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng
Kỳ này
...
...
...
...
...
...
...
...
...

....
....
...
Kỳ trước
...
...
...
...
...
...
...
...
...

...
...
...

6. Chi phí dự phòng (không tính chi phí dự phòng rủi ro

tín dụng; chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán)
7. Chi phí hoạt động khác
Tổng
33. Chi phí thuế thu nhập

33.1. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
1. Lợi nhuận trước thuế TNDN
Các khoản mục điều chỉnh:
Trừ (-) Thu nhập được miễn thuế TNDN:
- Thu nhập từ góp vốn liên doanh mua cổ phần
- Lãi từ hợp nhất công ty liên doanh, liên kết theo phương
...
...
...

Kỳ này

...


...
...
...
...
...

Kỳ trước

...


...
...

pháp Vốn chủ sở hữu (chỉ có đối với Báo cáo tài chính hợp nhất)

- .........

Cộng (+) Chi phí không được khấu trừ khi xác định lợi

nhuận tính thuế:

- ..........
2. Thu nhập chịu thuế......

3. Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện

hành (= Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN)......

- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các

năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành kỳ này......
4. Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành......
- Thuế TNDN đã nộp trong kỳ......

- Điều chỉnh chênh lệch thuế thu nhập doanh nghiệp của

các năm trước
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp cuối kỳ
33.2. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh
từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh
từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh
từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
...
...

...

...

...

...

...

...
...
...

...

...

...

...

...

...

VII. Thông tin bổ sung một số khoản mục trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

34. Tiền và các khoản tương đương tiền:

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền tại quỹ
Tiền gửi tại NHNN
Tiền, ngoại hối gửi tại các TCTD khác (gồm không kỳ
hạn và có kỳ hạn không quá 3 tháng)
Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không
quá 3 tháng kể từ ngày mua
Tổng
35. Mua mới và thanh lý các công ty con
Kỳ này
...
...
...

...

...
Kỳ trước
...
...
...

...

...
 BCTCBCTC HỢP NHẤT
Kỳ nàyKỳ trướcKỳ nàyKỳ trước
- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý
- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền
- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý
- Phần giá trị tài sản (tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ
...
...
0
0
...
...
0
0
...
...
...
...
...
...
...
...
Tổng............

VIII. Các thông tin khác

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

36. Tình hình thu nhập của cán bộ công nhân viên

Chỉ tiêuKỳ nàyKỳ trước
I. Tổng số cán bộ, CNV
II. Thu nhập của cán bộ

1. Tổng quỹ lương
2. Tiền thưởng
3. Thu nhập khác
4. Tổng thu nhập (1 + 2 + 3)
5. Tiền lương bình quân
6. Thu nhập bình quân
  

37. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước

Chỉ tiêuSố dư đầu kỳPhát sinh trong kỳSố dư cuối kỳ
Số phải nộpSố đã nộp
1. Thuế GTGT
2. Thuế tiêu thụ đặc biệt
3. Thuế TNDN
4. Thuế xuất, nhập khẩu
5. Thuế sử dụng vốn NSNN
6. Thuế tài nguyên
7. Thuế nhà đất
8. Tiền thuê đất
9. Các loại thuế khác
10. Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
    
Tổng cộng    

38. Tài sản, giấy tờ có giá (GTCG) thế chấp,cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu 38.1. Tài sản, GTCG nhận thế chấp, cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu

a) Tài sản, GTCG nhận thế chấp, cầm cố và chiết khấu của khách hàng

- TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị tài sản thế chấp tại thời điểm lập báo cáo tài chính.

- TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị (tính theo mệnh giá) và khu vực phát hành (Chính phủ, doanh nghiệp) công cụ chuyển nhượng, GTCG đã mua có kỳ hạn, mua có bảo lưu quyền truy đòi, nhận cầm cố tại thời điểm lập báo cáo tài chính.

b) Tài sản, GTCG nhận thế chấp, cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu của TCTD khác - TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị tài sản thế chấp ghi nhận tại thời điểm lập báo cáo tài chính.

- TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị (tính theo mệnh giá) công cụ chuyển nhượng, GTCG đã mua có kỳ hạn, nhận cầm cố tại thời điểm lập báo cáo tài chính.

c) Trường hợp TCTD nắm giữ tài sản thế chấp và được phép bán hoặc đem tài sản đó đi thế chấp cho bên thứ 3 trong trường hợp khách hàng (chủ sở hữu tài sản) vẫn có khả năng trả nợ theo quy định của pháp luật, TCTD cần thuyết minh các thông tin sau:

- Giá trị tài sản thế chấp tại thời điểm lập báo cáo tài chính;

- Giá trị của tài sản thế chấp đã bán hoặc đem đi thế chấp cho bên thứ 3 và thông tin về nghĩa vụ hoàn trả tài sản của đơn vị; và

- Điều khoản và điều kiện liên quan đến việc sử dụng các tài sản thế chấp.

38.2. Tài sản, GTCG đưa đi thế chấp, cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu TCTD trình bày cụ thể loại hình, giá trị tài sản, GTCG đưa đi thế chấp, cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu tại thời điểm lập báo cáo tài chính; và thuyết minh những điều khoản và điều kiện thế chấp, cầm cố (đối với tài sản, GTCG thế chấp, cầm cố), điều khoản chuyển giao rủi ro/lợi ích và quyền sở hữu (đối với công cụ chuyển nhượng và GTCG bán có kỳ hạn) theo các chỉ tiêu sau:

- Chứng khoán kinh doanh

- Chứng khoán đầu tư

- Tài sản cố định

- Tài sản khác.

39. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra:

Trình bày chi tiết các nghĩa vụ nợ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra.

40. Hoạt động ủy thác/nhận ủy thác và đại lý TCTD

40.1. Hoạt động ủy thác

TCTD phải trình bày giá trị vốn ủy thác tại thời điểm lập báo cáo tài chính theo từng loại hình ủy thác (bao gồm: Cho vay; Cho thuê tài chính; Góp vốn, mua cổ phần; Đầu tư vào dự án sản xuất, kinh doanh; Mua trái phiếu doanh nghiệp; hoạt động ủy thác khác).

40.2. Hoạt động nhận ủy thác và đại lý

41. Các hoạt động ngoại bảng khác mà TCTD phải chịu rủi ro đáng kể

42. Thông tin về các bên liên quan

Nguyên tắc và phương pháp trình bày các thông tin về các bên có liên quan thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 26 - Thông tin về các bên liên quan. Bên liên quan là người có liên quan của một tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 28 Điều 4 Luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Các thông tin chủ yếu có ảnh hưởng đến các bên liên quan cần phải trình bày: (1) Giao dịch với Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên, Ban Tổng giám đốc/Giám đốc, Ban Kiểm soát: thu nhập từ TCTD chi trả, dư nợ vay, phải thu, phải trả; (2) Giá trị tài sản, dịch vụ được mua/bán, thuê/cho thuê, cung cấp/được cung cấp giữa các bên liên quan;

(3) Các khoản tài trợ (bao gồm cả giao dịch cho vay) bảo lãnh và thế chấp; (4) Các mối quan hệ có tồn tại sự kiểm soát của TCTD và các bên liên quan; (5) Các giao dịch giữa các bên liên quan có ảnh hưởng trọng yếu đến tình hình tài chính của TCTD.

43. Các sự kiện sau ngày lập bảng CĐKT: Các TCTD thuyết minh các sự kiện trọng yếu. 44. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng

- Lập báo cáo phân tích tổng dư nợ cho vay, tổng tiền gửi, các cam kết tín dụng, CCTC phái sinh, kinh doanh và đầu tư chứng khoán theo khu vực địa lý:

 Tổng dư nợ cho vayTổng tiền gửiCác cam kết tín dụngCCTC phái sinh (Tổng giá trị giao dịch theo hợp đồng)Kinh doanh và đầu tư chứng khoán (Chênh lệch DN-DC)
Trong nước Nước ngoài     

- TCTD cần thuyết minh về căn cứ lập báo cáo và rủi ro tiềm ẩn ở mỗi khu vực.

IX. Quản lý rủi ro tài chính

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

45. Chính sách quản lý rủi ro liên quan đến các công cụ tài chính: TCTD thuyết minh về chính sách, hạn mức rủi ro, công cụ sử dụng để quản lý rủi ro. 46. Rủi ro tín dụng

Các công cụ mà ngân hàng sử dụng để quản lý rủi ro tín dụng.

47. Rủi ro thị trường

47.1. Rủi ro lãi suất:

- Trình bày lãi suất thực tế trung bình trên các khoản mục tiền tệ chủ yếu theo các kỳ hạn và đồng tiền khác nhau.

- Trình bày mô hình sử dụng để đo lường, quản lý rủi ro lãi suất.

- Trình bày bảng phân tích tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng theo kỳ định lại lãi suất thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính:

 Quá hạnKhông chịu lãiDưới 1 thángTừ 1 đến 3 thángTừ trên 3 tháng đến 6 thángTừ trên 6 tháng đến 12 thángTừ trên 1 năm đến 5 nămTrên 5 nămTổng
Tài sản
I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý II. Tiền gửi tại NHNN
III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*)
IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*)
VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư
X. Tài sản Có khác (*)
Tổng tài sản
Nợ phải trả

I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác
II. Tiền gửi của khách hàng III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá VI. Các khoản nợ khác
         
Tổng nợ phải trả Mức chênh nhạy cảm với lãi suất nội bảng
Các cam kết ngoại bảng có tác động tới mức độ nhạy cảm với Lãi suất của các Tài sản và công nợ (ròng)
Mức chênh nhạy cảm với lãi suất nội, ngoại bảng
         

Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro

47.2. Rủi ro tiền tệ

- Trình bày chiến lược của TCTD trong quản lý rủi ro.

- Trình bày về tỷ giá của các loại ngoại tệ quan trọng tại thời điểm lập báo cáo và dự báo của ngân hàng về tỷ giá của các loại ngoại tệ này trong kỳ tới.

- Để đánh giá rủi ro này, ngân hàng cần phân loại tài sản và công nợ theo loại tiền tệ được quy đổi sang VND tại thời điểm lập báo cáo tài chính:

Chỉ tiêuEUR được quy đổiUSD được quy đổiCác ngoại hối khác được quy đổiTổng
Tài sản
I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý
II. Tiền gửi tại NHNN
III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) IV. Chứng khoán kinh doanh (*)
V. Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*)
VI. Cho vay khách hàng (*)
VII. Chứng khoán đầu tư (*)
VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*)
IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư X. Các tài sản Có khác (*)
Tổng tài sản
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác
    
Trong đó: Tiền gửi và vay của ngân hàng ở nước ngoài
II. Tiền gửi của khách hàng
III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
V. Phát hành giấy tờ có giá
VI. Các khoản nợ khác
VII. Vốn và các quỹ
    
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu    
Trạng thái tiền tệ nội bảng    
Trạng thái tiền tệ ngoại bảng    
Trạng thái tiền tệ nội, ngoại bảng    

Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro

47.3. Rủi ro thanh khoản

- Trình bày chiến lược của ngân hàng trong quản lý rủi ro thanh khoản.

- Phân tích trạng thái thanh khoản thông qua báo cáo phân tích tài sản và nguồn vốn theo kỳ đáo hạn thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính:

Chỉ tiêuQuá hạnTrong hạnTổng
Trên 3 thángĐến 3 thángĐến 1 thángTừ trên 1 tháng đến 3 thángTừ trên 3 tháng đến 12 thángTừ trên 1 năm đến 5 nămTrên 5 năm
Tài sản
I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý
II. Tiền gửi tại NHNN
III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*)
IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*)
        
IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư
X. Tài sản Có khác (*)
Tổng tài sản
Nợ phải trả

I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác
II. Tiền gửi của khách hàng
III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá
VI. Các khoản nợ khác
Tổng nợ phải trả
Mức chênh thanh khoản ròng
        

Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro.

47.4. Rủi ro giá cả thị trường khác (Nếu TCTD có quy mô hoạt động lớn) Ngoại trừ các khoản mục tài sản, công nợ đã được thuyết minh ở phần trên, TCTD trình bày về bổ sung về các rủi ro giá cả thị trường khác có mức độ rủi ro chiếm 5% lợi nhuận ròng hoặc giá trị khoản mục tài sản, công nợ chiếm 5% tổng tài sản theo các chỉ tiêu sau:

+ Loại tài sản/công nợ

+ Giá trị tài sản/công nợ: giá gốc, giá thị trường tại ngày lập báo cáo.

+ Mô hình đo lường rủi ro sử dụng.”

X. Báo cáo bộ phận

- Các TCTD có chứng khoán trao đổi công khai và đang phát hành chứng khoán trên thị trường chứng khoán phải lập và trình bày Báo cáo bộ phận. Khuyến khích (không bắt buộc) các TCTD không phát hành hoặc không có chứng khoán trao đổi công khai trình bày báo cáo tài chính bộ phận.

Nếu TCTD lập báo cáo bộ phận phải lập báo cáo tài chính hợp nhất thì báo cáo bộ phận cần phải trình bày trong báo cáo tài chính hợp nhất. Nếu công ty con của TCTD có chứng khoán trao đổi công khai thì công ty con đó sẽ trình bày thông tin bộ phận trong báo cáo tài chính riêng của công ty con.

- TCTD trình bày nguyên tắc xác định các bộ phận phải báo cáo, nguyên tắc lập báo cáo bộ phận chính yếu, báo cáo bộ phận thứ yếu và quy định nội bộ về phương pháp tính toán và phân bổ các chỉ tiêu tài chính (tài sản, nợ phải trả, thu nhập và chi phí bộ phận) theo lĩnh vực kinh doanh/khu vực địa lý.

Nếu báo cáo bộ phận chính yếu được lập theo lĩnh vực kinh doanh, thì báo cáo bộ phận thứ yếu được lập theo khu vực địa lý. Nếu báo cáo bộ phận chính yếu được lập theo khu vực địa lý thì báo cáo bộ phận thứ yếu được lập theo lĩnh vực kinh doanh.

48. Báo cáo bộ phận chính yếu

- Thông tin báo cáo bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh

 Lĩnh vực kinh doanh 1Lĩnh vực kinh doanh 2…KhácĐiều chỉnh (*)Tổng cộng
Cuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳ Cuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳ
I. Doanh thu
1. Doanh thu lãi Doanh thu lãi từ khách hàng bên ngoài Doanh thu lãi từ nội bộ
2. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ
3. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh khác II. Chi phí
1. Chi phí lãi
Chi phí lãi khách hàng bên ngoài
Chi phí lãi nội bộ

2. Chi phí khấu hao TSCĐ
3. Chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động kinh doanh
Kết quả kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro
Chi phí dự phòng rủi ro
Kết quả kinh doanh bộ phận
III. Tài sản

1. Tiền mặt
2. Tài sản cố định
3. Tài sản khác
           
IV. Nợ phải trả
1. Nợ phải trả khách hàng bên ngoài
2. Nợ phải trả nội bộ
3. Nợ phải trả khác
           

Hoặc

- Thông tin báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý

 Khu vực 1Khu vực 2…KhácĐiều chỉnh (*)Tổng cộng
Cuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳ Cuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳ
I. Doanh thu
1. Doanh thu lãi
Doanh thu lãi khách hàng bên ngoài
Doanh thu lãi nội bộ

2. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ
3. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh khác II. Chi phí
1. Chi phí lãi
Chi phí lãi từ khách hàng bên ngoài
Chi phí lãi từ nội bộ

2. Chi phí khấu hao TSCĐ
3. Chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động kinh doanh
Kết quả kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro
Chi phí dự phòng rủi ro Kết quả kinh doanh bộ phận
III. Tài sản

1. Tiền mặt
2. Tài sản cố định
3. Tài sản khác
           
IV. Nợ phải trả
1. Nợ phải trả khách hàng bên ngoài
2. Nợ phải trả nội bộ
3. Nợ phải trả khác
           

Ghi chú: (*) Điều chỉnh đối với các giao dịch nội bộ.

