vanban.org

Điều 4. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. — Thông tư 73/2011/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/04/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/04/2012 Thay thế: 10/2012/TT-BNNPTNT · 22/02/2012
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 26/10/2011 Hiệu lực 10/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời thông tư · 10 phiên bản · 14 năm
Thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục Thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam. · 03/2016/TT-BNNPTNT
Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam · 03/2015/TT-BNNPTNT
Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng và Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam. · 21/2013/TT-BNNPTNT
Thông tư số 10/2012/TT-BNNPTNT Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam · 10/2012/TT-BNNPTNT
Thông tư số 73/2011/TT-BNNPTNT Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 36/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5 2011 về việc ban hàn Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 73/2011/TT-BNNPTNT
07/04/201210/2012/TT-BNNPTNTThay thế Đang xem 10/12/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 73/2011/TT-BNNPTNT › Điều 4
Đọc toàn văn