Điều 15. Hiệu lực thi hành
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/02/2020 và thay thế Thông tư số 18/2015/TT-BKHCN ngày 12/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thi đua, khen thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.