49. Báo cáo bộ phận thứ yếu

- Thông tin báo cáo bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh

 Lĩnh vực kinh doanh 1Lĩnh vực kinh doanh 2…KhácĐiều chỉnh (*)Tổng cộng
Cuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳ Cuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳ
Kết quả kinh doanh bộ phận
Tài sản bộ phận Nợ phải trả bộ phận
           

Hoặc

- Thông tin báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý

 Khu vực 1Khu vực 2…KhácĐiều chỉnh (*)Tổng cộng
Cuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳ Cuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳCuối kỳĐầu kỳ
Kết quả kinh doanh bộ phận
Tài sản bộ phận
Nợ phải trả bộ phận
           

Ghi chú: (*) Điều chỉnh đối với các giao dịch nội bộ.

Ngoài các thông tin yêu cầu tại mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

....., ngày... tháng... năm........
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo:.............Mẫu số: - B02a/TCTD: đối với BCTC27
Địa chỉ:...........................- B02a/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất28

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ Dạng đầy đủ

Quý... năm.....

Tại ngày... tháng... năm...

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhSố cuối quýSố đầu năm
(1)(2)(3)(4)
A I VIII 5 a bTài sản
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
... (*)
Vốn chủ sở hữu
... (*)
Lợi nhuận chưa phân phối/ Lỗ lũy kế
Lợi nhuận/Lỗ năm nay
Lợi nhuận/lỗ lũy kế năm trước
... (*)
 Chênh lệch TK loại 7 trừ (-) TK loại 8 (Nếu chênh lệch âm thì ghi bằng số âm)
DC TK 69 (nếu DN thì ghi bằng số âm)
 

Ghi chú:

- (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số này trên báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B02/TCTD và B02/TCTD-HN.

............, ngày.... tháng..... năm.........

Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo:............Mẫu số: - B03a/TCTD: đối với BCTC29
Địa chỉ:..........................- B03a/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất30

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ)

Quý... năm...

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhQuý...Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nayNăm trướcNăm nayNăm trước
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
IThu nhập lãi thuần ... (*)     

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm - Mẫu số B03/TCTD và Mẫu B03/TCTD-HN.

........., ngày.... tháng...... năm......
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo:........Mẫu số: - B04a/TCTD: đối với BCTC31
Địa chỉ:.....................- B04a/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất32

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ

(Theo phương pháp trực tiếp hoặc gián tiếp)

(Dạng đầy đủ)

Quý... năm...

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhLũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nayNăm trước
(1)(2)(3)(4)
ILưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
... (*)
   

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B04/TCTD và Mẫu B04/TCTD-HN.

........., ngày.... tháng..... năm..........
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo:..............Mẫu số: - B05a/TCTD: đối với BCTC33
Địa chỉ:...........................- B05a/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất34

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC (HỢP NHẤT) Quý... năm.....

I. Đặc điểm hoạt động của TCTD

1. Giấy phép thành lập và hoạt động, thời hạn có giá trị

2. Hình thức sở hữu vốn

3. Thành phần Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên (Tên, chức danh từng người) 4. Thành phần Ban Tổng giám đốc/Ban Giám đốc (Tên, chức danh từng người)

5. Trụ sở chính....................; Số chi nhánh:..................... Số công ty con:.....................

6. Công ty con: Tên, giấy phép thành lập và hoạt động, tỷ lệ góp vốn vào Công ty con

7. Tổng số cán bộ, công nhân viên

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán quý (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày...../..../....)

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

- Báo cáo về tuân thủ các chuẩn mực kế toán Việt Nam hoặc các chuẩn mực kế toán quốc tế, trong đó nêu rõ các chuẩn mực áp dụng, các chính sách kế toán được xây dựng trong trường hợp không có hướng dẫn cụ thể trong hệ thống chuẩn mực vận dụng, những trường hợp không tuân thủ chuẩn mực và lý do.

- Chế độ và hình thức kế toán áp dụng.

- Các cơ sở đánh giá được sử dụng trong quá trình lập báo cáo tài chính và các ước tính kế toán quan trọng.

- Hợp nhất báo cáo (nếu có): Các đối tượng hợp nhất báo cáo tài chính.

- Cơ sở điều chỉnh các sai sót

IV. Chính sách kế toán áp dụng tại TCTD

1. Chuyển đổi tiền tệ: nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền và ghi nhận chênh lệch tỷ giá phát sinh.

2. Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính

3. Công cụ tài chính phái sinh và kế toán phòng ngừa rủi ro (nếu có) Các TCTD 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế liên quan đến công cụ tài chính đối với việc hạch toán kế toán các giao dịch ngoại hối và các hợp đồng phái sinh phải thuyết minh nội dung khác biệt giữa chuẩn mực kế toán quốc tế và chuẩn mực kế toán Việt Nam và ảnh hưởng của sự khác biệt đó đến thông tin trên báo cáo tài chính.

4. Kế toán thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi

5. Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng

6. Kế toán đối với cho vay khách hàng, hoạt động mua nợ

6.1. Kế toán đối với cho vay khách hàng

- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay

- Các nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro khoản nợ mua

- Cơ sở trích lập dự phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi. 6.2. Kế toán hoạt động mua nợ

- Nguyên tắc ghi nhận khoản mua nợ

- Các nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro khoản mua nợ

- Cơ sở trích lập dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ.

7. Kế toán các nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán

7.1. Nguyên tắc phân loại chứng khoán kinh doanh, chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn

7.2. Nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán

- Nguyên tắc ghi nhận giá trị chứng khoán kinh doanh.

- Nguyên tắc và phương pháp đánh giá mức độ rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh.

7.3. Nghiệp vụ đầu tư chứng khoán

- Nguyên tắc ghi nhận giá trị chứng khoán đầu tư (chứng khoán sẵn sàng để bán và chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn)

- Nguyên tắc và phương pháp đánh giá mức độ rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư.

8. Tiền và các khoản tương đương tiền (khái niệm tiền và tương đương tiền)

9. Dự phòng, công nợ tiềm ẩn và tài sản chưa xác định

10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp:

- Thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại

- Chi phí thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại

11. Kế toán các khoản vốn vay, phát hành chứng khoán nợ, công cụ vốn

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Vốn vay; kỳ phiếu, trái phiếu phát hành; cổ phiếu ưu đãi; mua lại giấy tờ có giá do chính mình phát hành.

12. Vốn chủ sở hữu

- Phát hành cổ phiếu: chi phí phát sinh, thặng dư cổ phần (nếu có)...

- Cổ tức trả trên cổ phiếu thường

- Cổ phiếu quỹ

- Trích lập và sử dụng các quỹ từ lợi nhuận sau thuế

13. Các điều chỉnh số liệu kế toán kỳ trước (Việc điều chỉnh vào các số liệu kỳ trước để đảm bảo khả năng so sánh trong trường hợp có những thay đổi trong ước tính kế toán hoặc chính sách kế toán áp dụng)

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

1. Chứng khoán kinh doanh

1.1. Chứng khoán Nợ
- Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương
- Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành
- Chứng khoán do các TCKT trong nước phát hành
- Chứng khoán Nợ nước ngoài 1.2. Chứng khoán Vốn
- Chứng khoán Vốn do các TCTD khác phát hành
- Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành
- Chứng khoán Vốn nước ngoài 1.3. Chứng khoán kinh doanh khác 1.4. Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh Tổng
Cuối kỳ
...
…
…
…
…
...
…
…
…
...
...
...
Đầu kỳ
...
…
…
…
…
...
…
…
…
...
...
...

2. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác

 Tổng giá trị của hợp đồng (theo tỷ giá ngày hiệu lực HĐ)Tổng giá trị ghi sổ kế toán (theo tỷ giá tại ngày lập báo cáo)
Tài sảnCông nợ
1Tại ngày cuối kỳ
Công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

- Giao dịch kỳ hạn tiền tệ
- Giao dịch hoán đổi tiền tệ
- Mua Quyền chọn tiền tệ
+ Mua quyền chọn mua
+ Mua quyền chọn bán
 ... ... ... ...... ... ... ...
2
1
2
- Bán Quyền chọn tiền tệ
+ Bán quyền chọn mua
+ Bán quyền chọn bán
- Giao dịch tương lai tiền tệ
Công cụ tài chính phái sinh khác (TCTD phải liệt kê chi tiết theo bản chất từng công cụ tài chính phái sinh) Tại ngày đầu kỳ
Công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

- Giao dịch kỳ hạn tiền tệ
- Giao dịch hoán đổi tiền tệ
- Mua Quyền chọn tiền tệ
+ Mua quyền chọn mua
+ Mua quyền chọn bán
- Bán Quyền chọn tiền tệ
+ Bán quyền chọn mua
+ Bán quyền chọn bán
- Giao dịch tương lai tiền tệ
Công cụ tài chính phái sinh khác (TCTD phải liệt kê chi tiết theo bản chất từng công cụ tài chính phái sinh)
 …
... ...
... ... ... ...
…
... ...
…
... ...
... ... ... ...
…
... ...

3. Cho vay khách hàng

Cuối kỳĐầu kỳ
Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước......

Cho vay chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ

có giá
Cho thuê tài chính
Các khoản trả thay khách hàng
Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư
Cho vay đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
Cho vay theo chỉ định của Chính phủ
Nợ cho vay được khoanh và nợ chờ xử lý
Tổng
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...

- Phân tích chất lượng nợ cho vay:

Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Tổng
- Phân tích dư nợ theo thời gian:

Nợ ngắn hạn
Nợ trung hạn
Nợ dài hạn
Tổng
Cuối kỳ
...
...
...
...
...
...

Cuối kỳ
...
...
...
...
Đầu kỳ
...
...
...
...
...
...

Đầu kỳ
...
...
...
...

4. Đối với sự thay đổi (tăng/giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng:

Kỳ này
Số dư đầu kỳ
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng
trong kỳ)
Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ
Số dư cuối kỳ
Kỳ trước
Số dư đầu kỳ
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng
trong kỳ)
Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ
Số dư cuối kỳ
5. Chứng khoán đầu tư

5.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
a) Chứng khoán Nợ
b) Chứng khoán Vốn
c) Dự phòng rủi ro chứng khoán sẵn sàng để bán
5.2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
a) Giá trị chứng khoán
b) Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
Tổng
Dự phòng
chung

...
...

(...)


...
...

(...)
...

Cuối kỳ
...


(...)
...
...
(...)
...
Dự phòng
cụ thể

...
...

(...)


...
...

(...)
...

Đầu kỳ
...


(...)
...
...
(...)
...

6. Góp vốn, đầu tư dài hạn:

- Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư:

Đầu tư vào công ty con (*)
Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh
Các khoản đầu tư vào công ty liên kết
Các khoản đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
Tổng
Cuối kỳ
...
...
...
...
(...)
...
Đầu kỳ
...
...
...
...
(...)
...

(*) Giá trị này bằng 0 đối với Báo cáo tài chính hợp nhất.

- Danh sách các công ty liên kết, liên doanh:

TênKỳ nàyKỳ trước
Giá gốcGiá trị hiện tại (*)Tỷ phần nắm giữ (%)Giá gốcGiá trị hiện tại (*)Tỷ phần nắm giữ (%)
Đầu tư vào các TCTD TCTD....
Đầu tư vào các DN khác Công ty....
      

