Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II — BẢO VỆ CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ DI SẢN THIÊN NHIÊN
Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Mục 4 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DI SẢN THIÊN NHIÊN
Chương III — PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Mục 2 — GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ MÔI TRƯỜNG
Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH
Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Mục 2 — CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUẢN LÝ CHẤT Ô NHIỄM KHÓ PHÂN HỦY VÀ NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA, THIẾT BỊ CÓ CHỨA CHẤT Ô NHIỄM KHÓ PHÂN HỦY
Mục 4 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NHẬP KHẨU, PHÁ DỠ TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG, NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU
Mục 5 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHU SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG, CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC KHÁC
Chương V — QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mục 2 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Mục 3 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG
Mục 4 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Mục 5 — QUẢN LÝ NƯỚC THẢI, BỤI, KHÍ THẢI ĐẶC THÙ; KÝ QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHÔN LẤP CHẤT THẢI
Chương VI — TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ, XỬ LÝ SẢN PHẨM, BAO BÌ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU
Mục 1 — TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU
Mục 2 — TRÁCH NHIỆM THU GOM, XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU
Mục 3 — CUNG CẤP, QUẢN LÝ THÔNG TIN VÀ QUẢN LÝ,
Chương VII — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Mục 2 — QUAN TRẮC NƯỚC THẢI, BỤI, KHÍ THẢI
Chương VIII — HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG
Chương IX — PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG; BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Mục 2 — TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG
Mục 3 — XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Mục 4 — GIÁM ĐỊNH THIỆT HẠI DO SUY GIẢM CHỨC NĂNG, TÍNH HỮU ÍCH CỦA MÔI TRƯỜNG
Chương X — CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — CHI TRẢ DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
Mục 2 — BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
Mục 3 — TIÊU CHÍ, LỘ TRÌNH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TUẦN HOÀN
Mục 4 — PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG, DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG
Mục 5 — SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG
Chương XI — NGUỒN LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Chương XII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 2 — THANH TRA, KIỂM TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 3 — CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VỀ MÔI TRƯỜNG
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 173
Phụ lục I. Danh mục chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực quy mô quốc gia, cấp vùng, quy hoạch ngành quốc gia và quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
Phụ lục II. Danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường
Phụ lục III. Danh mục dự án đầu tư nhóm i có nguy cơ tác động xấu đến môi trường ở mức độ cao quy định tại khoản 3 điều 28 luật bảo vệ môi trường
Phụ lục IV. Danh mục các dự án đầu tư nhóm ii có nguy cơ tác động xấu đến môi trường quy định tại khoản 4 điều 28 luật bảo vệ môi trường, trừ dự án quy định tại phụ lục iii ban hành kèm theo nghị định này
Phụ lục V. Danh mục các dự án đầu tư nhóm iii ít có nguy cơ tác động xấu đến môi trường quy định tại khoản 5 điều 28 luật bảo vệ môi trường, trừ dự án quy định tại phụ lục iii và phụ lục iv ban hành kèm theo nghị định này
Phụ lục VIa. Mẫu nội dung tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường
Phụ lục VIb. Mẫu phiếu lấy ý kiến tham vấn của chủ dự án gửi tới các cá nhân chịu tác động trực tiếp bởi dự án mà không tham gia dự họp lấy ý kiến
Phụ lục VI. Mẫu văn bản gửi lấy ý kiến tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường
Phụ lục VII. Mẫu văn bản trả lời của các cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường
Phụ lục VIII. Mẫu báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm
Phụ lục. Báo cáo
Phụ lục 1
Phụ lục 2. * Đối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Đính kèm bổ sung các loại giấy tờ sau
Phụ lục IX. Mẫu báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm ii không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và dự án đầu tư nhóm iii
Phụ lục. Báo cáo
Phụ lục 1
Phụ lục 2. Đối với dự án đầu tư khai thác khoáng sản: Đính kèm bổ sung các loại giấy tờ, hồ sơ sau
Phụ lục X. Mẫu báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động
Phụ lục. Báo cáo
Phụ lục 1
Phụ lục 2. * Đối với cơ sở có hoạt động phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
Phụ lục XI. Mẫu báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động
Phụ lục. Báo cáo
Phụ lục XII. Mẫu báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm iii
Phụ lục XIII. Mẫu văn bản đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở
Phụ lục XIV. Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở
Phụ lục XV. Mẫu báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án quy định
Phụ lục XVI. Danh mục dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được miễn đăng ký môi trường
Phụ lục XVII. Danh mục các chất pop và nội dung đăng ký miễn trừ theo quy định của công ước stockholm
Phụ lục XVIII. Mẫu văn bản đăng ký miễn trừ chất pop
Phụ lục XIX. Mẫu báo cáo đăng ký miễn trừ chất pop
Phụ lục XX. Mẫu văn bản thông báo chấp thuận đăng ký miễn trừ chất pop
Phụ lục XXI. Mẫu bản cam kết tái xuất hoặc xử lý phế liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
Phụ lục XXII. Danh mục sản phẩm, bao bì phải được tái chế và tỷ lệ tái chế bắt buộc, quy cách tái chế bắt buộc
Phụ lục XXIII. Danh mục sản phẩm, bao bì và mức đóng góp hỗ trợ xử lý chất thải
Phụ lục XXIV. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
Phụ lục. PHẠM VI ĐƯỢC CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG Đối với ... (1)
Phụ lục XXV. Mẫu văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
Phụ lục XXVI. Mẫu hồ sơ năng lực của tổ chức đề nghị cấp, điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
Phụ lục XXVII. Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
Phụ lục XXVIII. Dự án, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp xả nước thải ra môi trường phải thực hiện quan trắc tự động, liên tục
Phụ lục XXIX. Dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ xả bụi, khí thải công nghiệp ra môi trường phải thực hiện quan trắc tự động, liên tục, quan trắc định kỳ
Phụ lục XXX. Danh mục hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ
Phụ lục XXXIa. Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế xuất khẩu đối với sản phẩm được sản xuất từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải
Phụ lục XXXIb. Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường
Phụ lục XXXI. Danh mục nhóm công nghệ, thiết bị, sản phẩm của ngành công nghiệp môi trường
Phụ lục XXXII. Mẫu văn bản đề nghị chứng nhận nhãn sinh thái việt nam
Phụ lục XXXIII. Mẫu báo cáo sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tiêu chí nhãn sinh thái việt nam
Phụ lục XXXIV. Mẫu quyết định chứng nhận nhãn sinh thái việt nam