vanban.org

Điều 2. Mức thu — Thông tư liên tịch 163/2010/TTLT-BTC-BNV

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 228/2016/TT-BTC · 11/11/2016
Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ Ban hành 20/10/2010 Hiệu lực 05/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời thông tư liên tịch · 8 phiên bản · 25 năm
Thông tư số 92/2021/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức · 92/2021/TT-BTC
Thông tư số 228/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức · 228/2016/TT-BTC
Thông tư liên tịch số 163/2010/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dự thi tuỵển và phí dự thi nâng ngạch công chức, viên chức · 163/2010/TTLT-BTC-BNV
01/01/2017228/2016/TT-BTCThay thế Đang xem 05/12/2010Bản gốcThay thế
Thông tư liên tịch số 101/2003/TTLT/BTC-BNV Quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí dự thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ, công chức · 101/2003/TTLT/BTC-BNV
Thông tư số 32/2001/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu và sử dụng lệ phí thi tuyển công chức và thi nâng ngạch cán bộ công chức · 32/2001/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư liên tịch 163/2010/TTLT-BTC-BNV › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu

Mức thu phí dự thi tuyển, phí dự thi nâng ngạch công chức, viên chức thực hiện như sau: 

STT Nội dung thu Mức thu (đồng/thí sinh/ lần dự thi)
I Phí dự thi tuyển công chức, viên chức:
1 Dưới 100 thí sinh 260.000
2 Từ 100 đến dưới 500 thí sinh 200.000
3 Từ 500 thí sinh trở lên 140.000
II Phí dự thi nâng ngạch công chức, viên chức:
1 Ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 
1.1 Dưới 50 thí sinh 1.400.000
1.2 Từ 50 đến dưới 100 thí sinh 1.300.000
1.3 Từ 100 thí sinh trở lên 1.200.000
2 Ngạch chuyên viên chính và tương đương:
2.1 Dưới 100 thí sinh 700.000
2.2 Từ 100 đến dưới 500 thí sinh 600.000
2.3 Từ 500 trở lên 500.000
3 Ngạch chuyên viên và tương đương:
3.1 Dưới 100 thí sinh 400.000
3.2 Từ 100 đến dưới 500 thí sinh 360.000
3.3 Từ  500 thí sinh trở lên 300.000