vanban.org

Điều 20. Chứng từ nộp thuế điện tử 10 — Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Tài chính Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BTC › Chương III › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Chứng từ nộp thuế điện tử 10

Chứng từ nộp thuế điện tử gồm các loại:

1. Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước dưới dạng điện từ theo mẫu quy định của Bộ Tài chỉnh, có chữ kỷ sổ của ngân hàng thương mại hoặc Kho bạc nhà nước.

2. Bảng kê chứng từ nộp thuế dưới dạng điện tử do Ngân hàng thương mại, Kho bạc Nhà nước ỉập, có chữ ký so của ngân hàng thương mại hoặc kho bạc nhà nước.

3. Biên lai nộp ngân sách nhà nước ỉn từ máy ATM có xác nhận của ngân hàng thương mại gồm các thông tin chủ yếu sau:

a) Các thông tin chung về ngân hàng thương mại thực hiện dịch vụ thu ngân sách nhà nước qua thẻ ATM: tên ngân hàng thưong mại, tên Chi nhánh ngân hàng thương mại quản lý máy ATM, số máy ATM, địa chi ATM thực hiện dịch vụ thu ngân sách nhà nước.

b) Các thông tin về ngirời nộp thuế: tên người nộp thuế, mã sổ thuế, địa chỉ kỉnh doanh, kỳ thuế, sổ quyết định, ngày quyết định (trong trường hợp nộp phạt tiền thuế), sổ thẻ, số tài khoản thẻ, số dư cuối, mục lục Ngân sách Nhà nước.

c) Các thông tin liên quan đến giao dịch nộp thuế: thời gian thực hiện giao dịch (giờ, ngày, tháng, năm); tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước; chi tiết cho từng nội dung khoản nộp.