Điều 1. Tiêu chuẩn, định lượng ăn của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh
Tiêu chuẩn định lượng ăn của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh cụ thể như bảng dưới đây:
| TT | Mặt hàng | Đơn vị tính | Định lượng |
| I | Mặt hàng | ||
| 1 | Gạo tẻ | gam/người/ngày | 650 |
| 2 | Thịt xô lọc | gam/người/ngày | 50 |
| 3 | Thịt lợn nạc | gam/người/ngày | 80 |
| 4 | Thịt bò | gam/người/ngày | 40 |
| 5 | Gia cầm | gam/người/ngày | 90 |
| 6 | Dầu mỡ ăn | gam/người/ngày | 25 |
| 7 | Cá tươi | gam/người/ngày | 150 |
| 8 | Trứng | gam/người/ngày | 40 |
| 9 | Đậu phụ | gam/người/ngày | 80 |
| 10 | Vừng, lạc | gam/người/ngày | 10 |
| 11 | Rau xanh | gam/người/ngày | 400 |
| 12 | Hoa quả tươi | gam/người/ngày | 300 |
| 13 | Nước mắm | ml/người/ngày | 30 |
| 14 | Muối iốt | gam/người/ngày | 20 |
| 15 | Mì chính | gam/người/ngày | 1 |
| 16 | Tiền chất đốt (so với tiền LTTP) | % | 8 |
| 17 | Tiền gia vị (so với tiền LTTP) | % | 5 |
| II | Nhiệt lượng | Kcal | 3200 |
| Tổng số Protein (P) | gam | 133 | |
| Tổng số Lipit (L) | gam | 67 | |
| Tổng số Gluxit (G) | gam | 517 | |
| Tỷ lệ nhiệt lượng P/L/G | % | 16/19/65 |