Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
1. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý bến xe:
| a) Quản lý bến xe hạng III | Mã số: V.12.24.03 |
| b) Quản lý bến xe hạng IV | Mã số: V.12.24.04 |
2. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý vận tải quá cảnh:
| a) Quản lý vận tải quá cảnh hạng III | Mã số: V.12.25.03 |
| b) Quản lý vận tải quá cảnh hạng IV | Mã số: V.12.25.04 |
3. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm tra tải trọng xe:
| a) Kiểm tra tải trọng xe hạng III | Mã số: V.12.26.03 |
| b) Kiểm tra tải trọng xe hạng IV | Mã số: V.12.26.04 |
4. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý, bảo trì công trình giao thông:
| a) Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng I | Mã số: V.12.61.01 |
| b) Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng II | Mã số: V.12.61.02 |
| c) Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng III | Mã số: V.12.61.03 |
| d) Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng IV | Mã số: V.12.61.04 |
5. Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành vận hành, khai thác giao thông công cộng:
| a) Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng I | Mã số: V.12.62.01 |
| b) Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng II | Mã số: V.12.62.02 |
| c) Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng III | Mã số: V.12.62.03 |
| d) Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng IV | Mã số: V.12.62.04 |