vanban.org

Điều 3. Kích thước bàn ghế — Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/08/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Y tế Ban hành 16/06/2011 Hiệu lực 01/08/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT › Chương II › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Kích thước bàn ghế

1. Quy định cỡ số và mã số bàn ghế theo nhóm chiều cao học sinh:

Cỡ số Mã số Chiều cao học sinh (cm)
I I/100 - 109 Từ 100  đến 109
II II/110 - 119 Từ 110  đến 119
III III/120 - 129 Từ 120  đến 129
IV IV/130 - 144 Từ 130  đến 144
V V/145 - 159 Từ 145  đến 159
VI VI/160 - 175 Từ 160  đến 175

2. Quy định kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 0,5cm):

Thông số Cỡ số
I II III IV V VI
- Chiều cao ghế (cm) 26 28 30 34 37 41
- Chiều sâu ghế (cm) 26 27 29 33 36 40
- Chiều rộng ghế (cm) 23 25 27 31 34 36
- Chiều cao bàn (cm) 45 48 51 57 63 69
- Hiệu số chiều cao bàn ghế (cm) 19 20 21 23 26 28
- Chiều sâu bàn (cm) 45 45 45 50 50 50
- Chiều rộng bàn (cm)            
+ Bàn một chỗ ngồi 60 60 60 60 60 60
+ Bàn hai chỗ ngồi 120 120 120 120 120 120