Mẫu số 001tn.N/BCB-TCTK
Mẫu số 001tn.N/BCB-TCTK. Chỉ số phát triển thanh niên
Mẫu số 002tn.N/BCB-TCTK
Mẫu số 002tn.N/BCB-TCTK. Dân số thanh niên, tỷ số giới tính của thanh niên
Mẫu số 003tn.N/BCB-TCTK. Tỷ suất sinh con của vị thành niên
Mẫu số 004tn.N/BCB-TCTK
Mẫu số 004tn.N/BCB-TCTK. Tỷ suất thanh niên nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần
Mẫu số 005tn.N/BCB-TCTK. Thanh niên và tình hình về lao động thanh niên
Mẫu số 006tn.N/BCB-TCTK
Mẫu số 006tn.N/BCB-TCTK. Tỷ lệ thanh niên không biết chữ
Mẫu số 007tn.N/BCB-TCTK. Tỷ lệ thanh niên được cung cấp thông tin về chăm sóc sức khỏe sinh sản/sức khỏe tình dục
Mẫu số 008tn.N/BCB-TCTK. Số giờ dành cho vui chơi, giải trí mỗi tuần của thanh niên
Mẫu số 010tn.N/BCB-TCTK. Tỷ lệ thanh niên là thành viên trong hộ nghèo; tỷ lệ thanh niên ở trong hộ được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh; hố xí hợp vệ sinh
Mẫu số 011tn.N/BCB-TCTK
Mẫu số 011tn.N/BCB-TCTK. Tỷ suất tự tử của thanh niên
Mẫu số 012tn.N/BCB-TCTK. Tỷ lệ nữ thanh niên đã từng bị bạo lực tình dục trước 18 tuổi
Mẫu số 013tn.N/BCB-TCTK. Tỷ lệ thanh niên bị bạo lực
Mẫu số 014tn.N/BCB-TCTK. Số thanh niên là giám đốc/chủ doanh nghiệp, hợp tác xã/chủ trang trại
Mẫu số 001tn.N/BCB-LĐTBXH. Số thanh niên là người khuyết tật; tỷ lệ thanh niên là người khuyết tật làm chủ các cơ sở sản xuất kinh doanh
Mẫu số 002tn.N/BCB-LĐTBXH
Mẫu số 002tn.N/BCB-LĐTBXH. Số thanh niên được tư vấn, giới thiệu việc làm
Mẫu số 003tn.N/BCB-LĐTBXH
Mẫu số 003tn.N/BCB-LĐTBXH. Số thanh niên được tạo việc làm hàng năm
Mẫu số 004tn.N/BCB-LĐTBXH
Mẫu số 004tn.N/BCB-LĐTBXH. Số thanh niên đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Mẫu số 005tn.N/BCB-LĐTBXH
Mẫu số 005tn.N/BCB-LĐTBXH. Số thanh niên học nghề
Mẫu số 006tn.N/BCB-LĐTBXH
Mẫu số 006tn.N/BCB-LĐTBXH. Số thanh niên chết, bị thương do tai nạn lao động
Mẫu số 007tn.N/BCB-LĐTBXH
Mẫu số 008tn.N/BCB-LĐTBXH
Mẫu số 008tn.N/BCB-LĐTBXH. Số thanh niên được trang bị kiến thức về kỹ năng sống, bình đẳng giới và phòng chống bạo lực giới
Mẫu số 010tn.N/BCB-LĐTBXH
Mẫu số 010tn.N/BCB-LĐTBXH. Tỷ lệ thanh niên dễ bị tổn thương được bồi dưỡng kỹ năng sống, lao động và hòa nhập cộng đồng
Mẫu số 001tn.N/BCB-BHXH
Mẫu số 001tn.N/BCB-BHXH. Số thanh niên đóng bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), bảo hiểm y tế (BHYT
Mẫu số 002tn.N/BCB-BHXH
Mẫu số 002tn.N/BCB-BHXH. Số thanh niên hưởng bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), bảo hiểm y tế (BHYT
Mẫu số 001tn.N/BCB-TWĐ
Mẫu số 001tn.N/BCB-TWĐ. Số thanh niên là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam
Mẫu số 002tn.K/BCB-TWĐ
Mẫu số 002tn.K/BCB-TWĐ. Tỷ lệ thanh niên tham gia các cấp ủy Đảng
Mẫu số 003tn.N/BCB-TWĐ. Số thanh niên đảm nhiệm các chức vụ chủ chốt trong các tổ chức chính trị - xã hội
Mẫu số 001tn.K/BCB-VPQH. Tỷ lệ đại biểu Quốc hội là thanh niên
Mẫu số 001tn.N/BCB-ĐTNCSHCM
