vanban.org

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật — Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Nội vụ Ban hành 20/10/2015 Hiệu lực 05/12/2015 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật · 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
06/10/202207/2022/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung Hiện hành 05/12/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật

1. Chức danh bảo vệ thực vật

a) Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.01.01

b) Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.01.02

c) Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.01.03

2. Chức danh giám định thuốc bảo vệ thực vật

a) Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II - Mã số: V.03.02.04

b) Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III - Mã số: V.03.02.05

c) Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV - Mã số: V.03.02.06

3. Chức danh kiểm nghiệm cây trồng

a) Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II - Mã số: V.03.03.07

b) Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III - Mã số: V.03.03.08

c) Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV - Mã số V.03.03.09