vanban.org

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp — Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/03/2025 Thay thế: 02/2025/TT-BYT · 09/01/2025
Bộ Y tế, Bộ Nội vụ Ban hành 07/10/2015 Hiệu lực 20/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư liên tịch · 6 phiên bản · 15 năm
Thông tư số Thông tư 02/2025/TT-BYT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành · 02/2025/TT-BYT
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y · 26/2015/TTLT-BYT-BNV
01/03/202502/2025/TT-BYTSửa đổi Đang xem 10/06/202203/2022/TT-BYTSửa đổi 20/11/2015Bản gốcThay thế
Thông tư số 12/2011/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh · 12/2011/TT-BYT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp

1. Nhóm chức danh điều dưỡng, bao gồm:

a) Điều dưỡng hạng II                Mã số: V.08.05.11

b) Điều dưỡng hạng III               Mã số: V.08.05.12

c) Điều dưỡng hạng IV               Mã số: V.08.05.13

2. Nhóm chức danh hộ sinh, bao gồm:

a) Hộ sinh hạng II                       Mã số: V.08.06.14

b) Hộ sinh hạng III                      Mã số: V.08.06.15

c) Hộ sinh hạng IV                     Mã số: V.08.06.16

3. Nhóm chức danh kỹ thuật y, bao gồm:

a) Kỹ thuật y hạng II                   Mã số: V.08.07.17

b) Kỹ thuật y hạng III                  Mã số: V.08.07.18

c) Kỹ thuật y hạng IV                 Mã số: V.08.07.19