Mẫu số 001tn.N/BCB-ĐTNCSHCM. Số thanh niên là đoàn viên Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Mẫu số 002tn.N/BCB. ĐTNCSHCM
Mẫu số 002tn.N/BCB-ĐTNCSHCM. Số thanh niên tham gia hoạt động tình nguyện
Mẫu số 001tn.N/BCB
Mẫu số 001tn.N/BCB-HLHTN. Số thanh niênlà hội viên Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
Mẫu số 001tn.N/BCB-KHCN
Mẫu số 001tn.N/BCB-KHCN. Số thanh niên trong các tổ chức khoa học và công nghệ
Mẫu số 002tn.N/BCB-KHCN
Mẫu số 002tn.N/BCB-KHCN. Số thanh niên hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Mẫu số 003tn.N/BCB-KHCN
Mẫu số 003tn.N/BCB-KHCN. Số giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng cho thanh niên, tổ chức thanh niên
Mẫu số 004tn.N/BCB-KHCN
Mẫu số 004tn.N/BCB-KHCN. Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong nước và nước ngoài do thanh niên được giao chủ trì
Mẫu số 005tn.N/BCB-KHCN. Số thanh niên được hỗ trợ ứng dụng, triển khai các ý tưởng sáng tạo, công trình nghiên cứu khoa học phục vụ sản xuất và đời sống
Mẫu số 001tn.N/BCB-GDĐT. Số thanh niên học Trung học phổ thông kỳ đầu năm học
Mẫu số 002tn.N/BCB-GDĐT. Tỷ lệ thanh niên tốt nghiệp trung học phổ thông, lưu ban, bỏ học cấp trung học phổ thông
Mẫu số 003tn.N/BCB-GDĐT. Báo cáo thống kê giáo dục đại học của thanh niên
Mẫu số 001tn.N/BCB-YT
Mẫu số 001tn.N/BCB-YT. Chiều cao và cân nặng trung bình của thanh niên
Mẫu số 002tn.N/BCB-YT
Mẫu số 002tn.N/BCB-YT. Tỷ lệ thanh niên hút thuốc lá và uống rượu bia
Mẫu số 003tn.N/BCB-YT. Tình hình nhiễm HIV và tử vong do HIV/AIDS của thanh niên
Mẫu số 004tn.N/BCB-YT
Mẫu số 004tn.N/BCB-YT. Tình hình kế hoạch hóa gia đình và phá thai của thanh niên/vị thành niên
Mẫu số 005tn.N/BCB-YT
Mẫu số 001tn.N/BCB-TTTT. TỶ LỆ THANH NIÊN SỬ DỤNG Á Í Đơn vị báo cáo:
Mẫu số 001.N/BCB-TTTT. Tỷ lệ thanh niên sử dụng điện thoại di động, máy tính, Internet
Mẫu số 001tn.N/BCB-NHNN. Số thanh niên có tài khoản thanh toán tại ngân hàng
Mẫu số 001.N/BCB-TP
Mẫu số 001tn.N/BCB-TP. Số cuộc kết hôn của thanh niên
Mẫu số 002tn.N/BCB-TP
Mẫu số 002tn.N/BCB-TP. Số lượt thanh niên được tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật
Mẫu số 001tn.N/BCB-CA
Mẫu số 001tn.N/BCB-CA. Số thanh niên chết, bị thương do tai nạn giao thông
Mẫu số 002tn.N/BCB-CA
Mẫu số 002tn.N/BCB-CA. Số thanh niên nghiện ma túy có hồ sơ quản lý
Mẫu số 003tn.N/BCB-CA
Mẫu số 003tn.N/BCB-CA. Số thanh niên vi phạm pháp luật về an ninh trật tự
Mẫu số 001tn.N/BCB-TANDTC
Mẫu số 001tn.N/BCB-TANDTC. Số vụ ly hôn của thanh niên
Mẫu số 002tn.N/BCB-TANDTC. Số thanh niên là người bị hại trong các vụ án đã được xét xử
Mẫu số 003tn.N/BCB-TANDTC
Mẫu số 003tn.N/BCB-TANDTC. Số thanh niên là lãnh đạo ngành Tòa án
Mẫu số 001tn.H/BCB-VKSNDTC
Mẫu số 001tn.H/BCB-VKSNDTC. Số thanh niên là bị can đã khởi tố
Mẫu số 002tn.H/BCB-VKSNDTC
Mẫu số 002tn.H/BCB-VKSNDTC. Số bị can là thanh niên đã bị truy tố
Mẫu số 003tn.H/BCB-VKSNDTC
Mẫu số 003tn.N/BCB-VKSNDTC. Số thanh niên là lãnh đạo trong ngành Kiểm sát