vanban.org

Điều 3. Tiêu chuẩn, định lượng ăn cơ bản của cán bộ, chiến sĩ — Thông tư liên tịch 02/2014/TTLT-BCA-BTC-BKHĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/07/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành 11/06/2014 Hiệu lực 25/07/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư liên tịch 02/2014/TTLT-BCA-BTC-BKHĐT › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tiêu chuẩn, định lượng ăn cơ bản của cán bộ, chiến sĩ

Tiêu chuẩn, định lượng ăn cơ bản của cán bộ, chiến sĩ như sau:

TT  Mặt hàng  Đơn vị tính  Định lượng
I Mặt hàng
1  Gạo tẻ   gam/người/ngày  650
2  Thịt xô lọc gam/người/ngày 50
3 Thịt lợn nạc gam/người/ngày 80
4 Thịt bò gam/người/ngày 40
5 Gia cầm gam/người/ngày 90
6 Dầu mỡ ăn gam/người/ngày 25
7 Cá tươi gam/người/ngày 150
8 Trứng gam/người/ngày 40
9 Đậu phụ gam/người/ngày 80
10 Vừng, lạc  gam/người/ngày 10
11  Rau xanh  gam/người/ngày 400
12  Hoa quả tươi  gam/người/ngày 300
13  Nước mắm gam/người/ngày 30
14 Muối iốt gam/người/ngày 20
15 Mì chính gam/người/ngày 1
16 Tiền chất đốt (so với tiền LTTP)  % 8
17 Tiền gia vị (so với tiền LTTP) % 5
II  Nhiệt lượng Kcal 3. 200 
Tổng số Prôtein (P) gam 133
Tổng số Lipit (L) gam 67
Tổng số Gluxit (G)  gam 517
Tỉ lệ nhiệt lượng P/L/G  % 16/ 19/65