vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Thông tư 86/2010/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/01/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 100/2020/TT-BTC · 19/11/2020
Bộ Tài chính Ban hành 10/06/2010 Hiệu lực 25/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 86/2010/TT-BTC Quy định phí duy tu, tái tạo cơ sở hạ tầng Khu Kinh tế Vũng Áng tỉnh Hà Tĩnh · 86/2010/TT-BTC
02/01/2021100/2020/TT-BTCBãi bỏ Đang xem 25/07/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 86/2010/TT-BTC › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Cơ sở hạ tầng khu kinh tế: Là các hạng mục kết cấu hạ tầng khu kinh tế theo luận chứng đã được duyệt hoặc điều chỉnh bởi cơ quan có thẩm quyền và các tài sản tiện ích công cộng.

2. Tài sản tiện ích công cộng: Là các tài sản được trang bị nhằm cung cấp các dịch vụ tiện ích cho hoạt động của các doanh nghiệp, không nằm trong các hạng mục hạ tầng khu kinh tế theo luận chứng đã được duyệt hoặc điều chỉnh bởi cơ quan có thẩm quyền, được hình thành từ nguồn phí tiện ích công cộng do doanh nghiệp đóng góp. Các tài sản này phải đáp ứng các điều kiện của tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính.

3. Phí duy tu, tái tạo cơ sở hạ tầng: Là khoản phí do các doanh nghiệp đóng góp để vận hành, duy tu và tái tạo cơ sở hạ tầng khu kinh tế, không bao gồm phí tiện ích công cộng.