vanban.org

Điều 4. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách — Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 23/02/2024 Hiệu lực 23/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BGTVT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách

1.2 Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách hạng phổ thông cơ bản

NhómKhoảng cách đường bayMức tối đa (đồng/vé một chiều)
IDưới 500 km 
1.Nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội1.600.000
2.Nhóm đường bay khác dưới 500 km1.700.000
IITừ 500 km đến dưới 850 km2.250.000
IITừ 850 km đến dưới 1.000 km2.890.000
IVTừ 1.000 km đến dưới 1.280 km3.400.000
VTừ 1.280 km trở lên4.000.000

2. Mức tối đa giá dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm toàn bộ chi phí hành khách phải trả cho 01 vé máy bay, trừ các khoản thu sau:

a) Thuế giá trị gia tăng;

b) Các khoản thu hộ doanh nghiệp cung ứng dịch vụ nhà ga hành khách và dịch vụ đảm bảo an ninh, bao gồm: giá phục vụ hành khách, giá đảm bảo an ninh hành khách, hành lý;

c) Khoản giá dịch vụ đối với các hạng mục tăng thêm.

3. Giá dịch vụ đối với các dịch vụ tăng thêm do các hãng hàng không quyết định trên cơ sở cân đối khả năng cung cấp dịch vụ của hãng hàng không và nhu cầu của thị trường.