vanban.org

Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành — Thông tư 66/2024/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 31/12/2024 Hiệu lực 01/03/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 66/2024/TT-BGTVT › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành

1. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý bến xe:

a) Quản lý bến xe hạng III Mã số: V.12.24.03
b) Quản lý bến xe hạng IV Mã số: V.12.24.04

2. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý vận tải quá cảnh:

a) Quản lý vận tải quá cảnh hạng III Mã số:     V.12.25.03
b) Quản lý vận tải quá cảnh hạng IV Mã số:     V.12.25.04

3. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm tra tải trọng xe:

a) Kiểm tra tải trọng xe hạng III Mã số:     V.12.26.03
b) Kiểm tra tải trọng xe hạng IV Mã số:     V.12.26.04

4. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý, bảo trì công trình giao thông:

a) Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng I Mã số: V.12.61.01
b) Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng II Mã số: V.12.61.02
c) Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng III Mã số: V.12.61.03
d) Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng IV Mã số: V.12.61.04

5. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành vận hành, khai thác giao thông công cộng:

a) Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng I Mã số: V.12.62.01
b) Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng II Mã số: V.12.62.02
c) Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng III Mã số: V.12.62.03
d) Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng IV Mã số: V.12.62.04