vanban.org

Điều 4. Giá tài sản hạ tầng đường bộ — Thông tư liên tịch 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 35/2022/TT-BTC · 16/06/2022
Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải Ban hành 29/07/2014 Hiệu lực 15/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư liên tịch 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá tài sản hạ tầng đường bộ

1. Bảng giá đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (bao gồm cả cầu đường bộ dài dưới 25m, cống):

a) Bảng giá đường cao tốc

Đơn vị tính: triệu đồng/km

Đường cao tốc Đơn giá
Khu vực đồng bằng Khu vực trung du Khu vực miền núi
06 làn xe 228.800 205.900 -
04 làn xe 176.000 158.400 140.800

b) Bảng giá đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã

Đơn vị tính: triệu đồng/km

Cấp đường Đơn giá
Khu vực đồng bằng Khu vực trung du Khu vực miền núi
Cấp I 74.900 - -
Cấp II 54.000 58.100 -
Cấp III 28.100 31.100 33.600
Cấp IV 20.400 21.500 29.200
Cấp V 14.200 15.000 16.400
Cấp VI (Cấp AH) 7.500 10.200 14.400

c) Bảng giá đường đô thị

Đơn vị tính: triệu đồng/km

Đường đô thị Đơn giá
Đường phố chính Đường phố gom Đường phố nội bộ
Đô thị đặc biệt 216.100 112.600 81.800
Đô thị loại I 129.600 67.500 49.100
Đô thị loại II 97.200 50.600 36.800
Đô thị loại III 77.800 40.500 29.400
Đô thị loại IV 51.900 27.000 19.600
Đô thị loại V 43.200 22.500 16.300

2. Bảng giá cầu đường bộ dài từ 25m trở lên và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ

Đơn vị tính: triệu đồng/m2

Loại cầu Đơn giá
1. Cầu có chiều dài nhịp <= 15m  
- Cầu bản mố nhẹ, móng nông 24
- Cầu dầm T bê tông cốt thép thường, móng nông 23
- Cầu dầm T bê tông cốt thép thường, móng cọc bê tông cốt thép 30
- Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông 28
- Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép 36
2. Cầu có chiều dài nhịp >15m  
- Cầu dầm I, T, Super T bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông 32
- Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông 34
- Cầu dầm I, T, Super T bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép 39
- Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép 45
- Cầu dầm hộp bê tông cốt thép dự ứng lực 52
- Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ 95

3. Bảng giá hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ

Đơn vị tính: triệu đồng/m2

Cấp hầm Đơn giá
Hầm đường ô tô Hầm dành cho người đi bộ
Cấp I 179 118
Cấp II 149 107
Cấp III 142 97
Cấp IV 121 88

Đơn giá quy định tại Bảng này tính cho một mét vuông đường thuộc hầm đường bộ.

4. Bảng giá bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với bến phà đường bộ

Đơn vị tính: triệu đồng/m2

Cấp bến phà Đơn giá
Cấp l 7
Cấp II 6
Cấp III 5,5
Cấp IV 5
Cấp V 4,5
Cấp VI 4

5. Bảng giá bến xe

Đơn vị tính: triệu đồng/m2

Loại bến xe Đơn giá
Loại 1 5,5
Loại 2 4,5
Loại 3 3,5
Loại 4 3
Loại 5 2,5
Loại 6 2

6. Bảng giá bãi đỗ xe

Đơn vị tính: triệu đồng/m2

Loại bãi đỗ xe Đơn giá
Loại 1 2
Loại 2 1,5
Loại 3 1
Loại 4 0,5

7. Bảng giá trạm dừng nghỉ

Đơn vị tính: triệu đồng/m2

Loại trạm Đơn giá
Loại 1 8
Loại 2 7
Loại 3 5
Loại 4 4

8. Bảng giá trạm kiểm tra tải trọng xe

Đơn vị tính: triệu đồng/trạm

Cấp quy mô trạm Lưu lượng xe
(xe/ngày đêm)
Đơn giá
Đơn giản Dưới 300 11.100
Vừa Từ 300 - dưới 500 13.800
Lớn Từ 500 - dưới 2.200 17.200
Rất lớn Từ 2.200 trở lên 21.600

9. Bảng giá trạm thu phí đường bộ

Đơn vị tính: triệu đồng/trạm

Loại trạm Đơn giá
Tự động 8.000
Bán tự động 7.000
Thủ công 6.000

10. Bảng giá nhà hạt quản lý đường bộ

Đơn vị tính: triệu đồng/m2 sàn xây dựng

Cấp nhà Đơn giá
Cấp III 4
Cấp IV 2