vanban.org

Điều 7. Nội dung của Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa — Thông tư 75/2014/TT-BGTVT

Bộ Giao thông vận tải Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 15/02/2015 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa · 75/2014/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 75/2014/TT-BGTVT › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Nội dung của Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa

Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa có các nội dung sau:

1. Số thứ tự, số đăng ký.

2. Tên phương tiện, ngày, tháng, năm cấp.

3. Tên, địa chỉ của chủ phương tiện.

4. Cấp phương tiện, công dụng, năm đóng và nơi đóng.

5. Chiều dài thiết kế, chiều dài lớn nhất.

6. Chiều rộng thiết kế, chiều rộng lớn nhất.

7. Chiều cao mạn, chiều chìm.

8. Mạn khô, vật liệu vỏ.

9. Số lượng, kiểu và công suất máy chính.

10. Trọng tải toàn phần, sức kéo, sức đẩy, số người được phép chở.

Khoản 11 Điều 7 đã bị bãi bỏ bởi 60/2024/TT-BGTVT, hiệu lực từ 01/03/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