Phụ lục I. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ dùng chung của bộ đội biên phòng cửa khẩu
Phụ lục II. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ tuần tra song phương dùng chung của bộ đội biên phòng
Phụ lục III. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách phòng, chống tội phạm ma tuý; lực lượng trinh sát chống tội phạm thuộc bộ đội biên phòng và cảnh sát biển
Phụ lục IV. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách chống khủng bố
Phụ lục V. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ của lực lượng trinh sát đặc nhiệm
Phụ lục VI. Tiêu chuẩn quân trang, trang phục nghiệp vụ của lực lượng cảnh vệ, trinh sát an ninh, trinh sát kỹ thuật, an ninh mạng
Phụ lục VII. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ của lực lượng kiểm soát quân sự chuyên nghiệp
Phụ lục VIII. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ canh gác dùng chung của lực lượng vệ binh
Phụ lục IX. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ của lực lượng biên chế và làm nhiệm vụ trên tàu mặt nước
Phụ lục X. Tiêu chuẩn quân trang lễ phục dùng chung của hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc tàu hải quân khi làm nhiệm vụ đối ngoại
Phụ lục XI. Tiêu chuẩn trang phục nghiệp vụ dùng chung của lực lượng thông tin liên lạc làm nhiệm vụ thi công lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình thông tin
Phụ lục XII. Tiêu chuẩn quân trang nghiệp vụ của lực lượng tác chiến không gian mạng
Phụ lục XIII. Tiêu chuẩn quân trang, trang phục nghiệp vụ biểu diễn của nhạc trưởng, nhạc công và giáo viên, học viên biểu diễn nhạc cụ truyền thống, biểu diễn nhạc cụ phương tây và dàn nhạc giao hưởng quân đội
Phụ lục XIV. Tiêu chuẩn quân trang, trang phục nghiệp vụ biểu diễn của diễn viên hát và giáo viên, học viên chuyên ngành thanh nhạc
Phụ lục XV. Tiêu chuẩn quân trang, trang phục nghiệp vụ biểu diễn của diễn viên múa, giáo viên và học viên chuyên ngành múa
Phụ lục XVI. Tiêu chuẩn quân trang, trang phục nghiệp vụ thực hành biểu diễn của giáo viên, học viên chuyên ngành quân nhạc
Phụ lục XVII. Tiêu chuẩn, số lượng quân trang nghiệp vụ dùng chung biểu diễn đối ngoại
Phụ lục XVIII. Tiêu chuẩn, số lượng quân trang, trang phục nghiệp vụ biểu diễn dùng chung của diễn viên hát khi biểu diễn phải sử dụng quân phục có kiểu mẫu, màu sắc quân chủng, binh chủng khác
Phụ lục XIX. Tiêu chuẩn, số lượng quân trang, trang phục nghiệp vụ biểu diễn truyền thống dùng chung
Phụ lục XX. Tiêu chuẩn quân trang tăng thêm của bộ đội biên phòng tuyến đồn làm nhiệm vụ xây dựng địa bàn, cơ động, mật phục, tuần tra, kiểm soát bảo vệ biên giới
Phụ lục XXI. Tiêu chuẩn quân trang tăng thêm của bộ đội công binh bảo quản công trình atk
Phụ lục XXII. Tiêu chuẩn quân trang tăng thêm của công binh vượt sông
Phụ lục XXIII. Tiêu chuẩn quân trang tăng thêm của lực lượng công binh đường hầm
Phụ lục XXIV. Tiêu chuẩn quân trang, trang phục tăng thêm dùng chung của lực lượng làm nhiệm vụ ứng phó, khắc phục hậu quả trong tình trạng khẩn cấp
Phụ lục XXV. Tiêu chuẩn quân trang, trang phục tăng thêm của lực lượng cảnh sát biển việt nam
Phụ lục XXVI. Tiêu chuẩn quân trang tăng thêm của các lực lượng làm nhiệm vụ trên đảo và hải quân đánh bộ
Phụ lục XXVII. Tiêu chuẩn quân trang tăng thêm của quân nhân, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng thuộc đoàn kinh tế quốc phòng
Phụ lục XXVIII. Tiêu chuẩn quân trang tăng thêm của học viên đào tạo hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ nữ
Phụ lục XXIX. Tiêu chuẩn quân trang, trang bị bảo đảm dùng chung trong chiến đấu, huấn luyện dã ngoại
Phụ lục XXX. Các địa phương thuộc vùng rét