vanban.org

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục I Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC — Thông tư 56/2026/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 15/05/2026 Hiệu lực 01/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 56/2026/TT-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục I Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC

"1. Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

Hằng năm, doanh nghiệp có phát sinh doanh thu dịch vụ viễn thông thuộc loại nào có trách nhiệm nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy mô doanh thu dịch vụ viễn thông loại đó của năm trước liền kề theo mức thu phí như sau:

Số TT Mức doanh thu Mức thu (năm)
1 Dưới 20 tỷ đồng 50 triệu đồng
2 Từ 20 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng 250 triệu đồng
3 Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng 400 triệu đồng
4 Từ 100 tỷ đồng đến dưới 500 tỷ đồng 700 triệu đồng
5 Từ 500 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng 01 tỷ đồng
6 Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới 2.000 tỷ đồng 02 tỷ đồng
7 Từ 2.000 tỷ đồng đến dưới 3.000 tỷ đồng 03 tỷ đồng
8 Từ 3.000 tỷ đồng đến dưới 4.000 tỷ đồng 04 tỷ đồng
9 Từ 4.000 tỷ đồng đến dưới 5.000 tỷ đồng 05 tỷ đồng
10 Từ 5.000 tỷ đồng đến dưới 6.000 tỷ đồng 06 tỷ đồng
11 Từ 6.000 tỷ đồng đến dưới 7.000 tỷ đồng 07 tỷ đồng
12 Từ 7.000 tỷ đồng đến dưới 8.000 tỷ đồng 08 tỷ đồng
13 Từ 8.000 tỷ đồng đến dưới 9.000 tỷ đồng 09 tỷ đồng
14 Từ 9.000 tỷ đồng đến dưới 10.000 tỷ đồng 10 tỷ đồng
15 Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 12.000 tỷ đồng 28 tỷ đồng
16 Từ 12.000 tỷ đồng đến dưới 14.000 tỷ đồng 46 tỷ đồng
17 Từ 14.000 tỷ đồng đến dưới 16.000 tỷ đồng 64 tỷ đồng
18 Từ 16.000 tỷ đồng đến dưới 18.000 tỷ đồng 82 tỷ đồng
19 Từ 18.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng 100 tỷ đồng
20 Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 25.000 tỷ đồng 125 tỷ đồng
21 Từ 25.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng 150 tỷ đồng
22 Từ 30.000 tỷ đồng đến dưới 35.000 tỷ đồng 175 tỷ đồng
23 Từ 35.000 tỷ đồng đến dưới 40.000 tỷ đồng 200 tỷ đồng
24 Từ 40.000 tỷ đồng đến dưới 45.000 tỷ đồng 225 tỷ đồng
25 Từ 45.000 tỷ đồng đến dưới 50.000 tỷ đồng 250 tỷ đồng
26 Từ 50.000 tỷ đồng trở lên 300 tỷ đồng

Doanh thu dịch vụ viễn thông được phân chia theo 04 loại tương ứng với 04 loại mạng viễn thông công cộng, bao gồm:

- Doanh thu dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định mặt đất;

- Doanh thu dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định vệ tinh;

- Doanh thu dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông di động mặt đất;

- Doanh thu dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông di động vệ tinh.”