Ghi chú: (*) trình bày đối với Báo cáo tài chính hợp nhất

7. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN

1. Vay NHNN
2. Tiền gửi của Kho Bạc Nhà nước
3. Các khoản nợ khác
Tổng
8. Tiền gửi và vay các TCTD khác

8.1. Tiền gửi của các TCTD khác
a) Tiền gửi không kỳ hạn
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
b) Tiền gửi có kỳ hạn
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
Tổng
Cuối kỳ
...
...
...
...

Cuối kỳ

...
...
...
...
...
...
...
Đầu kỳ
...
...
...
...

Đầu kỳ

...
...
...
...
...
...
...

8.2. Vay các TCTD khác

- Bằng VND
Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu
Vay cầm cố, thế chấp
- Bằng ngoại hối
Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu
Vay cầm cố, thế chấp
Tổng
Tổng tiền gửi và vay TCTD khác
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...

8.3. Tiền gửi của các quỹ tín dụng nhân dân (áp dụng riêng đối với Ngân hàng Hợp tác xã)

Tiền gửi không kỳ hạn
Trong đó: - Tiền gửi thanh toán
- Tiền gửi duy trì tối thiểu
Tiền gửi có kỳ hạn
Trong đó: Tiền gửi điều hòa
Tổng
9. Tiền gửi của khách hàng
- Thuyết minh theo loại tiền gửi:

Tiền, vàng gửi không kỳ hạn
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng, ngoại tệ
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ
Tiền gửi vốn chuyên dùng
Tiền gửi ký quỹ
Tổng
Cuối kỳ
...
...
...
...

...


Cuối kỳ
...


...


...
...
...
Đầu kỳ
...
...
...
...

...”


Đầu kỳ
...


...


...
...
...

10. Phát hành giấy tờ có giá thông thường (không bao gồm công cụ tài chính phức hợp) Thuyết minh về các giấy tờ có giá TCTD đã phát hành và mua lại, thanh toán, phân loại theo kỳ hạn (dưới 12 tháng, từ 12 tháng tới 5 năm và từ 5 năm trở lên), loại giấy tờ có giá phát hành, mệnh giá, chiết khấu, phụ trội...

11. Các khoản nợ khác

Cuối kỳĐầu kỳ
Các khoản phải trả nội bộ......
Các khoản phải trả bên ngoài......

Dự phòng rủi ro khác:

- Dự phòng đối với các cam kết đưa ra......
- Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán......
- Dự phòng rủi ro khác (dự phòng rủi ro hoạt động,.........

không bao gồm dự phòng khác đối với tài sản có nội bảng)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi......
Tổng......

12. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN và thuế thu nhập hoãn lại

12.1. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN

Chỉ tiêuSố dư đầu kỳPhát sinh trong kỳSố dư cuối kỳ
Số phải nộpSố đã nộp
1. Thuế GTGT
2. Thuế tiêu thụ đặc biệt
3. Thuế TNDN
4. Thuế xuất, nhập khẩu
5. Thuế sử dụng vốn NSNN
6. Thuế tài nguyên
7. Thuế nhà đất
8. Tiền thuê đất
9. Các loại thuế khác
10. Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
    
Tổng cộng    

12.2. Thuế thu nhập hoãn lại

a) Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối kỳĐầu kỳ

- Tài sản thuế TN hoãn lại liên quan đến khoản chênh

lệch tạm thời được khấu trừ......

- Tài sản thuế TN hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính

thuế chưa sử dụng......

- Tài sản thuế TN hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi

tính thuế chưa sử dụng......

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế TN hoãn lại đã được

ghi nhận từ các kỳ trước......
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại......
b) Thuế thu nhập hoãn lại phải trả:
Cuối kỳĐầu kỳ
- Thuế TN hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản......
chênh lệch tạm thời chịu thuế
- Khoản hoàn nhập thuế TN hoãn lại phải trả đã được......
ghi nhận từ các kỳ trước
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả......
13. Vốn chủ sở hữu
13.1. Báo cáo tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu:
 Vốn góp/Vốn điều lệThặng dư vốn cổ phầnCổ phiếu quỹtài sản
Chênh lệch đánh giá lại
Chênh lệch tỷ giá hối đoáiQuỹ đầu tư phát triểnQuỹ dự phòng tài chínhđiều lệ
Quỹ dự trữ bổ sung vốn
sở hữu
Quỹ khác thuộc vốn chủ
phân phối/Lỗ lũy kế ưa Lợi nhuận sau thuế chthiểu số
Lợi ích của cổ đông
Vốn chủ sở hữu khácTổng cộng
A12345678910111213
Số dư đầu kỳ Tăng trong kỳ Giảm trong kỳ Số dư cuối kỳ             

13.2. Thuyết minh về các công cụ tài chính phức hợp:

Trái phiếu chuyển đổi:

- Tổng giá trị
- Giá trị cấu phần Nợ
- Giá trị cấu phần Vốn CSH Cổ phiếu ưu đãi:

- Tổng giá trị
- Giá trị cấu phần Nợ
- Giá trị cấu phần Vốn CSH 13.3. Cổ phiếu:

- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
Cuối kỳ
...
...
...

Cuối kỳ
...
...
...

Cuối kỳ
...
...


...
Đầu kỳ
...
...
...

Đầu kỳ
...
...
...

Đầu kỳ
...
...


...
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:...........
13.4. Cổ tức:

Cổ tức đã trả/Tổng số cổ phần
Cổ tức đã trả/Cổ phần
Cổ phiếu thường
...
...
... ...




Cổ phiếu ưu đãi
...
...

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

14. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

Thu nhập lãi tiền gửi
Thu nhập lãi cho vay khách hàng
Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ:
- Thu lãi từ chứng khoán kinh doanh
- Thu lãi từ chứng khoán đầu tư
Thu phí từ nghiệp vụ bảo lãnh
Thu nhập lãi cho thuê tài chính
Thu nhập lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ
Thu khác từ hoạt động tín dụng
Tổng
15. Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự:

Trả lãi tiền gửi
Trả lãi tiền vay
Trả lãi phát hành giấy tờ có giá
Trả lãi tiền thuê tài chính
Chi phí hoạt động tín dụng khác
Tổng
Kỳ này
...
...

...
...
...
...
...
...
...

Kỳ này
...
...
...
...
...
...
Kỳ trước
...
...

...
...
...
...
...
...
...

Kỳ trước
...
...
...
...
...
...

16. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh (mua bán) chứng khoán kinh doanh:

Kỳ nàyKỳ trước
Thu nhập từ mua bán chứng khoán kinh doanh......
Chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh......
Chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh......
Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động mua bán chứng khoán kinh doanh......

17. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh (mua bán) chứng khoán đầu tư:

Thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư
Chi phí về mua bán chứng khoán đầu tư
Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư
Lãi/(Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán
đầu tư
18. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, đầu tư mua cổ phần
- Từ chứng khoán Vốn kinh doanh (hạch toán trên TK 14)
- Từ chứng khoán Vốn đầu tư (hạch toán trên TK 15)
- Từ góp vốn, đầu tư dài hạn (hạch toán trên TK 34)
Phân chia lãi/lỗ theo phương pháp vốn CSH của các khoản
đầu tư vào các công ty liên doanh, liên kết (đối với Báo cáo tài
chính hợp nhất)
Các khoản thu nhập khác
Tổng
19. Chi phí hoạt động:

1. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí
2. Chi phí cho nhân viên:
Trong đó: - Chi lương và phụ cấp
- Các khoản chi đóng góp theo lương
- Chi trợ cấp
- Chi khác cho nhân viên
3. Chi về tài sản:
- Trong đó khấu hao tài sản cố định
4. Chi cho hoạt động quản lý công vụ:
Trong đó: - Công tác phí
- Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD
5. Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng
6. Chi phí dự phòng (không tính chi phí dự phòng rủi ro tín
dụng nội và ngoại bảng; chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán)
7. Chi phí hoạt động khác
Tổng
VII. Các thông tin khác
Kỳ này
...
...
...
...

Kỳ này
...





...
...
...

Kỳ này
...
...
…
...
...
...
...
...
...
...
...
...

...
...
...
Kỳ trước
...
...
...
...

Kỳ trước
...





...
...
...

Kỳ trước
...
...
…
...
...
...
...
...
...
...
...
...

...
...
...

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

20. Các hoạt động ngoại bảng khác mà TCTD phải chịu rủi ro đáng kể (trọng yếu) 21. Thông tin về các bên liên quan

Nguyên tắc và phương pháp trình bày các thông tin về các bên có liên quan thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 26 - Thông tin về các bên liên quan. Bên liên quan là người có liên quan của một tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 28 Điều 4 Luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Các thông tin chủ yếu có ảnh hưởng đến các bên liên quan cần phải trình bày: (1) Giá trị tài sản, dịch vụ được mua/bán, thuê/cho thuê, cung cấp/được cung cấp giữa các bên liên quan;

(2) Các khoản tài trợ (bao gồm cả giao dịch cho vay) bảo lãnh và thế chấp; (3) Các mối quan hệ có tồn tại sự kiểm soát của TCTD và các bên liên quan; (4) Các giao dịch giữa các bên liên quan có ảnh hưởng trọng yếu đến tình hình tài chính của TCTD.

22. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng

- Lập báo cáo phân tích tổng dư nợ cho vay, tổng tiền gửi, các cam kết tín dụng, CCTC phái sinh, kinh doanh và đầu tư chứng khoán theo khu vực địa lý:

 Tổng dư nợ cho vayTổng tiền gửiCác cam kết tín dụngCCTC phái sinhKinh doanh và đầu tư chứng khoán
Trong nước Nước ngoài     

- TCTD cần thuyết minh về căn cứ lập báo cáo và rủi ro tiềm ẩn ở mỗi khu vực.

VIII. Quản lý rủi ro tài chính

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

23. Chính sách quản lý rủi ro liên quan đến các công cụ tài chính: TCTD thuyết minh về chính sách, hạn mức rủi ro, công cụ sử dụng để quản lý rủi ro. 24. Rủi ro thị trường

24.1. Rủi ro lãi suất:

- Trình bày bảng phân tích tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng theo kỳ định lại lãi suất thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính:

 Quá hạnKhông chịu lãiDưới 1 thángTừ 1 đến 3 thángTừ trên 3 tháng đến 6 thángTừ trên 6 tháng đến 12 thángTừ trên 1 năm đến 5 nămTrên 5 nămTổng
Tài sản
I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý II. Tiền gửi tại NHNN
         
III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*)
IV. Chứng khoán kinh doanh (*)
V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*)
VI. Cho vay khách hàng (*) VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*)
IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư
X. Tài sản Có khác (*) Tổng tài sản
Nợ phải trả

