Điều 68. (được bãi bỏ) 65 — Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD › Chương III › Mục 2 › Điều 68
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 17
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 18
Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực
Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
Điều 20. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 21. Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án
Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng
Chương III — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 23. Các bước thiết kế xây dựng
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Điều 25. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách
Điều 26. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác
Điều 27. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
Điều 28. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 29. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
Điều 32. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
Điều 33. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
Điều 34. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
Điều 35. Quản lý môi trường xây dựng
Điều 36. Quản lý các công tác khác
Điều 37. Nghiệm thu đưa công trình và khai thác sử dụng
Điều 38. Kết thúc xây dựng công trình
Điều 39. Vận hành công trình xây dựng, dự án đầu tư xây dựng
Điều 40. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
Điều 41. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 42. Công trình xây dựng đặc thù
Điều 43. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
Điều 44. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 30
Điều 44a. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 31
Điều 44b. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 32
Điều 45. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 33
Điều 46. Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng 34
Điều 47. Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng 35
Điều 48. Chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình 36
Điều 49. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng 37
Điều 50. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng 38
Điều 51. Điều kiện năng lực đối với cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động 39
Điều 52. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng 40
Điều 53. Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường 41
Điều 54. Chứng chỉ hành nghề quản lý dự án 42
Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 43
Điều 56. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 44
Điều 56a. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 45
Điều 56b. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 46
Điều 56c. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 47
Điều 56d. Thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 48
Điều 57. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng 49
Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 50
Điều 58a. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 51
Điều 58b. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 52
Điều 58c. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 53
Điều 58d. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 54
Điều 59. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng 55
Điều 60. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng 56
Điều 61. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế xây dựng công trình 57
Điều 62. (được bãi bỏ) 58
Điều 63. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án 59
Điều 64. Điều kiện năng lực của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 60
Điều 65. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình 61
Điều 66. Điều kiện năng lực của tổ chức giám sát thi công xây dựng 62
Điều 66a. Điều kiện năng lực của tổ chức kiểm định xây dựng 63
Điều 67. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng 64
Điều 68. (được bãi bỏ) 65
Điều 69. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng 66
Điều 70. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
Điều 71. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng 67
Điều 72. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 73. Thời hạn và lệ phí cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 73a. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng 68
Điều 74. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài 69
Điều 75. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án đối với nhà thầu nước ngoài
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Trách nhiệm thi hành
Điều 77. Xử lý chuyển tiếp72
Điều 4. Nghị định số 100/2018/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018 quy định như sau:
Điều 78. Hiệu lực thi hành 73
Điều 5. Nghị định số 100/2018/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018 quy định như sau:
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. 74 (được bãi bỏ) PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phụ lục II. Mẫu tờ trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở công trình
Mẫu số 01. Tờ trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế cơ sở
Mẫu số 02. Công văn thông báo kết quả thẩm định dự án
Mẫu số 03. Công văn thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở của dự án
Mẫu số 04. Tờ trình thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Mẫu số 05. Công văn thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Mẫu số 06. Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình
Mẫu số 07. Công văn thông báo kết quả thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình
Phụ lục III. Bổ sung vào Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ
Phụ lục IV. Bổ sung vào Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ
Phụ lục V. Bổ sung vào Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ
Phụ lục VI. Vi⁷⁸
Phụ lục VII. Bổ sung vào Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ
Phụ lục VIII. Bổ sung vào Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ
Phụ lục IX. Ix⁸¹
Phụ lục. X⁸²
Phụ lục XI. Xi⁸³
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy