Điều 35. 20 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BNNPTNT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/11/2021
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BNNPTNT › Chương V › Điều 35
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH, KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT, BUÔN BÁN,
Điều 3. Hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc thú y
Điều 4. Yêu cầu về sản xuất gia công, san chia thuốc thú y
Điều 5. Hợp đồng sản xuất gia công, san chia thuốc thú y
Điều 6. Quy định về ngôn ngữ, hình thức hồ sơ
Điều 7. Đặt tên thuốc thú y
Điều 8. Thẩm định hồ sơ, cấp giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y và thời hạn trả lời hồ sơ
Điều 9. Hồ sơ đăng ký cấp lại giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
Điều 10. Hồ sơ đăng ký gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
Điều 11. Các trường hợp thuốc thú y miễn khảo nghiệm
Điều 12. Yêu cầu đối với động vật khảo nghiệm
Điều 13. Chỉ tiêu khảo nghiệm thuốc thú y dạng dược phẩm, hóa chất, chế phẩm sinh học (trừ vắc xin, kháng thể)
Điều 14. Quy mô và thời gian khảo nghiệm thuốc thú y dạng dược phẩm, hóa chất, chế phẩm sinh học (trừ vắc xin, kháng thể)
Điều 15. Chỉ tiêu khảo nghiệm vắc xin, kháng thể
Điều 16. Quy mô và thời gian khảo nghiệm vắc xin, kháng thể
Điều 17. Chỉ tiêu, quy mô khảo nghiệm chế phẩm sinh học để chẩn đoán (KIT xét nghiệm)
Điều 18. Đăng ký cấp, cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 19. Giấy phép khảo nghiệm vàbáo cáo kết quả khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 20. Đăng ký cấp, gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y và phương thức đánh giá sự phù hợp sản phẩm thuốc thú y 2
Điều 21. Đăng ký cấp, gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
Điều 22. Đăng ký nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y
Chương III — NHÃN THUỐC THÚ Y
Điều 23. Những loại thuốc thú y phải ghi nhãn
Điều 24. Trách nhiệm về ghi nhãn thuốc thú y
Điều 25. Vị trí, kích thước, màu sắc của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn thuốc
Điều 26. Ngôn ngữ trình bày trên nhãn thuốc
Điều 27. Nội dung ghi trên nhãn thuốc thú y
Điều 28. Cách ghi nhãn thuốc thú y
Chương IV — KIỂM NGHIỆM THUỐC THÚ Y
Điều 29. Hệ thống kiểm nghiệm thuốc thú y
Điều 30. Hoạt động của cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y
Điều 31. Quy định về áp dụng phương pháp kiểm nghiệm thuốc thú y 17
Chương V — KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC THÚ Y
Điều 32. Căn cứ xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y và căn cứ kiểm tra chất lượng thuốc thú y
Điều 33. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y trong sản xuất
Điều 34. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu 19
Điều 35. 20 (được bãi bỏ)
Điều 36. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y lưu thông trên thị trường
Điều 37. Kiểm tra cơ sở sản xuất thuốc thú y tại nước xuất khẩu
Điều 38. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI, TIÊU HỦY THUỐC THÚ Y
Điều 39. Trình tự thu hồi thuốc thú y
Điều 40. Xử lý thuốc thú y bị thu hồi
Chương VII — QUẢNG CÁO THUỐC THÚ Y
Điều 41. Nội dung quảng cáo thuốc thú y
Điều 42. Thẩm quyền cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Điều 43. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 44. Cục Thú y
Điều 45. Các cơ quan thuộc Cục Thú y
Điều 46. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Điều 47. Cơ sở đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 48. Cơ sở đăng ký lưu hành thuốc thú y
Điều 49. Cơ sở sản xuất, buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y 23
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN 24
Điều 50. Điều khoản thi hành
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 28
Điều 51. Quy định chuyển tiếp
Điều 52. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Mẫu đơn đăng ký lưu hành thuốc thú y
Phụ lục II. Mẫu đơn đăng ký lưu hành vắc xin, kháng thể dùng trong thú y
Phụ lục III. Mẫu đơn đăng ký lưu hành chế phẩm sinh học để chẩn đoán
Phụ lục IV. Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
Phụ lục V. Mẫu đơn gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
Phụ lục VI. Mẫu báo cáo quá trình lưu hành thuốc thú y
Phụ lục VII. Mẫu giấy cam kết đăng ký lưu hành
Phụ lục VIII. Mẫu tóm tắt đặc tính của sản phẩm
Phụ lục IX. Mẫu giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
Phụ lục X. Mẫu đơn đăng ký lưu hành thuốc thú y sản xuất gia công, san chia
Phụ lục XI. Mẫu đơn đăng ký sản xuất thuốc thú y để xuất khẩu
Phụ lục XII. Mẫu giấy cam kết sản xuất thuốc thú y để xuất khẩu
Phụ lục XIII. Mẫu giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y sản xuất gia công, san chia
Phụ lục XIV. Mẫu giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y để xuất khẩu
Phụ lục XV. Mẫu giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y để xuất khẩu
Phụ lục XVI. Mẫu giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
Phụ lục XVII. Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy phép khảo nghiệm
Phụ lục XVIII. Mẫu báo cáo kết quả khảo nghiệm thuốc thú y
Phụ lục XIX. Mẫu đơn đăng ký, gia hạn kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y
Phụ lục XX. Mẫu đơn đăng ký, gia hạn kiểm tra điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
Phụ lục XXI. Mẫu bản thuyết minh chi tiết về cơ sở vật chất, kỹ thuật sản xuất thuốc thú y
Phụ lục XXII. Mẫu bản thuyết minh chi tiết về cơ sở vật chất, kỹ thuật buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
Phụ lục XXIII. Mẫu biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y
Phụ lục XXIV. Mẫu biên bản kiểm tra điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
Phụ lục XXV. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
Phụ lục XXVI. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Phụ lục XXVII. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
Phụ lục XXVIII. Mẫu đơn đăng ký, gia hạn đăng ký kiểm tra gmp
Phụ lục XXIX. Mẫu biên bản kiểm tra gmp
Phụ lục XXX. Mẫu giấy chứng nhận gmp
Phụ lục XXXI. Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận gmp, giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
Phụ lục XXXII. Mẫu đơn đăng ký nhập khẩu thuốc thú y ngoài danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại việt nam
Phụ lục XXXIII. Mẫu đơn đăng ký nhập khẩu vắc xin, vi sinh vật đã có tên trong danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại việt nam
Phụ lục XXXIV. Mẫu báo cáo kinh doanh, sử dụng nguyên liệu kháng sinh, danh sách cơ sở mua nguyên liệu kháng sinh
Phụ lục XXXV. Cách ghi tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về thuốc thú y
Phụ lục XXXVI. Nội dung tờ hướng dẫn sử dụng thuốc thú y
Phụ lục XXXVII. Mẫu đơn đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
Phụ lục XXXVIII. Mẫu phiếu kiểm tra cảm quan, ngoại quan lô hàng thuốc thú y
Phụ lục XXXIX. Mẫu thông báo kết quả kiểm tra chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
Phụ lục XL. Mẫu đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc thú y xuất khẩu
Phụ lục XLI. Mẫu thông báo kết quả kiểm tra chất lượng thuốc thú y xuất khẩu
Phụ lục XLII. Mẫu đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Phụ lục XLIII. Mẫu giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Phụ lục XLIV. Danh mục các hoạt chất có công dụng sát trùng, khử trùng, tiêu độc
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy