Điều 9. Bãi bỏ, sửa đổi, thay thế một số cụm từ, Điều và Phụ lục
1. Bãi bỏ Điều 3, Điều 13 và Điều 22.
2. Sửa đổi tiêu đề Chương II, Chương IV và Chương V như sau:
a) Chương II: “HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG; GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG”;
b) Chương IV: “THỦ TỤC CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG; GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG; HẠN MỨC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀNG; GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀNG”;
c) Chương V: “HỒ SƠ, THỦ TỤC THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG; GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG”.
3. Thay thế cụm từ “tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm” bằng cụm từ “nhập khẩu vàng nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công và xuất khẩu sản phẩm gia công” tại Điều 6, Điều 14 và khoản 5 Điều 29.
4. Thay thế cụm từ “Việc tái xuất sản phẩm” bằng cụm từ “Việc xuất khẩu sản phẩm gia công” tại khoản 2 Điều 14.
5. Thay thế cụm từ “tạm nhập - tái xuất” bằng cụm từ “nhập khẩu, xuất khẩu” tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 6.
6. Bãi bỏ, thay thế một số Phụ lục, cụm từ tại Phụ lục như sau:
a) Bãi bỏ Phụ lục số 01, Phụ lục số 11, Phụ lục số 12, Phụ lục số 19 và Phụ lục số 24;
b) Thay thế cụm từ “NHNN (Cục QLNH)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Phụ lục số 05b;
c) Thay thế cụm từ “doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ” bằng cụm từ “doanh nghiệp có đăng ký hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theo quy định của pháp luật” tại Phụ lục số 17 và Phụ lục số 18;
d) Thay thế Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04a, Phụ lục số 04b, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10, Phụ lục số 13a, Phụ lục số 14, Phụ lục số 22 và Phụ lục số 26 bằng Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04a, Phụ lục số 04b, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10, Phụ lục số 13a, Phụ lục số 14, Phụ lục số 22 và Phụ lục số 26 ban hành kèm theo Thông tư này.