I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác II. Tiền gửi của khách hàng III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
V. Phát hành giấy tờ có giá VI. Các khoản nợ khác Tổng nợ phải trả Mức chênh nhạy cảm với lãi suất nội bảng
Các cam kết ngoại bảng có tác động tới mức độ nhạy cảm với Lãi suất của các Tài sản và công nợ (ròng) Mức chênh nhạy cảm với lãi suất nội, ngoại bảng
         

Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro

24.2. Rủi ro tiền tệ

- Để đánh giá rủi ro này, ngân hàng cần phân loại tài sản và công nợ theo loại tiền tệ được quy đổi sang VND tại thời điểm lập báo cáo tài chính:

Chỉ tiêuEUR được quy đổiUSD được quy đổiGiá trị vàng tiền tệ được quy đổiCác ngoại tệ khác được quy đổiTổng
Tài sản
I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý
II. Tiền gửi tại NHNN
III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*)
IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*)
VI. Cho vay khách hàng (*)
VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư
X. Các tài sản Có khác (*)
Tổng tài sản
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác
Trong đó: Tiền gửi và vay của ngân hàng ở nước ngoài
II. Tiền gửi của khách hàng
III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
V. Phát hành giấy tờ có giá
VI. Các khoản nợ khác
VII. Vốn và các quỹ
     
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu     
Trạng thái tiền tệ nội bảng     
Trạng thái tiền tệ ngoại bảng     
Trạng thái tiền tệ nội, ngoại bảng     

Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro

24.3. Rủi ro thanh khoản

- Phân tích trạng thái thanh khoản thông qua báo cáo phân tích tài sản và nguồn vốn theo kỳ đáo hạn thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính:

Chỉ tiêuQuá hạnTrong hạnTổng
Trên 3 thángĐến 3 thángĐến 1 thángTừ trên 1 tháng đến 3 thángTừ trên 3 tháng đến 12 thángTừ trên 1 năm đến 5 nămTrên 5 năm
Tài sản
I. Tiền mặt vàng bạc, đá quý
II. Tiền gửi tại NHNN
III. Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*)
IV. Chứng khoán kinh doanh (*) V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*)
VI. Cho vay khách hàng (*)
VII. Chứng khoán đầu tư (*) VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) IX. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư
X. Tài sản Có khác (*)
        
Tổng tài sản        
Nợ phải trả
I. Tiền gửi của và vay từ NHNN và các TCTD khác
II. Tiền gửi của khách hàng
III. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro V. Phát hành giấy tờ có giá
VI. Các khoản nợ khác
        
Tổng nợ phải trả        
Mức chênh thanh khoản ròng        

Ghi chú: (*) - Các khoản mục này không tính đến dự phòng rủi ro

24.4. Rủi ro giá cả thị trường khác (Nếu TCTD có quy mô hoạt động lớn) Ngoại trừ các khoản mục tài sản, công nợ đã được thuyết minh ở phần trên, TCTD trình bày về bổ sung về các rủi ro giá cả thị trường khác có mức độ rủi ro chiếm 5% lợi nhuận ròng hoặc giá trị khoản mục tài sản, công nợ chiếm 5% tổng tài sản theo các chỉ tiêu sau:

+ Loại tài sản/công nợ

+ Giá trị tài sản/công nợ: giá gốc, giá thị trường tại ngày lập báo cáo.

....., ngày.... tháng...... năm.....
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo:.............Mẫu số: - B02b/TCTD: đối với BCTC35
Địa chỉ:...........................- B02b/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất36

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng tóm lược)

Quý... năm...

Tại ngày... tháng... năm...

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhSố cuối quýSố đầu năm
(1)(2)(4)(5)
A I II III IV V VI VII VIII IX X XITài sản
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
Tiền gửi tại NHNN
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác Chứng khoán kinh doanh
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác Cho vay khách hàng
Chứng khoán đầu tư
Góp vốn, đầu tư dài hạn
Tài sản cố định
Bất động sản đầu tư (Báo cáo tài chính hợp nhất)
Tài sản Có khác
   
Tổng cộng tài sản Có   
B
I
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu Các khoản nợ Chính phủ và NHNN   
II III IV V VI VIITiền gửi và vay các TCTD khác Tiền gửi của khách hàng
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro
Phát hành giấy tờ có giá
Các khoản nợ khác
   
Tổng cộng nợ phải trả   
VIII IXVốn và các quỹ
Lợi ích của cổ đông thiểu số
   
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu   
....., ngày.... tháng...... năm.....
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo:.............Mẫu số: - B03b/TCTD: đối với BCTC37
Địa chỉ:...........................- B03b/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất38

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT) GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng tóm lược)

Quý... năm...

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhQuý...Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nayNăm trướcNăm nayNăm trước
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
I II III IV V VI VII VIII IX X XI XIIThu nhập lãi thuần
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh khác Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
Chi phí hoạt động
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
Tổng lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận sau thuế TNDN
Lợi nhuận/cổ phiếu trước ngày phân phối Lợi nhuận/cổ phiếu sau ngày phân phối
     
......, ngày.... tháng.... năm.......
Lập bảngKế toán trưởngNgười đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo:.............Mẫu số: - B04b/TCTD: đối với BCTC39
Địa chỉ:..........................- B04b/TCTD-HN: đối với BCTC hợp nhất40

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT)

(Theo phương pháp trực tiếp hoặc gián tiếp)

Dạng tóm lược

Quý.... năm.....

Đơn vị tính: triệu đồng VN

STTChỉ tiêuThuyết minhLũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nayNăm trước
(1)(2)(3)(4)
I II III IV V VI VIILưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
   

........., ngày.... tháng...... năm.........