Điều 7. 2 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BYT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/01/2019
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BYT › Chương III › Điều 7
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc xác định lại giới tính
Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — TIÊU CHUẨN Y TẾ ĐỂ XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH
Điều 5. Tiêu chuẩn y tế xác định khuyết tật bẩm sinh về giới tính
Điều 6. Tiêu chuẩn y tế xác định giới tính chưa được định hình chính xác
Chương III — QUY TRÌNH CAN THIỆP Y TẾ ĐỂ XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH
Điều 7. 2 (được bãi bỏ)
Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính 3
Điều 9. Khám lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị để xác định lại giới tính
Điều 10. Chứng nhận y tế sau khi can thiệp y tế xác định lại giới tính 4
Chương IV — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH SAU KHI ĐÃ XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH
Điều 11. Căn cứ để đăng ký hộ tịch sau khi đã xác định lại giới tính
Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận y tế cho các trường hợp đã xác định lại giới tính ở nước ngoài hoặc đã thực hiện ở Việt Nam trước ngày Nghị định này có hiệu lực
Điều 13. Trách nhiệm giải quyết việc đăng ký hộ tịch cho người đã được xác định lại giới tính
Điều 14. Thẩm quyền, thủ tục đăng ký hộ tịch cho người đã được xác định lại giới tính
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 5
Điều 15. Hiệu lực thi hành
Điều 16. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy