Điều 2. Phân hạng và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
1. Chức danh Biên tập viên
| a) Biên tập viên hạng I | Mã số: V.11.01.01; |
| b) Biên tập viên hạng II | Mã số: V.11.01.02; |
| c) Biên tập viên hạng III | Mã số: V.11.01.03. |
2. Chức danh Phóng viên
| a) Phóng viên hạng I | Mã số: V.11.02.04; |
| b) Phóng viên hạng II | Mã số: V.11.02.05; |
| c) Phóng viên hạng III | Mã số: V.11.02.06. |
3. Chức danh Biên dịch viên
| a) Biên dịch viên hạng I | Mã số: V.11.03.07; |
| b) Biên dịch viên hạng II | Mã số: V.11.03.08; |
| c) Biên dịch viên hạng III | Mã số: V.11.03.09. |
4. Chức danh Đạo diễn truyền hình
| a) Đạo diễn truyền hình hạng I | Mã số: V.11.04.10; |
| b) Đạo diễn truyền hình hạng II | Mã số: V.11.04.11; |
| c) Đạo diễn truyền hình hạng III | Mã số: V.11.04.12. |