Điều 3. Tiêu chuẩn, định lượng ăn cơ bản của cán bộ, chiến sĩ
Tiêu chuẩn, định lượng ăn cơ bản của cán bộ, chiến sĩ như sau:
| TT | Mặt hàng | Đơn vị tính | Định lượng |
| I | Mặt hàng | ||
| 1 | Gạo tẻ | gam/người/ngày | 650 |
| 2 | Thịt xô lọc | gam/người/ngày | 50 |
| 3 | Thịt lợn nạc | gam/người/ngày | 80 |
| 4 | Thịt bò | gam/người/ngày | 40 |
| 5 | Gia cầm | gam/người/ngày | 90 |
| 6 | Dầu mỡ ăn | gam/người/ngày | 25 |
| 7 | Cá tươi | gam/người/ngày | 150 |
| 8 | Trứng | gam/người/ngày | 40 |
| 9 | Đậu phụ | gam/người/ngày | 80 |
| 10 | Vừng, lạc | gam/người/ngày | 10 |
| 11 | Rau xanh | gam/người/ngày | 400 |
| 12 | Hoa quả tươi | gam/người/ngày | 300 |
| 13 | Nước mắm | gam/người/ngày | 30 |
| 14 | Muối iốt | gam/người/ngày | 20 |
| 15 | Mì chính | gam/người/ngày | 1 |
| 16 | Tiền chất đốt (so với tiền LTTP) | % | 8 |
| 17 | Tiền gia vị (so với tiền LTTP) | % | 5 |
| II | Nhiệt lượng | Kcal | 3. 200 |
| Tổng số Prôtein (P) | gam | 133 | |
| Tổng số Lipit (L) | gam | 67 | |
| Tổng số Gluxit (G) | gam | 517 | |
| Tỉ lệ nhiệt lượng P/L/G | % | 16/ 19/65 |