19a. Trình tự xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đối với trường hợp vi phạm nhưng không dừng được phương tiện giao thông để kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính — Thông tư 65/2020/TT-BCA
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/09/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 31/2023/TT-BCA · 20/07/2023
Sửa đổi, bổ sung: 15/2022/TT-BCA · 06/04/2022
Dòng đời phiên bản
3 đời thông tư · 7 phiên bản · 13 năm
15/09/202332/2023/TT-BCASửa đổi Đang xem
21/05/202215/2022/TT-BCASửa đổi, bổ sung
05/08/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 65/2020/TT-BCA › Chương III › Mục 2 › Điều 19a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Yêu cầu đối với Cảnh sát giao thông thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ
Điều 4. Phụ lục và biểu mẫu dùng trong hoạt động tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ
Chương II — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TUYẾN, ĐỊA BÀN TUẦN TRA, KIỂM SOÁT; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, HÌNH THỨC, NỘI DUNG TUẦN TRA, KIỂM SOÁT CỦA CẢNH SÁT GIAO THÔNG
Điều 5. Tuyến, địa bàn tuần tra, kiểm soát của Cục Cảnh sát giao thông
Điều 6. Tuyến, địa bàn tuần tra, kiểm soát của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 7. Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông trong tuần tra, kiểm soát
Điều 8. Quyền hạn của Cảnh sát giao thông trong tuần tra, kiểm soát
Điều 9. Hình thức tuần tra, kiểm soát
Điều 10. Nội dung tuần tra, kiểm soát
Điều 11. Trang phục; phương tiện giao thông; phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và vũ khí, công cụ hỗ trợ của lực lượng Cảnh sát giao thông
Chương III — TRÌNH TỰ TUẦN TRA, KIỂM SOÁT, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 12. Thẩm quyền ban hành kế hoạch tuần tra, kiểm soát của Cục Cảnh sát giao thông
Điều 13. Thẩm quyền ban hành kế hoạch tuần tra, kiểm soát của Công an cấp tỉnh
Điều 14. Thông báo công khai kế hoạch tuần tra, kiểm soát
Điều 15. Tổ chức thực hiện kế hoạch tuần tra, kiểm soát
Điều 16. Dừng phương tiện giao thông để kiểm soát
Điều 17. Hiệu lệnh dừng phương tiện giao thông
Điều 18. Tiến hành kiểm soát
Điều 19. Kiểm soát thông qua phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
Điều 19a
Điều 20. Giải quyết, xử lý vi phạm hành chính
Điều 21. Ghi Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra, kiểm soát giao thông đường bộ
Điều 22. Kết thúc tuần tra, kiểm soát
Điều 23. Huy động các lực lượng Cảnh sát khác và Công an cấp xã phối hợp tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm
Điều 24. Tiếp nhận, xác minh thông tin, hình ảnh phản ánh vi phạm trật tự, an toàn giao thông đường bộ do tổ chức, cá nhân cung cấp hoặc đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng, mạng xã hội
Điều 25. Tiếp nhận kết quả thu được từ các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ do tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cung cấp
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Hiệu lực thi hành
Điều 27. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy