Điều 3. Kích thước bàn ghế
1. Quy định cỡ số và mã số bàn ghế theo nhóm chiều cao học sinh:
| Cỡ số | Mã số | Chiều cao học sinh (cm) |
| I | I/100 - 109 | Từ 100 đến 109 |
| II | II/110 - 119 | Từ 110 đến 119 |
| III | III/120 - 129 | Từ 120 đến 129 |
| IV | IV/130 - 144 | Từ 130 đến 144 |
| V | V/145 - 159 | Từ 145 đến 159 |
| VI | VI/160 - 175 | Từ 160 đến 175 |
2. Quy định kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 0,5cm):
| Thông số | Cỡ số | |||||
| I | II | III | IV | V | VI | |
| - Chiều cao ghế (cm) | 26 | 28 | 30 | 34 | 37 | 41 |
| - Chiều sâu ghế (cm) | 26 | 27 | 29 | 33 | 36 | 40 |
| - Chiều rộng ghế (cm) | 23 | 25 | 27 | 31 | 34 | 36 |
| - Chiều cao bàn (cm) | 45 | 48 | 51 | 57 | 63 | 69 |
| - Hiệu số chiều cao bàn ghế (cm) | 19 | 20 | 21 | 23 | 26 | 28 |
| - Chiều sâu bàn (cm) | 45 | 45 | 45 | 50 | 50 | 50 |
| - Chiều rộng bàn (cm) | ||||||
| + Bàn một chỗ ngồi | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| + Bàn hai chỗ ngồi | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |