Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 59/2006/QĐ-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Điểm 5 mục I Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định số 59/2006/QĐ-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung như sau:
| 5 | Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
| a) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 3.000 đến dưới 10.000 m3/ngày đêm | 8.500.000 |
| b) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm | 11.600.000 |
| c) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 20.000 đến 30.000m3/ngày đêm | 14.600.000 |
| d) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 30.000m3/ngày đêm | 17.700.000 |
| đ) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 30.000 đến dưới 50.000 m3/ngày đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 8.400.000 |
| e) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 50.000 đến dưới 70.000 m3/ngày đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 9.400.000 |
| g) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 70.000 đến dưới 100.000 m3/ngày đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 11.000.000 |
| h | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100.000 đến dưới 200.000 m3/ngày đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 12.600.000 |
| i) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 200.000 đến 300.000 m3/ngày đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 14.000.000 |
| k) | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 300.000 m3/ngày đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | 16.000.000 |