Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Khoanh đất gồm một hoặc nhiều thửa đất liền kề, đường ranh giới ngoài cùng của các thửa đất này tạo thành một đường khép kín.
2. Đơn vị đất đai là một hoặc nhiều khoanh đất có đặc trưng về chất lượng đất đai nhất định, khoanh định được trên bản đồ.
3. Yêu cầu sử dụng đất đai là những đòi hỏi về đặc điểm và tính chất đất đai đảm bảo cho mỗi mục đích sử dụng đất đưa vào đánh giá có thể phát triển một cách bền vững.
4. Quy định viết tắt
| Chữ viết tắt | Nội dung viết tắt |
| BOD5 | Nhu cầu oxi sinh hóa |
| CEC | Dung tích hấp thu |
| COD | Nhu cầu oxi hóa học |
| DVD | Đơn vị chất lượng đất |
| GIS | Hệ thống thông tin địa lý |
| GPS | Hệ thống định vị toàn cầu |
| K2O (%) | Kali tổng số |
| N (%) | Nitơ tổng số |
| OM (%) | Chất hữu cơ tổng số |
| P2O5 (%) | Phốt pho tổng số |
| pHKCl | Độ chua của đất |
| QCVN | Quy chuẩn Việt Nam |
| TCVN | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| TPCG | Thành phần cơ giới |
| TSMT | Tổng số muối tan |